Gói thầu: Gói Thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500174311-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TM-XD HOÀNG LONG
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Thành phố Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói Thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2500081206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,585,196,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500194687 - 100,569,600 139.680.000 71.404.416 1,508,544
2 PP2500194688 - 103,750,000 144.097.222 73.662.500 1,556,250
3 PP2500194689 - 74,892,000 104.016.667 53.173.320 1,123,380
4 PP2500194690 - 54,900,000 76.250.000 38.979.000 823,500
5 PP2500194691 - 104,140,000 144.638.889 73.939.400 1,562,100
6 PP2500194692 - 98,960,000 137.444.444 70.261.600 1,484,400
7 PP2500194693 - 226,103,400 314.032.500 160.533.414 3,391,551
8 PP2500194694 - 152,000,000 211.111.111 107.920.000 2,280,000
9 PP2500194695 - 230,720,000 320.444.444 163.811.200 3,460,800
10 PP2500194696 - 214,560,000 298.000.000 152.337.600 3,218,400
11 PP2500194697 - 69,170,000 96.069.444 49.110.700 1,037,550
12 PP2500194698 - 65,700,000 91.250.000 46.647.000 985,500
13 PP2500194699 - 132,772,500 184.406.250 94.268.475 1,991,587
14 PP2500194700 - 47,300,000 65.694.444 33.583.000 709,500
15 PP2500194701 - 39,999,000 55.554.167 28.399.290 599,985
16 PP2500194702 - 2,200,000 3.055.556 1.562.000 33,000
17 PP2500194703 - 401,016,000 556.966.667 284.721.360 6,015,240
18 PP2500194704 - 5,306,000 7.369.444 3.767.260 79,590
19 PP2500194705 - 75,420,000 104.750.000 53.548.200 1,131,300
20 PP2500194706 - 385,717,500 535.718.750 273.859.425 5,785,762
Mã phần lô PP2500194687
Giá từng phần lô 100,569,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.404.416
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,544
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194688
Giá từng phần lô 103,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.097.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,556,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194689
Giá từng phần lô 74,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.016.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.173.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,123,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194690
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194691
Giá từng phần lô 104,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.939.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,562,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194692
Giá từng phần lô 98,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.261.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,484,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194693
Giá từng phần lô 226,103,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.032.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.533.414
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,391,551
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194694
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194695
Giá từng phần lô 230,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.811.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,460,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194696
Giá từng phần lô 214,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.337.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,218,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194697
Giá từng phần lô 69,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.069.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.110.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194698
Giá từng phần lô 65,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 985,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194699
Giá từng phần lô 132,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.268.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,991,587
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194700
Giá từng phần lô 47,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194701
Giá từng phần lô 39,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.554.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.399.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,985
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194702
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194703
Giá từng phần lô 401,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.966.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.721.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,015,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194704
Giá từng phần lô 5,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.369.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.767.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194705
Giá từng phần lô 75,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.548.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500194706
Giá từng phần lô 385,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.718.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.859.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,785,762
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->