Gói thầu: Gói thầu XL1: Thi công xây dựng đoạn Km245+878 - Km257+853,58.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400074308-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đường Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đường Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL1: Thi công xây dựng đoạn Km245+878 - Km257+853,58. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400039651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 479,288,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 422.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 77.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 77.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : đường bộ, cấp: III trở lên (kết cấu móng CPĐD, mặt đường BTN; trong đó có công trình cầu cấp I trở lên (hoặc 2 công trình cầu cấp II trở lên)) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11), có giá trị V(13) ≥ 230.000.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trường hợp công trình đường bộ nêu trên không có công trình cầu đáp ứng yêu cầu về cấp công trình của gói thầu đang xét thì nhà thầu được sử dụng các hợp đồng khác để chứng minh kinh nghiệm thi công công trình cầu đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp thành viên trong liên danh đảm nhận thi công công trình đường bộ và công trình cầu đường bộ: được đánh giá như đối với nhà thầu độc lập (tương ứng với phần công việc do thành viên đó đảm nhận). Trường hợp thành viên liên danh chỉ đảm nhận thi công công trình đường bộ: Phải hoàn thành tối thiểu 01 công trình đường bộ cấp III trở lên và có giá trị hoàn thành công trình V(13) ≥ 230.000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ tham gia theo thỏa thuận liên danh. Trường hợp thành viên liên danh chỉ đảm nhận thi công công trình cầu: phải hoàn thành tối thiểu 01 công trình cầu cấp I trở lên và có giá trị hoàn thành công trình V(13) ≥ 230.000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ tham gia theo thỏa thuận liên danh hoặc hoàn thành tối thiểu 02 công trình cầu cấp II trở lên, giá trị mỗi công trình ≥ tỷ lệ tham gia theo thỏa thuận liên danh nhân (x) với V(12) có giá trị là (V): 230.000.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ được đề xuất 01 người. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ huy trưởng công trường thuộc thành viên đứng đầu liên danh). Có thời gian làm công việc tương tự (Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành) tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 công trình đường bộ cấp III trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông đường bộ/cầu đường bộ. - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình đường bộ. Có thời gian làm công việc tương tự (Chỉ huy trưởng công trường/Giám đốc điều hành/cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình đường bộ) tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 công trình đường bộ cấp III trở lên. (Tối thiểu 4 người) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu đường bộ. Có thời gian làm công việc tương tự (Chỉ huy trưởng/ Giám đốc điều hành/Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu đường bộ) tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 công trình cầu đường bộ cấp I trở lên hoặc 2 công trình cầu đường bộ cấp II. (Tối thiểu 2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông cầu hầm/cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm. Có thời gian làm phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 3 năm hoặc đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách thí nghiệm của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên. (Tối thiểu 2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Có thời gian làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. (Tối thiểu 2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường. Có thời gian làm công tác trong lĩnh vực môi trường tối thiểu 3 năm hoặc đã làm cán bộ phụ trách môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông. (Tối thiểu 1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán Có thời gian làm phụ trách thanh toán tối thiểu 3 năm hoặc đã làm phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông. (Tối thiểu 1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đào 1,6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T-25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy lu bánh thép 8T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu bánh thép 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy ủi 110CV - 240CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy san | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Xe tưới nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy xúc lật 2,3m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô ≥10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 18-Xe chở BT | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 19-Trạm trộn BTXM công suất ≥ 45m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn BTN công suất ≥ 120 tấn/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Cần cẩu 25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Cần cẩu 63 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Xe lao dầm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 26-Máy phát điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 27-Búa rung | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi