Gói thầu: Gói xây lắp 8 - Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình các Hạng mục: Trạm bơm nước thô, tuyến ống nước thô, khu xử lý, đường dây trung thế và TBA 400kVA, 1000kVA và vận hành chạy thử.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300336308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH BẮC NINH | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH BẮC NINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp 8 - Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình các Hạng mục: Trạm bơm nước thô, tuyến ống nước thô, khu xử lý, đường dây trung thế và TBA 400kVA, 1000kVA và vận hành chạy thử. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300234351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 189,178,209,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.675.346.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 291.875.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 40.538.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 40.538.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng nhà máy nước sử dụng dây chuyền công nghệ gồm: Trạm bơm cấp I – Cụm bể trộn, phản ứng, Bể lắng Lamen - Bể lọc nhanh - bể chứa nước sạch - Trạm bơm cấp II với công suất ≥ 30.000m3/ ngđ, cấp: I (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 94.589.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 189.178.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu công trình năng lượng (đường dây và trạm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp cấp nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. - Đa ̃ la ̀ m phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp I hoặc 02 công trình cấp II. - Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện kèm theo hợp đồng công trình đã thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. - Đa ̃ la ̀ m phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình cấp nước 01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, điện điều khiển hoặc tự động hóa. - Đa ̃ la ̀ m phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II. - Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. - Đa ̃ la ̀ m phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II. - Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc Bảo hộ lao động. - Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực. - Đa ̃ la ̀ m phụ trách an toàn lao động công trình cấp nước 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II. - Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện kèm theo hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. - Đa ̃ la ̀ m phụ trách hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình cấp nước 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình cấp II. - Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện kèm theo hợp đồng công trình đã thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện. - Đa ̃ la ̀ m phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) 02 công trình cấp IV. - Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện kèm theo hợp đồng công trình đã thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≤ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu > 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ép cọc Robot thủy lực ≥150T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông ≥ 40 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5,0kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép thủy lực - lực ép ≥130T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi - công suất ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe thang, nâng chiều cao ≥12m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi