Gói thầu: GT08-Xây dựng Xưởng thực hành khoa cơ điện; Trạm biến áp và hạ tầng kết nối điện; Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (bao gồm cả chống mối, PCCC và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300244893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc | Chủ đầu tư | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | GT08-Xây dựng Xưởng thực hành khoa cơ điện; Trạm biến áp và hạ tầng kết nối điện; Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (bao gồm cả chống mối, PCCC và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300163420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 43,907,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 32.765.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.040.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 5.040.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng, cấp: III (11) , có giá trị là (V3): 21.471.575.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu đường dây và trạm biến áp, cấp: IV (11) có giá trị là: 392.427.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu cung cấp thiết bị và Thi công hệ thống PCCC cho công trình dân dụng, cấp: III (11) có giá trị là: 583.554.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần thi công kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ xây dựng/ kỹ thuật công trình xây dựng. - Đã từng làm CBKT hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần thi công điện hạ thế, điện chiếu sáng và điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Điện/ Hệ thống điện/ Tự động hóa. - Đã từng làm CBKT hiện trường thi công xây dựng phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần thi công cấp, thoát nước công trình và hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Cấp thoát nước/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - Đã từng làm CBKT hiện trường thi công xây dựng phần cấp thoát nước ít nhất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: PCCC/ Điện/ Hệ thống điện. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy có lĩnh vực hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đã từng làm CBKT hiện trường thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông cầu đường bộ. - Đã từng làm CBKT hiện trường thi công xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần thi công đường dây điện và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Điện/ Hệ thống điện/ Tự động hóa. - Đã từng làm CBKT hiện trường thi công xây dựng công trình trạm biến áp ít nhất 01 trạm biến áp có công suất 400kVA, 22/0,4kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Trắc địa. - Đã từng làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động - Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực. - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. - Có chứng chỉ Kỹ sư Định giá hạng III trở lên; - Đã trực tiếp tham gia phụ trách về thanh toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 600m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa 150l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Vận thăng 2T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Vận thăng lồng 3T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi