Gói thầu: GT10- Thi công xây dựng Suối Rạt đoạn 2, 3, 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400374015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | GT10- Thi công xây dựng Suối Rạt đoạn 2, 3, 4 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300268477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 284,323,557,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 350.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 54.666.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 54.666.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 24/02/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình phục vụ tiêu thoát nước có các công việc chính là đào đắp, nạo vét dòng chảy (hoặc đào kênh mương), gia cố mái, cấp: II(12) có giá trị là (V): 136.665.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin của toàn bộ nhân sự chủ chốt: 1. Về khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết thực hiện gói thầu của chính nhân sự đó trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.1Tối thiểu 7 năm hợp 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu, tài liệu quy mô, cấp công trình, quyết định phân công công việc, nhân sựphải cótên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của chủđầu tư nhân sựđãtham gia công trình đó.(Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C trên Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ.Ghi chú: công việc tương tự được hiểu là đã từng phụ trách ở vị trí tương tự. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành xây ̣thuỷcông;- Có chứng chỉ hành thi công xây dựng công trình ̉n nông thôn/thuỷlợi hạng II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng đại học trở lên dựng công trình thuỷlơi/nghề hoạt động giám sát Nông nghiệp vàphát triêtrở lên |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phụ trách kỹthuật thi công: mỗi đoạn (2, 3, 4) bố trí 01 cán bộ phụ trách thi công hạng mục nạo vét và 01 cán bộ phụ trách thi công hạng mục gia cố mái.6Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành xây thuỷlợi/thuỷcông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng đại học trở lên dựng công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phụ trách kỹthuật thi công 2Tối thiểu 5 năm hợp phần đường giao thông |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành giao đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng đại học trở lên thông |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành trắc xây dựng công trình thuỷlợi/hợp tốt nghiệp đại học công trình thuỷlợi/thuỷcông chỉ hành nghề khảo sát địa hình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 + Có bằng đại học trở lên đạc hoặc chuyên ngành thuỷcông (đối với trường chuyên ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành kinh tế thuật xây dựng (đối với trường ngành kỹ thuật xây dựng yêu hành nghề định giá xây dựng II trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở xây dựng/các ngành kỹ hợp tốt nghiệp đại học các cầu phải có chứng chỉ hạng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành an chuyên ngành khác.nhận an toàn lao động – việc đảm nhận còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở toàn lao động hoặc - Có chứng chỉ hoặc chứng VSLĐ phù hợp với công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạcĐặc điểm: máy còn mới (năm sản xuất tới thời điểm đóng thầu tối đa là 3 năm). - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Hóa đơn tài chính.+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh thép tự hànhĐặc điểm: Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn;- Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe lu rungĐặc điểm: Lực rung tối thiếu ≥ 16 tấn;- Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe lu bánh hơi tự hànhĐặc điểm: Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn;- Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh lốpĐặc điểm: dung tích gàu tối thiếu ≥ 0.5m3; - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào bánh xíchĐặc điểm: dung tích gàu tối thiếu ≥ 0.9m3; - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào bánh xíchĐặc điểm: dung tích gàu tối thiếu ≥ 1.2 m3;- Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi Đặc điểm: Ủi, san nền; - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy san Đặc điểm: Ủi, san nền; - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cần cẩu Đặc điểm: sức nâng ≥ 10 tấn; - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe bồn tưới nướcĐặc điểm: dung tích bồn ≥ 5m3; - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ Đặc điểm: trọng tải ≥ 07 tấn; - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) kỹ thuật xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 13-Máy xúc lậtĐặc điểm: dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi