Gói thầu: Gói thầu XL02 Xây dựng và lắp đặt thiết bị cống Mỹ Sơn, Cây Mai, Bến Xoài và Tân Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500030280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02 Xây dựng và lắp đặt thiết bị cống Mỹ Sơn, Cây Mai, Bến Xoài và Tân Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400322913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 103,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 110.086.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 15.965.387.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 15.965.387.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 600 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thi công cống có chiều rộng thông nước B≥7,5m, xử lý nền bằng cọc BTCT, gia cố kênh dẫn thượng hạ lưu bằng rọ đá, thảm đá, biện pháp thi công hố móng trong khung vây hoặc đê quây bằng cừ Larsen, sản xuất lắp đặt cửa van nâng hạ bằng tời cầu trục. Đối với giá trị yêu cầu của hợp đồng tương tự chỉ tính cho hạng mục có liên quan như biện pháp thi công cống, khối lượng xây lắp cống, cửa van và chi phí thiết bị lắp đặt cống (đính kèm tài liệu chứng minh theo Mục 10.8 E-CDNT), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 50.433.045.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 100.866.090.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TN ĐH trởlên ngành XDCT TL hoặc XDCT TL ≥ 05 năm (tính từ TĐ cấp bằng đến ngày đóng thầu); Có CCHN GS TCXD CT NN và PTNT từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến TĐ đóng thầu, hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD 01 CT NN và PTNT từ cấp III trở lên hoặc 02 CT cấp IV; Đã làm CHT ít nhất 01 CT NN và PTNT từ cấp III trở lên, TC cống có chiều rộng thông nước B≥7,5m, xử lý nền bằng cọc BTCT, gia cố kênh dẫn thượng hạ lưu bằng rọ đá, thảm đá, biện pháp thi công hố móng trong khung vây hoặc đê quây bằng cừ Larsen, sản xuất lắp đặt cửa van nâng hạ bằng tời cầu trục. CM: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, HĐTC (kèm bảng giá HĐ), BBNT hoàn thành CT đưa vào SD thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách là CHT (TH BBNT hoàn thành CT đưa vào SD không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì phải có xác nhận HT CT của CĐT có thể hiện sự tham gia của nhân sựvới tư cách CHT); bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô CT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - TN ĐH trởlên chuyên ngành XDCT TL hoặc XDCT TL ≥ 03 năm (tính từ TĐ cấp bằng đến ngày đóng thầu); Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: ATLĐ còn hiệu lực đến TĐ đóng thầu. - Đã làm kỹthuật TC hoặc CHT ít nhất 01 CT NN&PTNT từ cấp III trở lên, thi công cống có chiều rộng thông nước B≥7,5m, xử lý nền bằng cọc BTCT, gia cố kênh dẫn thượng hạ lưu bằng rọ đá, thảm đá, biện pháp thi công hố móng trong khung vây hoặc đê quây bằng cừ Larsen, sản xuất lắp đặt cửa van nâng hạ bằng tời cầu trục. TLCM: Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận, CMND hoặc CCCD, HĐTC (kèm bảng giá HĐ), BBNT hoàn thành công trình đưa vào SD và xác nhận hoàn thành CT của CĐT có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô CT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành XDCT thủy lợi hoặc XDCT thủy hoặc XD cầu đường ≥03 năm (tính từ thời điểm cấp bằng đến ngày đóng thầu); Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đã làm kỹthuật thi công hoặc CHT ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cầu giao thông BTCT dầm BT DUL trên cống. Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận, CMND hoặc CCCD, Hợp đồng thi công (kèm bảng giá HĐ), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thiết bị cửa van |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành cơ khí ≥03 năm (tính từ thời điểm cấp bằng đến ngày đóng thầu); Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đã làm kỹthuật thi công hoặc Chỉhuy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị cửa van nâng hạ bằng tời cầu trục có bề rộng cửa ≥ 7,5m. - Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận, CMND hoặc CCCD, Hợp đồng thi công (kèm bảng giá HĐ), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành điện ≥ 03 năm (tính từ thời điểm cấp bằng đến ngày đóng thầu); Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đã làm kỹthuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cống BTCT có bề rộng cửa ≥ 7,5m. - Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận, CMND hoặc CCCD, Hợp đồng thi công (kèm bảng giá HĐ), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng; - Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cống BTCT có bề rộng cửa ≥ 7,5m. - Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận, CMND hoặc CCCD, Hợp đồng thi công (kèm bảng giá HĐ), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng (hoặc đáp ứng quy định tại Khoản 4 Điều 36 Nghị định số 39/2016/NĐ-CPcủa Chính Phủ ngày 15/5/2016 về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động); - Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cống BTCT có bề rộng cửa ≥ 7,5m; - Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận, CMND hoặc CCCD, Hợp đồng thi công (kèm bảng giá HĐ), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (trong trường hợp không phải là kỹ sư chuyên ngành trắc địa); - Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cống BTCT có bề rộng cửa ≥ 7,5m; - Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận, CMND hoặc CCCD, Hợp đồng thi công (kèm bảng giá HĐ), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T (tính theo tải trọng hàng hóa). Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao th | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m³. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và c | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và c | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe lu ≥ 9T. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đư | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥110 CV. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa 2,5T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa 1,8T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa rung ≥ 90KW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi cô | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Búa rung ≥ 170KW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bơm xói nước ≥ 300CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục (cần cẩu) bánh xích – sức nâng ≥ 25T. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xà lan tải trọng ≥ 200T. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xà lan tải trọng ≥ 400T. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông ≥ 16m³/h. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình. Chứng minh bằng:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phả | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc. Chứng minh bằng:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi