Gói thầu: GT08-Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400411956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu I | Chủ đầu tư | Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu I |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | GT08-Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400224217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 17,625,242,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 25.155.947.727 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.151.769.317(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.151.769.317 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, có hạng mục PCCC.Nhà thầu đính kèm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình, cấp: III(12) có giá trị là (V): 9.223.847.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn thuộc một trong các xây dựng, xây dựng công dựng dân dụng.giám sát thi công công trình (còn hiệu lực) hoặc đã là chỉ công trình dân dụng cấp III trở của Chủ đầu tư hoặc có tên hoặc thanh lý kèm theo hợp tế để chứng minh).công việc tương tự: nhân sự bắt đầu thực hiện hợp dân dụng cấp III trở lên; hoàn thành.công công trình dân dụng cấp hoàn thành.-minh khả năng huy động nhân hoặc hợp đồng thuê nhân sự...bản gốc hoặc bản sao công bản xác nhận của Chủ đầu tư pháp lý tương đương phía Chủ thành công việc tương ứng vị đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trung cấp trở lên:chuyên chuyên ngành về kỹ thuật trình, xây - Có chứng chỉ hành nghề dân dụng hạng III trở lên huy trưởng tối thiểu 01 lên (cung cấp xác nhận trong biên bản nghiệm thu đồng kinh * Kinh nghiệm trong - Số năm: Từ thời điểm đồng thi công công trình - Hợp đồng: hợp đồng thi III trở lên; Nhà thầu phải chứng sự:Hợp đồng lao động (Tài liệu chứng minh: chứng: Hợp đồng và văn hoặc các tài liệu có tính đầu tư chứng minh hoàn trí |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên có chuyên môn thuộc một về kỹ thuật xây dựng, xây xây dựng dân dụng.các công việc tương tự:Được tính từ thời điểm nhân sự đồng thi công công trình dân trở lên; hoàn thànhthi công công trình dân dụng lên; hoàn thànhminh khả năng sẵn sàng huy thực hiện gói thầu (Hợp đồng thuê nhân sự...)(Tài liệu chứng sao công chứng: Hợp đồng Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có phía Chủ đầu tư chứng minh tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp trung cấp trở trong các chuyên ngành dựng công trình, ngành * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp dụng cấp III - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở - Nhà thầu phải chứng động nhân sự để tham gia lao động hoặc hợp đồng minh là bản gốc hoặc bản và văn bản xác nhận của tính pháp lý tương đương hoàn thành công việc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, lắp đặt thiết bị1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, các chuyên ngành về điệncác công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự đồng thi công công trình dân hạng mục điện; hoàn thànhthi công công trình dân dụng mục điện; hoàn thànhminh khả năng sẵn sàng huy thực hiện gói thầu (Hợp đồng thuê nhân sự...)(Tài liệu chứng sao công chứng: Hợp đồng Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có phía Chủ đầu tư chứng minh tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ trung cấp trở * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp dụng cấp III trở lên có - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở lên có hạng - Nhà thầu phải chứng động nhân sự để tham gia lao động hoặc hợp đồng minh là bản gốc hoặc bản và văn bản xác nhận của tính pháp lý tương đương hoàn thành công việc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước, lắp đặt thiết bị1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, các chuyên ngành về cấp nướccác công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự đồng thi công công trình dân hạng mục cấp thoát nước; hoàn thànhthi công công trình dân dụng cấp thoát nước; hoàn thànhminh khả năng sẵn sàng huy thực hiện gói thầu (Hợp đồng thuê nhân sự...)(Tài liệu chứng sao công chứng: Hợp đồng Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có phía Chủ đầu tư chứng minh tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ trung cấp trở thoát * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp dụng cấp III trở lên có - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở lên có hạng mục - Nhà thầu phải chứng động nhân sự để tham gia lao động hoặc hợp đồng minh là bản gốc hoặc bản và văn bản xác nhận của tính pháp lý tương đương hoàn thành công việc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, có chứng chỉ hành nghề cháy và chữa cháy.các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự thi công hạng mục PCCC; thành.thi công PCCC cho công trình III trở lên; hoàn thành minh khả năng sẵn sàng huy thực hiện gói thầu (Hợp đồng thuê nhân sự...)(Tài liệu chứng sao công chứng: Hợp đồng Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có phía Chủ đầu tư chứng minh tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ trung cấp trở thi công về phòng * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp đồng hoàn Hợp đồng: Là hợp đồng dân dụng cấp - Nhà thầu phải chứng động nhân sự để tham gia lao động hoặc hợp đồng minh là bản gốc hoặc bản và văn bản xác nhận của tính pháp lý tương đương hoàn thành công việc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lêncác công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự cán bộ phụ trách an toàn lao hợp đồng thi công công trình trở lên; hoàn thành.thi công công trình dân dụng lên; hoàn thành minh khả năng sẵn sàng huy thực hiện gói thầu (Hợp đồng thuê nhân sự...)(Tài liệu chứng sao công chứng: Hợp đồng Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có phía Chủ đầu tư chứng minh tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện làm động, vệ sinh môi trường dân dụng cấp III Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở - Nhà thầu phải chứng động nhân sự để tham gia lao động hoặc hợp đồng minh là bản gốc hoặc bản và văn bản xác nhận của tính pháp lý tương đương hoàn thành công việc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê pahải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa. Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy dầm dùiNhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy dầm bàn.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng m | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy dầm đất cầm tay (đầm cóc).Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 T.Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài. Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, phải có bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi