Gói thầu: GT08-Nhà hiệu bộ, Nhà đào tạo, Ký túc xá, Xưởng thực hành và Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300289081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ giới và Thủy lợi | Chủ đầu tư | Trường Cao đẳng Cơ giới và Thủy lợi |
| Tên gói thầu | GT08-Nhà hiệu bộ, Nhà đào tạo, Ký túc xá, Xưởng thực hành và Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300168486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 111,164,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.350.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 108.500.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 19.700.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 19.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 01/06/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình dạng nhà: bao gồm móng cọc BTCT, kết cấu BTCT; 06 tầng nổi; thang máy; điện nhẹ; hệ thống PCCC, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 20.600.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 41.200.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: San nền; Sân đường; Bó vỉa, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 850.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng kết cấu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu 05 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành điện - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước - Có hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật cấp III (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật - Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy thi công về PCCC. - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành nhiệt lạnh - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông - Có |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình kết cấu dạng nhà cấp III (chứng minh tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng) hoặc đã từng tham gia 02 hợp đồng thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật. - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. - Có chứng thực bản sao Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. - Có kinh nghiệm tối thiểu 05 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp, sức nâng đầu cần 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích, sức nâng 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành, lực ép 150 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi, công suất 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước, dung tích 5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông, công suất 40 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông, công suất 60 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy vận thăng, sức nâng 0,8 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng lồng, sức nâng 2 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện, công suất 23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông, dung tích 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa dung tích 80l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông, công suất 1,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đàm bàn, công suất 1KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm dùi, công suất 1,5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy cắt uốn thép, công suất 5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy mài, công suất 2,7kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy khoan đứng bê tông, công suất 4,5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Đồng hồ vạn năng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất 360 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén 3 m3/ ph | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Giáo hoàn thiện (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 11110 |
| 33-Cốp pha sàn, cột chống (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8985 |
| 34-Phòng thí nghiệm theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 62/2016/ NĐ- CP có các phép thử phù hợp với gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi