Gói thầu: GT08-Xây dựng Nhà đa chức năng; Nhà lưới, nhà màng; Kho bảo quản hạt giống; Nâng cấp hệ thống điện; Cải tạo tường rào bảo vệ; Cải tạo hạ tầng đồng ruộng; Cải tạo Nhà làm việc, sân đường thoát nước và công trình phụ trợ khác (bao gồm thiết bị công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300248297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2023 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả | Chủ đầu tư | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | GT08-Xây dựng Nhà đa chức năng; Nhà lưới, nhà màng; Kho bảo quản hạt giống; Nâng cấp hệ thống điện; Cải tạo tường rào bảo vệ; Cải tạo hạ tầng đồng ruộng; Cải tạo Nhà làm việc, sân đường thoát nước và công trình phụ trợ khác (bao gồm thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300084202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 49,182,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 48.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.800.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 7.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Nhà có kết cấu dạng cấp III (bao gồm nội dung cải tạo nhà làm việc: Tháo dỡ thay thế cửa đi, cửa sổ; sơn lại tường; cải tạo nhà vệ sinh; lắp đặt hệ thống điện, điều hòa) , có giá trị là: 3.600.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Nhà dạng kết cấu thép có tính chất như nhà lưới, nhà màng và nhà lưới (phần thi công xây dựng) , có giá trị là: 8.400.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các hợp đồng có xác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà màng, nhà lưới |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc cơ khí Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và tưới tiêu nội đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật và giao thông nội đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc các ngành kỹ thuật tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực điện. - Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 hợp đồng lắp đặt trạm biến áp 400 kVA - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc hoặc bảo hộ lao động; Đối với chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoạt động - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các hợp đồng có xác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≤ 25 tấn , đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi- công suất : 1,5 kW, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn nhiệt, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5KW đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 KW, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150l, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng 4,5 KW, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy vận thăng lồng 3 tấn đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc 70 kg đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 có đầu gắn búa thủy lực, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi - công suất 110CV đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đột dập kim loại ≥ 40 tấn, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cán nẹp, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan bắn vít, súng bắn vít, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy hàn Tig, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt sắt, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình, đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi