Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây lắp các hạng mục san gạt; sân đường; cổng hàng rào thoáng, hàng rào đặc; bể nước; cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà; nhà trạm bơm, máy phát; cầu rửa xe; nhà ở và làm việc đội xe, K02; nhà để xe ô tô tải và xe đặc chủng; nhà kho lưu hàng thiết yếu; nhà thường trực và lắp đặt máy bơm nước, thiết bị nội thất nhà ở và làm việc đội xe, K02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300067677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN VIỄN ĐÔNG | Chủ đầu tư | Cục Trang bị và kho vận |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây lắp các hạng mục san gạt; sân đường; cổng hàng rào thoáng, hàng rào đặc; bể nước; cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà; nhà trạm bơm, máy phát; cầu rửa xe; nhà ở và làm việc đội xe, K02; nhà để xe ô tô tải và xe đặc chủng; nhà kho lưu hàng thiết yếu; nhà thường trực và lắp đặt máy bơm nước, thiết bị nội thất nhà ở và làm việc đội xe, K02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 21,187,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 28.892.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.356.500.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.356.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/01/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục 1 hạng mục thi công dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với hạng mục dân dụng của gói thầuvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.. (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu chính hoặc tài liệu pháp lý tương đương) * Tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và phụ lục hợp đồng + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, cấp công trình; + Hóa đơn xuất cho CĐT + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác , có giá trị là: 6.767.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục 1 hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự với hạng mục hạ tầng kỹ thuật của gói thầu bao gồm hạng mục (San gạt, sân đường, hàng rào...)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu chính hoặc tài liệu pháp lý tương đương) * Tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế và phụ lục hợp đồng + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô, cấp công trình; + Hóa đơn xuất cho CĐT + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác , có giá trị là: 3.827.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây 12 dựng hoặc kiến trúc sư - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực - Đã từng là chi ̉ huy trươ ̉ ng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, QĐ giao nhiệm vụ của công ty, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình, Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc 13 kỹ thuật công trình xây dựng - 01 Tốt nghiệp đại học ngành chuyên ngành cầu đường - Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, QĐ giao nhiệm vụ của công ty, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình, Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công công tác điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện - Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình 14 dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, QĐ giao nhiệm vụ của công ty, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công công tác nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư đô thị - Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, QĐ giao nhiệm vụ của công ty, tài liệu chứng minh 15 quy mô cấp công trình, Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng - Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động - Đã từng làm cán bộ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, QĐ giao nhiệm vụ của công ty, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình) Đối với hợp đồng không phải hợp đồng tương tự yêu cầu đính kèm hợp đồng và BBNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học 16 trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng. - Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, QĐ giao nhiệm vụ của công ty, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình Hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ Tổng tải trọng ≥10T (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô gắn cẩu, Lực nâng ≥10T (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích 0,5-1.25m3 (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô bơm bê tông (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Lu ≤10T (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trắc đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi