Gói thầu: GT07- Xây dựng Nhà làm việc và nghiên cứu thí nghiệm; Công trình phụ trợ; Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà và Thiết bị công trình (bao gồm thiết bị công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300129906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam | Chủ đầu tư | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | GT07- Xây dựng Nhà làm việc và nghiên cứu thí nghiệm; Công trình phụ trợ; Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà và Thiết bị công trình (bao gồm thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300085697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 44,715,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 970.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 44.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.282.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 7.282.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/01/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu dạng nhà cấp II (bao gồm móng cọc BTCT, kết cấu BTCT; 07 tầng nổi; hệ thống PCCC, điều hòa, thang máy), cấp: II (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 19.000.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 38.000.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu dạng nhà cấp III (bao gồm các hạng mục cải tạo nhà: Tháo dỡ thay thế cửa đi, cửa sổ; sơn lại tường; cải tạo nhà vệ sinh; lắp đặt điều hòa), cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 2.960.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.920.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. - 2 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật (cấp III) (bao gồm các hạng mục: Sân đường thoát nước; cấp điện ngoài nhà; cấp nước ngoài nhà), cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 1.180.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.360.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học 11 chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương - Có kinh nghiệm tối thiểu 10 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công tương ứng và chứng thực bản sao chứng 12 chỉ hành nghề) hoặc đã từng chỉ huy trưởng 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh 13 nghiệm tối thiểu 07 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành điện - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy 14 động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu 07 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành cấp 15 thoát nước - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu 07 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo 16 hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp III (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 17 hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp III (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật - Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy thi công về PCCC. - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh 18 nghiệm tối thiểu 07 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành nhiệt lạnh - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu 19 huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu 07 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành điện tử 20 hoặc viễn thông - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu 07 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm 21 theo hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu 07 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng 22 thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật. - Có chứng thực bản sao Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh 23 nghiệm tối thiểu 07 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp II (chứng thực bản sao tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp, sức nâng đầu cần 5 tấn (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng 25 tấn (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước, lực ép 130 tấn (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông, công suất 40 m3/ h (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông, công suất 60 m3/ h (Trạm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7 tấn (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng, sức nâng 0,8 T (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng lồng, sức nâng 2 Tấn (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện, công suất 23KW (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông, dung tích 250l (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa dung tích 80l (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông, công suất 1,5kw (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đàm bàn, công suất 1KW (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi, công suất 1,5KW (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt uốn thép, công suất 5KW (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy mài, công suất 2,7kW (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan đứng bê tông, công suất 4,5KW (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,62 kW (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Đồng hồ vạn năng (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Đồng hồ đo áp lực (Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Giáo hoàn thiện (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2800 |
| 26-Cốp pha sàn, cột chống (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 27-Phòng thí nghiệm theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 62/2016/ NĐ- CP có các phép thử phù hợp với gói thầu (Phòng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi