Gói thầu: Gói XL02: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị cống Cái Trưng (Mỹ Hội) và kè bảo vệ mái kênh dẫn phía sông công trình cống âu Rạch Mọp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500440735-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói XL02: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị cống Cái Trưng (Mỹ Hội) và kè bảo vệ mái kênh dẫn phía sông công trình cống âu Rạch Mọp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500219473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ Xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 195,909,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 179.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 32.200.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 32.200.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 13 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợp“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (11) tối thiểu:- 01 công trình có: loại kết cấu công trình cống thủy lợi, dạng đập trụ đỡ bằng BTCT, cấp III, có giá trị là 55,0 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình kè gia cố mái bằng thảm đá hoặc rọ đá, cấp IV, có giá trị là 11,4 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ.Chú thích:* Trường hợp liên danh (đánh giá đáp ứng ở cột 6) Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) là việc đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của thành viên trong liên danh trên cơ sở tương tự với phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận ghi trong thỏa thuận liên danh. Kinh nghiệm tương tự phần công việc đảm nhận được đánh giá bằng việc có hợp đồng thi công, trong đó có tối thiểu 01 công trình tương tự phù hợp với các yếu tố: (i). Loại kết cấu, cấp công trình của phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận; (ii). Giá trị thực hiện ≥ 50% giá trị phần công việc thực hiện tương ứng trong gói thầu đang xét mà thành viên liên danh đó đảm nhận trong liên danh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng công trình cống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình cống, công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cống cấp IV. - Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình cống thủy lợi, dạng đập trụ đỡ bằng BTCT. * Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Nhà thầu đóng kèm theo bản chụp có chứng thực (thời gian chứng thực từ tháng 06/2025 đến nay) các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự; và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần kè gia cố mái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (hoặc giao thông) hoặc tương đương. - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc đã tham gia là chỉ huy trưởng công trình kè, công trình từ cấp IV trở lên. - Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình kè gia cố mái bằng thảm đá hoặc rọ đá. * Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng phù hợp với phần việc do mình đảm nhận. (Cung cấp tài liệu chứng minh: Nhà thầu đóng kèm theo bản chụp có chứng thực (thời gian chứng thực từ tháng 06/2025 đến nay) các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự; và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/giờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bơm tự hành ≥ 30 m3/giờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa đóng cọc ≥ 3,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Cần cẩu ≥ 45T + Xà Lan ≥ 400T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu ≥ 25T + Xà Lan ≥ 200T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa rung ≥ 60kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Xáng cạp dung tích gầu ≥ 0,65m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị xói, hút bùn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phát điện công suất ≥ 100KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tàu kéo ≥ 150 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Sà lan ≥ 100 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Sà lan ≥ 200 tấnGhi chú:(Nhà thầu phải cung cấp tài liệu xác minh quyền sở hữu, Hợp đồng nguyên tắc nếu là thiết bị đi thuê và giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hạn (nếu có). Nhà thầu đóng kèm theo các bản chụp có chứng thực (thời gian chứng thực từ tháng 06/2025 đến nay) và chuẩn bị sẵn bản g | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi