Gói thầu: Gói thầu XL03-TAMR: Thi công xây lắp cầu Hiếu Liêm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400517619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 3, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Chủ đầu tư | TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL03-TAMR: Thi công xây lắp cầu Hiếu Liêm. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400285088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 93,206,430,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 128.614.395.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 23.301.607.500(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 23.301.607.500 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Cầu đường bộ (vượt sông) có nhịp kết cấu lớn nhất (m) ≥ 38; Chiều cao trụ cầu (m) ≥ 15 (Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi), cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 41.500.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 83.000.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kỹ thuật xây hoặc xây dựng cầu đường cầu hầm.giám sát công tác xây dựng II trở lên còn hiệu lực đến đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cầu đường 2 công trình giao thông cầu mục bao gồm: Dầm bê tông cọc khoan nhồi, có xác nhận liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng công trình giao thông hoặc - Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông hạng thời điểm đóng thầu hoặc trường của ít nhất 01 công bộ cấp II trở lên hoặc đường bộ cấp III (có hạng cốt thép dự ứng lực, móng của Chủ đầu tư hoặc tài |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành kỹ giao thông hoặc xây dựng hoặc cầu hầm; thi công tối thiểu 01 Công bộ cấp II trở lên hoặc 2 cầu đường bộ cấp III (có hạng tông cốt thép dự ứng lực, móng nhận của Chủ đầu tư hoặc tài tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuật xây dựng công trình cầu đường - Đã làm cán bộ kỹ thuật trình giao thông cầu đường công trình giao thông mục bao gồm: Dầm bê cọc khoan nhồi) (có xác liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành kỹ trình giao thông đường bộ; thi công tối thiểu 01 Công bộ cấp IV trở lên (có xác nhận liệu chứng minh tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuật xây dựng công - Đã làm cán bộ kỹ thuật trình giao thông đường của Chủ đầu tư hoặc tài |
| Vị trí công việc | Cán bộ môi trường, sức khỏe vàan toàn lao động.1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành kỹ hộ lao động/an toàn lao động. nhận huấn luyện về an toàn lao động;vị trị cán bộ chuyên trách trường, sức khoẻ và an toàn xây dựng công trình giao xác nhận của Chủ đầu tư hoặc minh tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuật môi trường/bảo - Có chứng chỉ hoặc chứng vệ sinh - Có kinh nghiệm đảm nhiệm hoặc kiêm nhiệm về môi lao động trên công trường thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130-140CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích ≥ 50T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục bánh xích ≥ 80T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa rung ≥ 170kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan ≥ 80KNm÷125KNm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan ≥ 200KNm÷300KNm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan ≥ 200T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan ≥ 400T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu kéo ≥ 150CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hệ lao dầm super T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi