Gói thầu: GT11A-Thi công Tuyến đường giao thông kết nối với khu sản xuất xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy và Tuyến xã Định Cư huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300089307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | GT11A-Thi công Tuyến đường giao thông kết nối với khu sản xuất xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy và Tuyến xã Định Cư huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200083966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 12,575,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.800.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/05/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu đường giao thông nông thôn loại B trở lên, kết cấu mặt đường BTXM, cấp: B (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 6.250.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 12.500.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ ĐH Chuyên ngành kỹ 10 thuật xây dựng cầu, đường bộ (bản sao có chứng thực) - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoặc đã đảm nhiệm vai trò là Chỉ huy trưởng của 02 công trình có hạng mục đường giao thông loại B trở lên, kết cấu mặt đường BTXM có giá trị tối thiếu >= 6,25 tỷ đồng - Có kèm theo bản scan TLCM bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh 11 công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên Chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ ĐH Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ (bản sao có chứng thực) - Tối thiểu 05 năm kinh 12 nghiệm hoặc đã đảm nhiệm vai trò là Phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục đường giao thông loại B trở lên, kết cấu mặt đường BTXM có giá trị ≥ 6,25 tỷ đồng - Có kèm theo bản scan TLCM bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc TLCM NLKN (hợp đồng thi công và các TLCM công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công công 13 trình giao thông), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa công trình - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoặc đã đảm nhiệm với vài trò Phụ trách trắc địa 1 công trình giao thông- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu: Hợp đồng thi 14 công và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu tương đương; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc khối kỹ thuật xây dựng (bản sao có chứng thực) - Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm hoặc đã đảm nhiệm với vài trò Phụ trách kỹ an toàn lao động 01 công trình có hạng mục đường giao thông - Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực 15 với nhà thầu hoặc cam kết thoả thuận giữa nhân sự nêu trên với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). +Tóm tắt trích ngang thời gian công tác. + CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có chứng thực) * Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây 16 dựng - Tối thiểu 3 năm hoặc đảm nhiệm với vài trò Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán 1 công trình xây dựng: công trình giao thông - Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, 1 gầu bánh xích dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, 1 gầu bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu bánh hơi tự hành ≥16Tấn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu bánh thép tự hành ≥10Tấn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh 8,5-9Tấn; Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Lu rung tự hành ≥25Tấn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60 m3/ h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn, thực hiện kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, kiểm tra đất đắp, móng cấp phối đá dăm, cốt thép, bê tông, vữa xây dựng... kèm theo Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, công suất 1-1,5kw Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi