Gói thầu: GT07-Xây dựng Nhà lớp học số 2, Nhà lớp học số 3, Hành lang cầu thang, Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (bao gồm cả thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300078603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô | Chủ đầu tư | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô |
| Tên gói thầu | GT07-Xây dựng Nhà lớp học số 2, Nhà lớp học số 3, Hành lang cầu thang, Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (bao gồm cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300059634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 32,516,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.420.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 5.420.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 21/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành 13 Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. - Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương); - Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương); 14 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên. - Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình về PCCC, còn hiệu lực. - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát chất lượng về công trình/ hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Kèm theo hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học 15 trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình; - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. *Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Kèm theo hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học 16 trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện; - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên *Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Kèm theo hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành 17 PCCC hoặc Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện về nghiệp vụ PCCC trở lên; - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát chất lượng về công trình/ hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Kèm theo hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học 18 trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động Hoặc Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực. - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng. - Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Kèm theo hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. 19 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa (Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi (Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn (Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc (Công suất >= 50Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn (Công suất >= 03KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa =< 10 Tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu.) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đục bê tông (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải có cam kết: Sẽ kiểm định thiết bị sau khi lắp đặt tại công trình và trong suốt thời gian thi công) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông (Sử dụng tốt. Có Đăng kiểm/ Kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi