Gói thầu: GT09 - Xây dựng Xưởng thực hành nghề khoa máy thi công, Nhà ký túc xá sinh viên kết hợp nhà ăn, Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà và một số hạng mục phụ trợ (bao gồm thiết bị công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300086149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2023 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình | Chủ đầu tư | Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình |
| Tên gói thầu | GT09 - Xây dựng Xưởng thực hành nghề khoa máy thi công, Nhà ký túc xá sinh viên kết hợp nhà ăn, Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà và một số hạng mục phụ trợ (bao gồm thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300058154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 40,415,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 51.600.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.095.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 7.095.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên 13 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ xây dựng/ kỹ thuật công trình xây dựng. - Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/ NĐ- CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Chứng chỉ an toàn lao động nhóm 1 hoặc 2 còn hiệu lực. 14 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ xây dựng/ kỹ thuật công trình xây dựng. - Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện - Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật / kỹ sư giao thông cầu đường bộ, 15 - Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên ngành: kỹ sư cấp thoát nước - Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ thông tin/ kỹ sư điện tử viễn thông - Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên - Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm 16 còn hiệu lực. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và Cứu nạn cứ hộ do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực. - Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học trở lên. - Chuyên ngành: Trắc địa công trình. - Đã từng làm cán bộ trắc đạc ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học trở lên. - Chuyên ngành: cơ khí, điện hoặc xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về 17 PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất hai công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống hút khói |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học trở lên. - Chuyên ngành: cơ khí, điện, điện lạnh hoặc hệ thống kỹ thuật công trình. - Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất một công trình dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thí nghiệm nén tĩnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất công trình/ xây dựng công trình. Có chứng chỉ quản lý 18 phòng thí nghiệm hoặc chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm nén tĩnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất công trình, chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc BTCT công suất ≥ 150 tấn (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,7 m3 (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 70 HP (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ < 10 tấn (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 10 KVA (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng 1 tấn, H≥15m (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng chở hàng, H≥10m (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Kích thủy lực ≥ 60 Tấn (*) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi