Gói thầu: Gói XL01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400361349-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH TUYÊN QUANG | Chủ đầu tư | CÔNG AN TỈNH TUYÊN QUANG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói XL01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400070955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành Phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang |
| Giá gói thầu | 47,901,597,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 53.251.892.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.762.846.800(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 9.762.846.800 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 24.407.117.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 48.814.234.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Tổng hợp các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu trên, ngoài phần xây dựng công trình, phải có thêm các hạng mục sau đây:+ 01 hạng mục thi công PCCC công trình có giá trị tối thiểu 2.244.145.500 đồng;+ 01 hạng mục thi công lắp đặt/cung cấp thiết bị trạm biến áp 400 kVA trở lên;+ 01 hạng mục thi công lắp đặt thang máy có tải trọng tối thiểu 630 kg, số điểm dừng tối thiểu 06 điểm;+ 01 hạng mục thi công lắp đặt/cung cấp thiết bị điều hòa không khí có giá trị tối thiểu 1.683.508.000 đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng dân hành nghề tư vấn giám sát thi trở lên còn hiệu lực trong lĩnh hoặc công trình Hạ tầng kỹ chỉ huy trưởng công trình (Có tư hoặc tài liệu chứng minh đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp Đại học trở dụng. - Có chứng chỉ công xây dựng hạng III vực: công trình dân dụng thuật. - Kinh nghiệm làm xác nhận của Chủ đầu tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng. kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên - Kinh nghiệm phụ trách |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành PCCC, cơ khí chứng chỉ hành nghề thi công nghiệm phụ trách thi công Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở lên hoặc tự động hóa; - Có PCCC, còn hiệu lực. - Kinh tối thiểu 01 hạng mục |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành điện, hệ thống trách thi công hệ thống điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở lên, điện - Kinh nghiệm phụ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành kinh tế xây dựng; - quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Kinh nghiệm phụ trách |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành bảo hộ lao động; trình và có chứng nhận huấn vệ sinh lao động. - Kinh tác an toàn lao động công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc ngành xây dựng công luyện an toàn lao động, nghiệm phụ trách công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 2,2 kW (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥ 250 Lít (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm theo đúng quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào đất (dung tích gầu đào ≥ 0,45 m3) (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm theo đúng quy định(nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng lồng 2T (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm theo đúng quy định(nếu có) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép ≥ 4 kW (Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi