Gói thầu: Gói thầu XL8: Xây dựng đường vành đai 3 đoạn qua huyện Hóc Môn (từ Km62+700 đến Km69+978)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300092809-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT QUỐC | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL8: Xây dựng đường vành đai 3 đoạn qua huyện Hóc Môn (từ Km62+700 đến Km69+978) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300053445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói, Theo đơn giá cố định và Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,521,650,710,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 654.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 119.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 119.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông đường bộ (mặt đường bê tông nhựa, có xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc cọc đất gia cố xi măng), (Trường hợp trong công trình không có hạng mục xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc bằng cọc đất gia cố xi măng (CDM) thì nhà thầu được phép chứng minh bằng hợp đồng có thi công hạng mục xử lý nền đất yếu bằng bấc thấm hoặc bằng cọc đất gia cố xi măng (CDM) của 01 công trình khác, không xem xét đánh giá phần giá trị hợp đồng này vào giá trị hoàn thành của công trình tương tự, không yêu cầu cấp của hạng mục này; Đối với trường hợp liên danh: Thành viên liên danh không đảm nhận hạng mục xử lý nền đất yếu thì không phải đính kèm hợp đồng chứng minh cho hạng mục này), cấp: I trở lên (11) , có giá trị là (V3): 470.000.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông cầu đường bộ (dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, có móng đặt trên nền cọc khoan nhồi), cấp: II trở lên (11) có giá trị là: 126.500.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu cống thoát nước mưa, cống chung bê tông cốt thép, cấp: II trở lên (11) có giá trị là: 35.200.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên 11 ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu hầm; - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu; - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên và 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ (có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng 12 cọc khoan nhồi) từ cấp II trở lên, với vai trò là chỉ huy trưởng công trường. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đường bộ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu; 13 - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đường. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình cầu đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm; - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự 14 không thuộc biên chế nhà thầu; - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ (có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi) từ cấp II trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình cầu. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường 15 hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng); - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu; - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình/ hạng mục công trình thi công xây dựng cống thoát nước mưa từ cấp II trở lên, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/ hạng 16 mục công trình thoát nước. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xử lý nền đất yếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu; - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp 17 đồng/ công trình có thi công hạng mục xử lý nền đất yếu bằng cọc đất gia cố xi măng, với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xử lý nền đất yếu. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng 18 minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu; - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng/ công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách quản lý chất lượng. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc 19 xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu hầm; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu; - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ghi chú: Nhà thầu 20 cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng; - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu; - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách trắc đạc công trình. 21 Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu; - Đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao 22 thông đường bộ từ cấp I trở lên, với vai trò là phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 27 tấn Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25m3 Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu bánh xích 10-16 Tấn Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh xích ≥ 80 Tấn Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh xích ≥ 40 Tấn Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 Tấn Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan xoay (khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi) 80kNm ÷ 125kNm Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm vữa 32 - 50 m3/ h Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm bê tông 50 m3/ h Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép thủy lực, lực ép > 130T Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun nhựa đường 190 CV Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải (cấp phối đá dăm) 50 – 60 m3/ h Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải (bê tông nhựa) 130 – 140 CV Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu bánh thép ≥ 10T Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy lu bánh thép ≥ 16T Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy lu bánh thép ≥ 25T Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy lu bánh hơi ≥ 16T Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy lu rung ≥ 25T Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy cấy bấc thấm Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy khoan cọc đất 02 cần Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Trạm trộn bê tông 60m3/ h Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Trạm trộn bê tông nhựa 60T/ h Tài liệu chứng minh (bản chụp chứng thực): + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 05/06/2023 12:57:00 | 05/06/2023 09:00:00 | 15/06/2023 14:00:00 | Gia hạn thời điểm đóng thầu nhắm tìm thêm nhà thầu nộp Hồ sơ dự thầu. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi