Gói thầu: Góisố 1: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500196593-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Góisố 1: Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500103790
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 925,819,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500225177 - 46,400,000 66.285.700 32.480.000 696,000
2 PP2500225178 - 38,840,000 55.485.700 27.188.000 582,600
3 PP2500225179 - 6,550,000 9.357.100 4.585.000 98,250
4 PP2500225180 - 31,050,000 44.357.100 21.735.000 465,750
5 PP2500225181 - 29,696,000 42.422.800 20.787.200 445,440
6 PP2500225182 - 1,225,000 1.750.000 857.500 18,375
7 PP2500225183 - 45,368,000 64.811.400 31.757.600 680,520
8 PP2500225184 - 40,000,000 57.142.800 28.000.000 600,000
9 PP2500225185 - 3,088,000 4.411.400 2.161.600 46,320
10 PP2500225186 - 22,656,000 32.365.700 15.859.200 339,840
11 PP2500225187 - 6,028,000 8.611.400 4.219.600 90,420
12 PP2500225188 - 53,250,000 76.071.400 37.275.000 798,750
13 PP2500225189 - 23,760,000 33.942.800 16.632.000 356,400
14 PP2500225190 - 2,700,000 3.857.100 1.890.000 40,500
15 PP2500225191 - 5,698,000 8.140.000 3.988.600 85,470
16 PP2500225192 - 6,790,000 9.700.000 4.753.000 101,850
17 PP2500225193 - 3,200,000 4.571.400 2.240.000 48,000
18 PP2500225194 - 10,000,000 14.285.700 7.000.000 150,000
19 PP2500225195 - 20,370,000 29.100.000 14.259.000 305,550
20 PP2500225196 - 3,120,000 4.457.100 2.184.000 46,800
21 PP2500225197 - 100,000,000 142.857.100 70.000.000 1,500,000
22 PP2500225198 - 13,000,000 18.571.420 9.100.000 195,000
23 PP2500225199 - 18,000,000 25.714.200 12.600.000 270,000
24 PP2500225200 - 10,000,000 14.285.700 7.000.000 150,000
25 PP2500225201 - 26,500,000 37.857.100 18.550.000 397,500
26 PP2500225202 - 18,000,000 25.714.200 12.600.000 270,000
27 PP2500225203 - 7,500,000 10.714.200 5.250.000 112,500
28 PP2500225204 - 25,585,000 36.550.000 17.909.500 383,775
29 PP2500225205 - 220,000,000 314.285.700 154.000.000 3,300,000
30 PP2500225206 - 50,000,000 71.428.500 35.000.000 750,000
31 PP2500225207 - 11,174,400 15.963.400 7.822.080 167,616
32 PP2500225208 - 960,000 1.371.400 672.000 14,400
33 PP2500225209 - 1,312,500 1.875.000 918.750.000 19,687
34 PP2500225210 - 10,600,000 15.142.800 7.420.000 159,000
35 PP2500225211 - 4,599,000 6.570.000 3.219.300 68,985
36 PP2500225212 - 8,800,000 12.571.400 6.160.000 132,000
Mã phần lô PP2500225177
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225178
Giá từng phần lô 38,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.485.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225179
Giá từng phần lô 6,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.357.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225180
Giá từng phần lô 31,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.357.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225181
Giá từng phần lô 29,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.422.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.787.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225182
Giá từng phần lô 1,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225183
Giá từng phần lô 45,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.811.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.757.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225184
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225185
Giá từng phần lô 3,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.411.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.161.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225186
Giá từng phần lô 22,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.365.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.859.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225187
Giá từng phần lô 6,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.611.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.219.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225188
Giá từng phần lô 53,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.071.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225189
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225190
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225191
Giá từng phần lô 5,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.988.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,470
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225192
Giá từng phần lô 6,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225193
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225194
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225195
Giá từng phần lô 20,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225196
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225197
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225198
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225199
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225200
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225201
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225202
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225203
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225204
Giá từng phần lô 25,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.909.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,775
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225205
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225206
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225207
Giá từng phần lô 11,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.963.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.822.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,616
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225208
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225209
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,687
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225210
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.142.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225211
Giá từng phần lô 4,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.219.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500225212
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->