Gói thầu: Gois 3: "“Mua công dụng cụ, túi nylon các loại để phục vụ công tác cho các đơn vị thuộc Trung tâm Y tế Hoàn Kiếm năm 2023”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300184799-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gois 3: "“Mua công dụng cụ, túi nylon các loại để phục vụ công tác cho các đơn vị thuộc Trung tâm Y tế Hoàn Kiếm năm 2023”
Số hiệu KHLCNT PL2300127636
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 227,232,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.272.326 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300282611 - Túi nilon có quai 54,869,100 74.821.998,81 38.408.370
2 PP2300282612 - Túi Zipper 3,030,500 4.132.527,55 2.121.350
3 PP2300282613 - Nilon vàng, xanh, đen có logo y tế, KT 30x60 , Việt Nam 2,325,000 3.170.475,6818 1.627.500
4 PP2300282614 - Khăn lau tay trắng 21,258,000 28.988.375,0727 14.880.600
5 PP2300282615 - Giấy vệ sinh cuộn nhỏ 47,740,000 65.100.434 33.418.000
6 PP2300282616 - Giấy vệ sinh cuộn to 9,690,000 13.213.724,4545 6.783.000
7 PP2300282617 - Găng tay cao su 4,050,000 5.522.764,0909 2.835.000
8 PP2300282618 - Giấy ăn gói 300 tờ 2,500,000 3.409.113,6364 1.750.000
9 PP2300282619 - Giấy ướt 2,988,000 4.074.572,6182 2.091.600
10 PP2300282620 - Gậy lau nhà 12,540,000 17.100.114 8.778.000
11 PP2300282621 - Chổi nhựa quét nhà 3,486,000 4.753.668,0545 2.440.200
12 PP2300282622 - Chổi đót quét nhà 4,074,000 5.555.491,5818 2.851.800
13 PP2300282623 - Chổi nhựa cứng 4,005,000 5.461.400,0455 2.803.500
14 PP2300282624 - Xẻng hót rác cán dài nhựa 2,380,000 3.245.476,1818 1.666.000
15 PP2300282625 - Bàn chải cầm tay cọ sàn có cán 1,880,000 2.563.653,4545 1.316.000
16 PP2300282626 - Cọ toalet cán dài dạng cong 2,520,000 3.436.386,5455 1.764.000
17 PP2300282627 - Xô nhựa có nắp 10 lít 2,080,000 2.836.382,5455 1.456.000
18 PP2300282628 - Xô nhựa có nắp 20 lít 1,512,000 2.061.831,9273 1.058.400
19 PP2300282629 - Chậu nhựa cỡ nhỡ 20 lít 1,800,000 2.454.561,8182 1.260.000
20 PP2300282630 - Gậy gạt nước cỡ đại 7,100,000 9.681.882,7273 4.970.000
21 PP2300282631 - Bộ chổi lau nhà 2,200,000 3.000.020 1.540.000
22 PP2300282632 - Giấy bản to 3,780,000 5.154.579,8182 2.646.000
23 PP2300282633 - Dây nilon buộc hàng 180,000 245.456,1818 126.000
24 PP2300282634 - Thảm chùi chân 14,455,000 19.711.495,0455 10.118.500
25 PP2300282635 - Miếng cọ sắt 1,830,000 2.495.471,1818 1.281.000
26 PP2300282636 - Mút rửa chén 2,145,000 2.925.019,5 1.501.500
27 PP2300282637 - Thùng rác dập chân 30 lít 1,450,000 1.977.285,9091 1.015.000
28 PP2300282638 - Thùng rác dập chân 20 lít 3,570,000 4.868.214,2727 2.499.000
29 PP2300282639 - Sọt rác lỗ không nắp 225,000 306.820,2273 157.500
30 PP2300282640 - Giấy vuông kg 800,000 1.090.916,3636 560.000
31 PP2300282641 - Ủng cao su cao 600,000 818.187,2727 420.000
32 PP2300282642 - Bộ ấm chén 2,700,000 3.681.842,7273 1.890.000
33 PP2300282643 - Ghế nhựa cao 45cm 580,000 790.914,3636 406.000
34 PP2300282644 - Thùng rác y tế 240 lít 890,000 1.213.644,4545 623.000
Túi nilon có quai
Mã phần lô PP2300282611
Giá từng phần lô 54,869,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.821.998,81
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.408.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Túi Zipper
Mã phần lô PP2300282612
Giá từng phần lô 3,030,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.527,55
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nilon vàng, xanh, đen có logo y tế, KT 30x60 , Việt Nam
Mã phần lô PP2300282613
Giá từng phần lô 2,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.170.475,6818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khăn lau tay trắng
Mã phần lô PP2300282614
Giá từng phần lô 21,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.988.375,0727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.880.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy vệ sinh cuộn nhỏ
Mã phần lô PP2300282615
Giá từng phần lô 47,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.100.434
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy vệ sinh cuộn to
Mã phần lô PP2300282616
Giá từng phần lô 9,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.213.724,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Găng tay cao su
Mã phần lô PP2300282617
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.522.764,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy ăn gói 300 tờ
Mã phần lô PP2300282618
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.113,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy ướt
Mã phần lô PP2300282619
Giá từng phần lô 2,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.074.572,6182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.091.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gậy lau nhà
Mã phần lô PP2300282620
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chổi nhựa quét nhà
Mã phần lô PP2300282621
Giá từng phần lô 3,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.753.668,0545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.440.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chổi đót quét nhà
Mã phần lô PP2300282622
Giá từng phần lô 4,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.491,5818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.851.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chổi nhựa cứng
Mã phần lô PP2300282623
Giá từng phần lô 4,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.461.400,0455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.803.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xẻng hót rác cán dài nhựa
Mã phần lô PP2300282624
Giá từng phần lô 2,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.245.476,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bàn chải cầm tay cọ sàn có cán
Mã phần lô PP2300282625
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.563.653,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cọ toalet cán dài dạng cong
Mã phần lô PP2300282626
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.386,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xô nhựa có nắp 10 lít
Mã phần lô PP2300282627
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.382,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xô nhựa có nắp 20 lít
Mã phần lô PP2300282628
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.061.831,9273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chậu nhựa cỡ nhỡ 20 lít
Mã phần lô PP2300282629
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.561,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gậy gạt nước cỡ đại
Mã phần lô PP2300282630
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.681.882,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ chổi lau nhà
Mã phần lô PP2300282631
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy bản to
Mã phần lô PP2300282632
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.579,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây nilon buộc hàng
Mã phần lô PP2300282633
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.456,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thảm chùi chân
Mã phần lô PP2300282634
Giá từng phần lô 14,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.711.495,0455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.118.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng cọ sắt
Mã phần lô PP2300282635
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.495.471,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mút rửa chén
Mã phần lô PP2300282636
Giá từng phần lô 2,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.019,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thùng rác dập chân 30 lít
Mã phần lô PP2300282637
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.285,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thùng rác dập chân 20 lít
Mã phần lô PP2300282638
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.214,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sọt rác lỗ không nắp
Mã phần lô PP2300282639
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.820,2273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy vuông kg
Mã phần lô PP2300282640
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.916,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ủng cao su cao
Mã phần lô PP2300282641
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.187,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ ấm chén
Mã phần lô PP2300282642
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.842,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ghế nhựa cao 45cm
Mã phần lô PP2300282643
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.914,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thùng rác y tế 240 lít
Mã phần lô PP2300282644
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.213.644,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->