Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình toàn tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400065836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình toàn tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400038076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 708,979,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.018.296.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.016.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 140.016.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ (Phải đáp ứng các yêu cầu sau: i) Có thi công hạng mục bê tông nhựa các loại với khối lượng quy đổi (theo công thức: tổng diện tích mặt đường bê tông nhựa x tổng chiều dày) ≥20.000m3, ii) Có hạng mục xử lý nền đường bằng cọc xi măng đất, iii) Có hạng mục cào bóc tái chế (hoặc tái sinh) với tổng khối lượng xử lý mặt đường ≥ 20.000m2. Trường hợp công trình tương tự của nhà thầu không có kinh nghiệm tương tự ii) thì nhà thầu được chứng bằng một công trình/hạng mục khác đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn không yêu cầu cấp công trình và giá trị. Trường hợp công trình tương tự của nhà thầu không có kinh nghiệm tương tự iii) thì nhà thầu được chứng minh bằng một công trình/hạng mục khác đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tổng khối lượng xử lý mặt đường ≥ 20.000m2 và không yêu cầu cấp công trình; hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt theo tiêu chí tại mục 2.3[Nhà thầu phụ đặc biệt] để chứng minh tiêu chí này. Công trình/hạng mục được đánh giá là hoàn thành phần lớn nghĩa là nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc nhà thầu đảm nhận của công trình/hạng mục đó (xác định bao gồm giá trị phát sinh; không bao gồm dự phòng, trượt giá). Trường hợp liên danh, từng thành viên phải đáp ứng kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự với phạm vi, tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận theo thỏa thuận liên danh), cấp: II(12) có giá trị là (V): 350.039.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường hoặc các ngành liên quan đến công trình giao thông đường bộ (Trường hợp bằng cấp không ghi rõ chuyên ngành, nhà thầu đính kèm bảng điểm để chứng minh); - Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng II theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên (02 công trình giao thông đường bộ cấp III được tính là 01 công trình cấp II); - Đã làm chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) của ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp II trở lên (02 công trình giao thông đường bộ cấp III được tính là 01 công trình cấp II); - Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường hoặc các ngành liên quan đến công trình giao thông đường bộ (Trường hợp bằng cấp không ghi rõ chuyên ngành, nhà thầu đính kèm bảng điểm để chứng minh); - Đã phụ trách kỹ thuật thi công đường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (02 công trình giao thông đường bộ cấp III được tính là 01 công trình cấp II); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc các ngành liên quan đến công trình giao thông đường bộ (Trường hợp bằng cấp không ghi rõ chuyên ngành, nhà thầu đính kèm bảng điểm để chứng minh); - Đã làm phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS) hoặc chủ nhiệm kiểm tra chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (02 công trình giao thông đường bộ cấp III được tính là 01 công trình cấp II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc địa chất hoặc xây dựng công trình; - Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng; - Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (02 giao thông đường bộ cấp III được tính là 01 công trình cấp II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; - Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; - Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phùhợp; - Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường; - Đã thực hiện quản lý môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phùhợp; - Đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (02 công trình giao thông đường bộ cấp III được tính là 01 công trình cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Các kỹ sư khác: - Kỹ sư đường: 6 người; - Kỹ sư thanh toán: 2 người; - An toàn lao động: 1 người; - Kỹ sư vật liệu: 2 người. |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phùhợp; - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học) và từng nhân sự đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông ở vị trí tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0,75m3 (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥1,25m3 (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan cọc xi măng đất 02 cần (Bộ). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥12 tấn (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Lu rung tự hành ≥14 tấn (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Lu rung tự hành ≥ 25 tấn (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy tái chế (cào bóc tái sinh) tự hành công suất tối thiểu 400HP (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực, bao gồm thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy rải xi măng tự hành ≥ 16 m3 (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực, bao gồm thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Xe bồn (chứa nhựa đường nóng) dung tích tối thiểu 10.000L. Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực, bao gồm thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Xe bồn chở nước ≥ 16 m3 (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực, bao gồm thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có). | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Máy san ≥ 110CV (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực, bao gồm thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Lu rung chân cừu, lực rung ≥25 tấn (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực, bao gồm thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Lu rung 1 bánh thép ≥12 tấn (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực bao gồm thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Lu rung 2 bánh thép ≥12T(chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực bao gồm thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Lu bánh lốp ≥16T (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực, bao gồm thiết bị của Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Cần cẩu ≥ 25 tấn (chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 T/h (Trạm). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (Phòng). Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi