Gói thầu: Gói thầu XL6: Xây dựng đường vành đai 3 đoạn qua huyện Củ Chi (từ Km52+580 đến Km58+647)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300091795-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NGÔ TRẦN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL6: Xây dựng đường vành đai 3 đoạn qua huyện Củ Chi (từ Km52+580 đến Km58+647) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300053445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói, Theo đơn giá cố định và Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,273,229,165,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.041.350.119.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 188.298.926.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 188.298.926.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính (Mặt đường bê tông nhựa, xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc bằng cọc đất gia cố xi măng (CDM); Trường hợp trong công trình không có hạng mục xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc bằng cọc đất gia cố xi măng (CDM) thì nhà thầu được phép chứng minh bằng hợp đồng có thi công hạng mục xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc bằng cọc đất gia cố xi măng (CDM) của 01 công trình khác, không xem xét đánh giá phần giá trị hợp đồng này vào giá trị hoàn thành của công trình tương tự, không yêu cầu cấp của hạng mục này; Đối với trường hợp liên danh: Thành viên liên danh không đảm nhận hạng mục xử lý nền đất yếu thì không phải đính kèm hợp đồng chứng minh cho hạng mục này), cấp: I trở lên (11) , có giá trị là (V3): 452.506.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông cầu đường bộ (dầm BTCT DƯL; móng trên nền cọc khoan nhồi), cấp: II trở lên (11) có giá trị là: 210.600.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu cống thoát nước mưa, cống chung bê tông cốt thép, cấp: II trở lên (11) có giá trị là: 70.531.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu hầm giao thông đường bộ, cấp: II trở lên (11) có giá trị là: 259.541.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại 11 học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu hầm. - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên và 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ (có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng 12 cọc khoan nhồi) từ cấp II trở lên và 01 hợp đồng/ công trình/ hạng mục công trình thi công xây dựng hầm đường bộ từ cấp II trở lên, với vai trò là chỉ huy trưởng công trường. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng 13 minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công 14 trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm. - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ (có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi) từ cấp II trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, 15 Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hầm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm. - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình/ hạng mục công trình thi công xây dựng công trình giao thông hầm đường bộ từ cấp II trở lên, với vai trò là phụ 16 trách kỹ thuật thi công hạng mục hầm. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng) hoặc công trình thủy lợi. - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với 17 trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình/ hạng mục công trình thi công xây dựng cống thoát nước từ cấp II trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xử lý nền đất yếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc 18 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình có thi công hạng mục xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc bằng cọc đất gia cố xi măng (CDM), với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nền đất yếu. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. 19 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách quản lý chất lượng. Ghi chú: Nhà thầu 20 cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu hầm. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu 21 hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng 22 - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách trắc đạc công trình. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế 23 xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách nghiệm thu thanh toán. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT 24 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách nhập dữ liệu BIM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin. - Có chứng chỉ/ chứng nhận hoàn thành khóa học chương trình BIM (Building Information Modeling) do các tổ chức đào tạo chuyên môn hợp pháp tại Việt Nam hoặc nước ngoài cấp - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu. - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp 25 đồng thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật, với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 27 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 1,6m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ≥ 40 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục bánh xích ≥ 80 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải ≥ 50m3/ h Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải ≥ 130CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe lu ≥ 08 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Xe lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun nhựa đường Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đóng cọc ≥ 3,5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Búa rung ≥ 170KW Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan có momen xoay ≥ 80KNm Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Trạm trộn bê tông ≥ 60m3/ h Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy khoan cọc XM đất (2 cần) Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy bơm vữa ≥ 32 m3/ h Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy trộn vữa/ trạm trộn bê tông ≥ 1200 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy nén khí ≥ 660m3/ h Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Sà lan ≥ 400 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Tàu kéo ≥ 150CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy cấy bấc thấm Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi