Gói thầu: GT2- Mua vật tư sử dụng trong khám chữa bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500452349-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | GT2- Mua vật tư sử dụng trong khám chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500248214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 9,424,827,524 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2500465199 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước | 26,250,000 | 262,500 |
| 2 | PP2500465200 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước loại dài | 18,900,000 | 189,000 |
| 3 | PP2500465201 - Tay dao điện lưỡng cực mổ nội soi | 26,359,000 | 263,590 |
| 4 | PP2500465202 - Tay dao lưỡng cực mổ mở | 26,359,000 | 263,590 |
| 5 | PP2500465203 - Dây dẫn siêu âm dùng cho tay dao mổ siêu âm loại HP Blue | 104,246,100 | 1,042,461 |
| 6 | PP2500465204 - Dây dẫn siêu âm dùng cho nội soi | 135,000,000 | 1,350,000 |
| 7 | PP2500465205 - Tay dao siêu âm mổ mở | 24,541,300 | 245,413 |
| 8 | PP2500465206 - Tay dao mổ siêu âm nội soi | 36,320,900 | 363,209 |
| 9 | PP2500465207 - Bao huyết áp (Trẻ Em + Người lớn) | 3,780,000 | 37,800 |
| 10 | PP2500465208 - Quả bóp huyết áp ( Trẻ Em + Người lớn) | 1,377,000 | 13,770 |
| 11 | PP2500465209 - Clip kẹp mạch máu titan Weck Horizon Ligating Clips các cỡ | 4,000,000 | 40,000 |
| 12 | PP2500465210 - Clip mạch máu, chất liệu polymer,cỡ M | 3,747,500 | 37,475 |
| 13 | PP2500465211 - Filter tips 10μl | 8,000,000 | 80,000 |
| 14 | PP2500465212 - Filter tips 100μl | 3,360,000 | 33,600 |
| 15 | PP2500465213 - PCR tube 0.1ml | 9,200,000 | 92,000 |
| 16 | PP2500465214 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 27,000,000 | 270,000 |
| 17 | PP2500465215 - Que chỉ thị hóa học | 20,379,770 | 203,798 |
| 18 | PP2500465216 - Thiết bị kiểm tra lò hấp | 58,740,000 | 587,400 |
| 19 | PP2500465217 - Sterrab 100S Cassettes | 481,587,750 | 4,815,878 |
| 20 | PP2500465218 - Bộ bảo dưỡng 1 máy tiệt khuẩn STERRAD 100S | 37,368,000 | 373,680 |
| 21 | PP2500465219 - Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S | 28,520,100 | 285,201 |
| 22 | PP2500465220 - Giấy in kết quả dùng cho máy tiệt khuẩn STERRAD 100S | 16,329,600 | 163,296 |
| 23 | PP2500465221 - Băng mực in dùng cho máy tiệt khuẩn STERRAD 100S | 3,220,560 | 32,206 |
| 24 | PP2500465222 - Que đo ATP mẫu bề mặt | 11,000,000 | 110,000 |
| 25 | PP2500465223 - Que đo ATP mẫu nước | 15,000,000 | 150,000 |
| 26 | PP2500465224 - Que lấy bệnh phẩm ( Cán gỗ) | 9,000,000 | 90,000 |
| 27 | PP2500465225 - Dây dẫn (Hydrophilic thường) | 20,000,000 | 200,000 |
| 28 | PP2500465226 - Dây dẫn (vằn đen vàng) | 50,000,000 | 500,000 |
| 29 | PP2500465227 - Định lượng Free T4 | 208,740,000 | 2,087,400 |
| 30 | PP2500465228 - Định lượng Testosterone | 44,740,500 | 447,405 |
| 31 | PP2500465229 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 | 117,450,000 | 1,174,500 |
| 32 | PP2500465230 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 | 25,120,000 | 251,200 |
| 33 | PP2500465231 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 21,480,000 | 214,800 |
| 34 | PP2500465232 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm aTG | 10,746,000 | 107,460 |
| 35 | PP2500465233 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 | 28,160,000 | 281,600 |
| 36 | PP2500465234 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG | 30,605,000 | 306,050 |
| 37 | PP2500465235 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA | 22,680,000 | 226,800 |
| 38 | PP2500465236 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp | 19,085,000 | 190,850 |
| 39 | PP2500465237 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 23,455,000 | 234,550 |
| 40 | PP2500465238 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp | 19,635,000 | 196,350 |
| 41 | PP2500465239 - Dung dịch pha loãng 1 | 17,250,000 | 172,500 |
| 42 | PP2500465240 - Dung dịch pha loãng 2 | 15,800,000 | 158,000 |
| 43 | PP2500465241 - Dung dịch pha loãng 11 | 10,620,000 | 106,200 |
| 44 | PP2500465242 - Dung dịch pha loãng 13 | 19,935,000 | 199,350 |
| 45 | PP2500465243 - Dung dịch rửa kim 1 | 6,453,000 | 64,530 |
| 46 | PP2500465244 - Dung dịch rửa kim 3 | 3,780,000 | 37,800 |
| 47 | PP2500465245 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free Beta HCG | 103,000,000 | 1,030,000 |
| 48 | PP2500465246 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein-A huyết tương | 103,260,000 | 1,032,600 |
| 49 | PP2500465247 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB | 51,000,000 | 510,000 |
| 50 | PP2500465248 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 27,688,512 | 276,886 |
| 51 | PP2500465249 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần | 39,930,000 | 399,300 |
| 52 | PP2500465250 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Vitamin D toàn phần (VitD QC) | 7,410,000 | 74,100 |
| 53 | PP2500465251 - Thuốc thử xét nghiệm C-Peptide | 86,800,000 | 868,000 |
| 54 | PP2500465252 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần | 62,100,000 | 621,000 |
| 55 | PP2500465253 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti-CCP IgG | 38,199,980 | 382,000 |
| 56 | PP2500465254 - Dung dịch pha loãng 1 dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 34,500,000 | 345,000 |
| 57 | PP2500465255 - Dung dịch pha loãng 10 dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 59,780,000 | 597,800 |
| 58 | PP2500465256 - Dung dịch pha loãng 3 dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 30,400,000 | 304,000 |
| 59 | PP2500465257 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG | 61,810,000 | 618,100 |
| 60 | PP2500465258 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm EnhancedEstradiol | 16,279,200 | 162,792 |
| 61 | PP2500465259 - Dung dịch pha loãng 13 dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 34,250,000 | 342,500 |
| 62 | PP2500465260 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1 | 34,884,000 | 348,840 |
| 63 | PP2500465261 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 2 | 34,884,000 | 348,840 |
| 64 | PP2500465262 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3 | 34,884,000 | 348,840 |
| 65 | PP2500465263 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, mức nồng độ 1 | 18,300,000 | 183,000 |
| 66 | PP2500465264 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, mức nồng độ 2 | 18,300,000 | 183,000 |
| 67 | PP2500465265 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, mức nồng độ 3 | 18,300,000 | 183,000 |
| 68 | PP2500465266 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 1 | 32,100,000 | 321,000 |
| 69 | PP2500465267 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 2 | 67,410,000 | 674,100 |
| 70 | PP2500465268 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 3 | 56,250,000 | 562,500 |
| 71 | PP2500465269 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm huyết thanh thai kỳ, 3 mức nồng độ | 72,900,000 | 729,000 |
| 72 | PP2500465270 - Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá | 32,500,000 | 325,000 |
| 73 | PP2500465271 - Dung dịch kiểm tra pha loãng xét nghiệm điện giải để kiểm tra pha loãng xét nghiệm điện giải | 19,050,000 | 190,500 |
| 74 | PP2500465272 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 77,994,000 | 779,940 |
| 75 | PP2500465273 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu/ dịch não tủy | 237,360,000 | 2,373,600 |
| 76 | PP2500465274 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin | 230,519,520 | 2,305,196 |
| 77 | PP2500465275 - Định lượng Glucose | 254,896,000 | 2,548,960 |
| 78 | PP2500465276 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 52,627,680 | 526,277 |
| 79 | PP2500465277 - HbA1c nâng cao | 489,532,050 | 4,895,321 |
| 80 | PP2500465278 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | 756,000,000 | 7,560,000 |
| 81 | PP2500465279 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | 71,095,500 | 710,955 |
| 82 | PP2500465280 - Dung tịch tạo phản ứng máy xét nghiệm miễn dịch | 171,206,100 | 1,712,061 |
| 83 | PP2500465281 - Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu | 394,550,000 | 3,945,500 |
| 84 | PP2500465282 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 181,797,000 | 1,817,970 |
| 85 | PP2500465283 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 288,036,000 | 2,880,360 |
| 86 | PP2500465284 - Thẻ định danh nấm men | 35,700,000 | 357,000 |
| 87 | PP2500465285 - Chai cấy máu trẻ em | 337,050,000 | 3,370,500 |
| 88 | PP2500465286 - Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) | 2,200,000 | 22,000 |
| 89 | PP2500465287 - Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sử dụng citrate | 1,460,800 | 14,608 |
| 90 | PP2500465288 - Môi trường chọn lọc phân lập các vi khuẩn gây bệnh đường tiết niệu | 125,730,000 | 1,257,300 |
| 91 | PP2500465289 - Môi trường canh thang đa năng nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc | 2,640,000 | 26,400 |
| 92 | PP2500465290 - Môi trường phát hiện các phản ứng tan huyết đặc trưng khi được bổ sung với máu vô trùng khử fibrin | 9,240,000 | 92,400 |
| 93 | PP2500465291 - Khoanh giấy Optochinđịnh danh Streptococci pneumoniae | 550,000 | 5,500 |
| 94 | PP2500465292 - Khoanh giấy chứa yếu tố X và V | 4,400,000 | 44,000 |
| 95 | PP2500465293 - Môi trường làm kháng sinh đồ | 17,952,000 | 179,520 |
| 96 | PP2500465294 - Khoanh giấy kháng sinh đồ các loại | 66,300,000 | 663,000 |
| 97 | PP2500465295 - Rapid Anti HIV Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2) | 95,000,000 | 950,000 |
| 98 | PP2500465296 - Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 4 . Phát hiện sớm cả kháng nguyên và kháng thể | 245,700,000 | 2,457,000 |
| 99 | PP2500465297 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 210,000,000 | 2,100,000 |
| 100 | PP2500465298 - Bộ thu thập mẫu thở Bệnh nhân để phát hiện HP dạ dày - Pytest Kit | 200,000,000 | 2,000,000 |
| 101 | PP2500465299 - Dung dịch bắt giữ hơi thở (Breath Collection Fluid – BCF Solution 1) | 65,600,000 | 656,000 |
| 102 | PP2500465300 - Dung dịch chớp sáng (Scintillation Fluid – SF Solution 2) | 4,800,000 | 48,000 |
| 103 | PP2500465301 - Coulter DxH Cell Lyse | 509,315,000 | 5,093,150 |
| 104 | PP2500465302 - Coulter DxH Cleaner | 82,173,000 | 821,730 |
| 105 | PP2500465303 - Coulter Latron CP-X | 9,510,900 | 95,109 |
| 106 | PP2500465304 - COULTER S-CALCalibrator | 8,589,042 | 85,891 |
| 107 | PP2500465305 - Môi trường làm kháng sinh đồ | 17,640,000 | 176,400 |
| 108 | PP2500465306 - Môi trường Thạch máu | 21,000,000 | 210,000 |
| 109 | PP2500465307 - Môi trường Thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox | 13,230,000 | 132,300 |
| 110 | PP2500465308 - Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol | 6,615,000 | 66,150 |
| 111 | PP2500465309 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella | 5,292,000 | 52,920 |
| 112 | PP2500465310 - Môi trường phân lập Vibrio spp. | 4,977,000 | 49,770 |
| 113 | PP2500465311 - Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B | 13,860,000 | 138,600 |
| 114 | PP2500465312 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật | 14,000,000 | 140,000 |
| 115 | PP2500465313 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae | 10,250,000 | 102,500 |
| 116 | PP2500465314 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 14,448,000 | 144,480 |
| 117 | PP2500465315 - Thẻ làm kháng sinh đồ nấm | 20,160,000 | 201,600 |
| 118 | PP2500465316 - Định lượng β-2 Microglobulin | 287,217,000 | 2,872,170 |
| 119 | PP2500465317 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein | 26,376,000 | 263,760 |
| 120 | PP2500465318 - Chất chuẩn iPTH | 19,372,500 | 193,725 |
| 121 | PP2500465319 - Định lượng iPTH | 121,070,250 | 1,210,703 |
| 122 | PP2500465320 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 150,241,560 | 1,502,416 |
| 123 | PP2500465321 - Đo hoạt độ Amylase | 220,038,000 | 2,200,380 |
| 124 | PP2500465322 - Chất chuẩn CA 19-9 | 32,079,600 | 320,796 |
| 125 | PP2500465323 - Chất chuẩn CEA | 24,444,000 | 244,440 |
| 126 | PP2500465324 - Chất chuẩn Free T4 | 16,301,250 | 163,013 |
| 127 | PP2500465325 - Que test thử nhanh phát hiện Codeine (COD) trong nước tiểu | 49,500,000 | 495,000 |
| 128 | PP2500465326 - Bộ nhuộm EA 50 | 8,000,000 | 80,000 |
| 129 | PP2500465327 - Schiff reagent | 6,400,000 | 64,000 |
| 130 | PP2500465328 - Kít kháng thể P40 | 4,100,000 | 41,000 |
| 131 | PP2500465329 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D | 27,200,000 | 272,000 |
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500465199 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500465200 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Tay dao điện lưỡng cực mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500465201 |
| Giá từng phần lô | 26,359,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Tay dao lưỡng cực mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500465202 |
| Giá từng phần lô | 26,359,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn siêu âm dùng cho tay dao mổ siêu âm loại HP Blue |
|
| Mã phần lô | PP2500465203 |
| Giá từng phần lô | 104,246,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,461 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn siêu âm dùng cho nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500465204 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Tay dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500465205 |
| Giá từng phần lô | 24,541,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,413 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Tay dao mổ siêu âm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500465206 |
| Giá từng phần lô | 36,320,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 363,209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bao huyết áp (Trẻ Em + Người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500465207 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Quả bóp huyết áp ( Trẻ Em + Người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500465208 |
| Giá từng phần lô | 1,377,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Clip kẹp mạch máu titan Weck Horizon Ligating Clips các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500465209 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Clip mạch máu, chất liệu polymer,cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2500465210 |
| Giá từng phần lô | 3,747,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Filter tips 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500465211 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Filter tips 100μl |
|
| Mã phần lô | PP2500465212 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
PCR tube 0.1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500465213 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500465214 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2500465215 |
| Giá từng phần lô | 20,379,770 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thiết bị kiểm tra lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500465216 |
| Giá từng phần lô | 58,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 587,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sterrab 100S Cassettes |
|
| Mã phần lô | PP2500465217 |
| Giá từng phần lô | 481,587,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,815,878 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ bảo dưỡng 1 máy tiệt khuẩn STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500465218 |
| Giá từng phần lô | 37,368,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500465219 |
| Giá từng phần lô | 28,520,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,201 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giấy in kết quả dùng cho máy tiệt khuẩn STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500465220 |
| Giá từng phần lô | 16,329,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng mực in dùng cho máy tiệt khuẩn STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500465221 |
| Giá từng phần lô | 3,220,560 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que đo ATP mẫu bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500465222 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que đo ATP mẫu nước |
|
| Mã phần lô | PP2500465223 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que lấy bệnh phẩm ( Cán gỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2500465224 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn (Hydrophilic thường) |
|
| Mã phần lô | PP2500465225 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn (vằn đen vàng) |
|
| Mã phần lô | PP2500465226 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500465227 |
| Giá từng phần lô | 208,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,087,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500465228 |
| Giá từng phần lô | 44,740,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 |
|
| Mã phần lô | PP2500465229 |
| Giá từng phần lô | 117,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,174,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500465230 |
| Giá từng phần lô | 25,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500465231 |
| Giá từng phần lô | 21,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm aTG |
|
| Mã phần lô | PP2500465232 |
| Giá từng phần lô | 10,746,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500465233 |
| Giá từng phần lô | 28,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG |
|
| Mã phần lô | PP2500465234 |
| Giá từng phần lô | 30,605,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500465235 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2500465236 |
| Giá từng phần lô | 19,085,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500465237 |
| Giá từng phần lô | 23,455,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm tự kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2500465238 |
| Giá từng phần lô | 19,635,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500465239 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500465240 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500465241 |
| Giá từng phần lô | 10,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500465242 |
| Giá từng phần lô | 19,935,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa kim 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500465243 |
| Giá từng phần lô | 6,453,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa kim 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500465244 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free Beta HCG |
|
| Mã phần lô | PP2500465245 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein-A huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500465246 |
| Giá từng phần lô | 103,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,032,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500465247 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500465248 |
| Giá từng phần lô | 27,688,512 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500465249 |
| Giá từng phần lô | 39,930,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Vitamin D toàn phần (VitD QC) |
|
| Mã phần lô | PP2500465250 |
| Giá từng phần lô | 7,410,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500465251 |
| Giá từng phần lô | 86,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 868,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500465252 |
| Giá từng phần lô | 62,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti-CCP IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500465253 |
| Giá từng phần lô | 38,199,980 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng 1 dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500465254 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng 10 dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500465255 |
| Giá từng phần lô | 59,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 597,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng 3 dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500465256 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG |
|
| Mã phần lô | PP2500465257 |
| Giá từng phần lô | 61,810,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 618,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm EnhancedEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2500465258 |
| Giá từng phần lô | 16,279,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng 13 dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500465259 |
| Giá từng phần lô | 34,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500465260 |
| Giá từng phần lô | 34,884,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500465261 |
| Giá từng phần lô | 34,884,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500465262 |
| Giá từng phần lô | 34,884,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500465263 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500465264 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch học, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500465265 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500465266 |
| Giá từng phần lô | 32,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500465267 |
| Giá từng phần lô | 67,410,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 674,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500465268 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm huyết thanh thai kỳ, 3 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2500465269 |
| Giá từng phần lô | 72,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500465270 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch kiểm tra pha loãng xét nghiệm điện giải để kiểm tra pha loãng xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500465271 |
| Giá từng phần lô | 19,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500465272 |
| Giá từng phần lô | 77,994,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 779,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500465273 |
| Giá từng phần lô | 237,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,373,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500465274 |
| Giá từng phần lô | 230,519,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,305,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500465275 |
| Giá từng phần lô | 254,896,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,548,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500465276 |
| Giá từng phần lô | 52,627,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 526,277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
HbA1c nâng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500465277 |
| Giá từng phần lô | 489,532,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,895,321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500465278 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500465279 |
| Giá từng phần lô | 71,095,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung tịch tạo phản ứng máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500465280 |
| Giá từng phần lô | 171,206,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,712,061 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2500465281 |
| Giá từng phần lô | 394,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,945,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500465282 |
| Giá từng phần lô | 181,797,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,817,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500465283 |
| Giá từng phần lô | 288,036,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2500465284 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500465285 |
| Giá từng phần lô | 337,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,370,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) |
|
| Mã phần lô | PP2500465286 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sử dụng citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500465287 |
| Giá từng phần lô | 1,460,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường chọn lọc phân lập các vi khuẩn gây bệnh đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500465288 |
| Giá từng phần lô | 125,730,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,257,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường canh thang đa năng nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500465289 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường phát hiện các phản ứng tan huyết đặc trưng khi được bổ sung với máu vô trùng khử fibrin |
|
| Mã phần lô | PP2500465290 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy Optochinđịnh danh Streptococci pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500465291 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy chứa yếu tố X và V |
|
| Mã phần lô | PP2500465292 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500465293 |
| Giá từng phần lô | 17,952,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh đồ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500465294 |
| Giá từng phần lô | 66,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 663,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Rapid Anti HIV Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2) |
|
| Mã phần lô | PP2500465295 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 4 . Phát hiện sớm cả kháng nguyên và kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2500465296 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500465297 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ thu thập mẫu thở Bệnh nhân để phát hiện HP dạ dày - Pytest Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500465298 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch bắt giữ hơi thở (Breath Collection Fluid – BCF Solution 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500465299 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch chớp sáng (Scintillation Fluid – SF Solution 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500465300 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Coulter DxH Cell Lyse |
|
| Mã phần lô | PP2500465301 |
| Giá từng phần lô | 509,315,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,093,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Coulter DxH Cleaner |
|
| Mã phần lô | PP2500465302 |
| Giá từng phần lô | 82,173,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Coulter Latron CP-X |
|
| Mã phần lô | PP2500465303 |
| Giá từng phần lô | 9,510,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
COULTER S-CALCalibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500465304 |
| Giá từng phần lô | 8,589,042 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500465305 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500465306 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường Thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox |
|
| Mã phần lô | PP2500465307 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2500465308 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2500465309 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường phân lập Vibrio spp. |
|
| Mã phần lô | PP2500465310 |
| Giá từng phần lô | 4,977,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2500465311 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500465312 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2500465313 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500465314 |
| Giá từng phần lô | 14,448,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thẻ làm kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500465315 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Định lượng β-2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500465316 |
| Giá từng phần lô | 287,217,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,872,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500465317 |
| Giá từng phần lô | 26,376,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2500465318 |
| Giá từng phần lô | 19,372,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Định lượng iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2500465319 |
| Giá từng phần lô | 121,070,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,210,703 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500465320 |
| Giá từng phần lô | 150,241,560 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,502,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500465321 |
| Giá từng phần lô | 220,038,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500465322 |
| Giá từng phần lô | 32,079,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500465323 |
| Giá từng phần lô | 24,444,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500465324 |
| Giá từng phần lô | 16,301,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que test thử nhanh phát hiện Codeine (COD) trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500465325 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ nhuộm EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500465326 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Schiff reagent |
|
| Mã phần lô | PP2500465327 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể P40 |
|
| Mã phần lô | PP2500465328 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D |
|
| Mã phần lô | PP2500465329 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi