Gói thầu: GT3-Mua vật tư y tế sử dụng trong năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500149063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | GT3-Mua vật tư y tế sử dụng trong năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500079404 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 105,734,137,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500188217 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (6F, 8F) | 52,500,000 | 37.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 36.750.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 787,500 |
| 2 | PP2500188218 - Kim chọc động mạch đùi | 1,080,000 | 771.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 756.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,200 |
| 3 | PP2500188219 - Dây dẫn chẩn đoán, dẫn đường cho catheter ái nước Guide wire 260 cm | 63,000,000 | 45.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 44.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 945,000 |
| 4 | PP2500188220 - Catheter ái nước dạng Mani | 230,000,000 | 164.285.715 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 161.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,450,000 |
| 5 | PP2500188221 - Catheter ái nước dạng Vertebral | 18,900,000 | 13.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 13.230.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 283,500 |
| 6 | PP2500188222 - Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp (Mạch não) | 239,600,000 | 171.142.858 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 167.720.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,594,000 |
| 7 | PP2500188223 - Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp (Mạch não) | 240,000,000 | 171.428.572 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 168.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,600,000 |
| 8 | PP2500188224 - Ống thông hút huyết khối thế hê mới (Mạch não) | 1,080,000,000 | 771.428.572 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 756.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,200,000 |
| 9 | PP2500188225 - Ống thông hút huyết khối thế hê mới (Mạch não) | 1,137,200,000 | 812.285.715 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 796.040.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,058,000 |
| 10 | PP2500188226 - Van cầm máu chữ Y loại trượt | 20,000,000 | 14.285.715 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 14.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,000 |
| 11 | PP2500188227 - Vi ống thông thả stent thường | 340,000,000 | 242.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 238.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,100,000 |
| 12 | PP2500188228 - Khung giá đỡ Stent sử dụng lấy huyết khối trong lòng mạch não | 450,000,000 | 321.428.572 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 315.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,750,000 |
| 13 | PP2500188229 - Vi dây dẫn đường các loại | 239,200,000 | 170.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 167.440.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,588,000 |
| 14 | PP2500188230 - Kim chọc động mạch quay, động mạch đùi các cỡ | 4,000,000 | 2.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 |
| 15 | PP2500188231 - Kim chọc động mạch đùi | 30,800,000 | 22.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.560.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 462,000 |
| 16 | PP2500188232 - Ống thông laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ các loại Ringlightfiber | 10,980,000,000 | 7.842.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.686.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 164,700,000 |
| 17 | PP2500188233 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | 360,000,000 | 257.142.858 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 252.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,400,000 |
| 18 | PP2500188234 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 1,560,000,000 | 1.114.285.715 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.092.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,400,000 |
| 19 | PP2500188235 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái | 252,000,000 | 180.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 176.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,780,000 |
| 20 | PP2500188236 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành | 615,000,000 | 439.285.715 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 430.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,225,000 |
| 21 | PP2500188237 - Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước và lực hỗ trợ tối ưu | 1,197,500,000 | 855.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 838.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,962,500 |
| 22 | PP2500188238 - Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent | 210,000,000 | 150.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 147.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,150,000 |
| 23 | PP2500188239 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn polymer | 8,838,000,000 | 6.312.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.186.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 132,570,000 |
| 24 | PP2500188240 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 7,396,000,000 | 5.282.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 5.177.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 110,940,000 |
| 25 | PP2500188241 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimusđộ nở vượt định mức đến 6.25mm | 29,400,000,000 | 21.000.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 20.580.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 441,000,000 |
| 26 | PP2500188242 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tới 5mm | 2,880,000,000 | 2.057.142.858 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.016.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 43,200,000 |
| 27 | PP2500188243 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer | 2,050,000,000 | 1.464.285.715 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.435.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,750,000 |
| 28 | PP2500188244 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành | 990,000,000 | 707.142.858 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 693.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,850,000 |
| 29 | PP2500188245 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 315,000,000 | 225.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 220.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,725,000 |
| 30 | PP2500188246 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng | 4,250,000,000 | 3.035.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.975.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 63,750,000 |
| 31 | PP2500188247 - Bơm áp lực cao/ Bơm áp lực cao Revas/ Saver | 1,526,000,000 | 1.090.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.068.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,890,000 |
| 32 | PP2500188248 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ dành cho tổn thương thông thường | 446,000,000 | 318.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 312.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,690,000 |
| 33 | PP2500188249 - Bóng nong động mạch vành các cỡ dành cho tổn thương tắc mạn tính, loại siêu nhỏ crossing profile 0.58mm(0,41mm) | 5,250,000,000 | 3.750.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.675.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 78,750,000 |
| 34 | PP2500188250 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 5,250,000,000 | 3.750.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.675.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 78,750,000 |
| 35 | PP2500188251 - Dây đo áp lực | 315,000,000 | 225.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 220.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,725,000 |
| 36 | PP2500188252 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | 1,650,000,000 | 1.178.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.155.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 24,750,000 |
| 37 | PP2500188253 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (Gaia 1, Gaia 2, Gaia 3, Filder XT-R, Filder XT-A) | 82,500,000 | 58.928.572 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 57.750.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,237,500 |
| 38 | PP2500188254 - Dụng cụ đóng mạch máu | 1,470,000,000 | 1.050.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.029.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,050,000 |
| 39 | PP2500188255 - Thòng lọng gắp dị vật (Snare) Multi snare các loại | 28,000,000 | 20.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 19.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 420,000 |
| 40 | PP2500188256 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước trong các tổn thương thông thường | 3,360,000,000 | 2.400.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.352.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,400,000 |
| 41 | PP2500188257 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 144,000,000 | 102.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 100.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,160,000 |
| 42 | PP2500188258 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/ thận | 1,584,000,000 | 1.131.428.572 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.108.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,760,000 |
| 43 | PP2500188259 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 1,400,000,000 | 1.000.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 980.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,000,000 |
| 44 | PP2500188260 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 1,380,000,000 | 985.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 966.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,700,000 |
| 45 | PP2500188261 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,380,000,000 | 985.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 966.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,700,000 |
| 46 | PP2500188262 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 504,000,000 | 360.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 352.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,560,000 |
| 47 | PP2500188263 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ | 1,560,000,000 | 1.114.285.715 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.092.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,400,000 |
| 48 | PP2500188264 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ | 1,590,000,000 | 1.135.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.113.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,850,000 |
| 49 | PP2500188265 - Dụng vụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên | 385,000,000 | 275.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 269.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,775,000 |
| 50 | PP2500188266 - Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước | 78,400,000 | 56.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 54.880.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,176,000 |
| 51 | PP2500188267 - Dụng cụ đóng mạch máu | 441,000,000 | 315.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 308.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,615,000 |
| 52 | PP2500188268 - Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước | 19,600,000 | 14.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 13.720.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 294,000 |
| 53 | PP2500188269 - Catheter chụp chuẩn đoán não loại lòng rộng | 18,900,000 | 13.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 13.230.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 283,500 |
| 54 | PP2500188270 - Vi ống thông (Micro Catheter)can thiệp | 82,950,000 | 59.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 58.065.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,244,250 |
| 55 | PP2500188271 - Vi ống thông (Micro Catheter)can thiệp | 42,500,000 | 30.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 29.750.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 637,500 |
| 56 | PP2500188272 - Hạt nút mạch tải thuốc PEG | 155,750,000 | 111.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 109.025.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,336,250 |
| 57 | PP2500188273 - Hạt nút mạch PEG | 38,747,000 | 27.676.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 27.122.900 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 581,205 |
| 58 | PP2500188274 - Dụng cụ đóng mạch | 36,750,000 | 26.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 25.725.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 551,250 |
| 59 | PP2500188275 - Kim chọc mạch đùi | 1,260,000 | 900.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 882.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,900 |
| 60 | PP2500188276 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi | 15,750,000 | 11.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.025.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 236,250 |
| 61 | PP2500188277 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc | 11,000,000 | 7.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 165,000 |
| 62 | PP2500188278 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu với cuộn vàng | 22,050,000 | 15.750.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 15.435.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 330,750 |
| 63 | PP2500188279 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước | 16,500,000 | 11.785.715 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.550.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 247,500 |
| 64 | PP2500188280 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước loại dài | 6,300,000 | 4.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.410.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 94,500 |
| 65 | PP2500188281 - Bơm tiêm cản quang | 2,400,000 | 1.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.680.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 36,000 |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi (6F, 8F) |
|
| Mã phần lô | PP2500188217 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500188218 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn chẩn đoán, dẫn đường cho catheter ái nước Guide wire 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500188219 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter ái nước dạng Mani |
|
| Mã phần lô | PP2500188220 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter ái nước dạng Vertebral |
|
| Mã phần lô | PP2500188221 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp (Mạch não) |
|
| Mã phần lô | PP2500188222 |
| Giá từng phần lô | 239,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp (Mạch não) |
|
| Mã phần lô | PP2500188223 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông hút huyết khối thế hê mới (Mạch não) |
|
| Mã phần lô | PP2500188224 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông hút huyết khối thế hê mới (Mạch não) |
|
| Mã phần lô | PP2500188225 |
| Giá từng phần lô | 1,137,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,058,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Van cầm máu chữ Y loại trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500188226 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2500188227 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khung giá đỡ Stent sử dụng lấy huyết khối trong lòng mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500188228 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn đường các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500188229 |
| Giá từng phần lô | 239,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chọc động mạch quay, động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500188230 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500188231 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ các loại Ringlightfiber |
|
| Mã phần lô | PP2500188232 |
| Giá từng phần lô | 10,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.842.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500188233 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500188234 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái |
|
| Mã phần lô | PP2500188235 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500188236 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước và lực hỗ trợ tối ưu |
|
| Mã phần lô | PP2500188237 |
| Giá từng phần lô | 1,197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 838.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2500188238 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500188239 |
| Giá từng phần lô | 8,838,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.312.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.186.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500188240 |
| Giá từng phần lô | 7,396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.282.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.177.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimusđộ nở vượt định mức đến 6.25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500188241 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tới 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500188242 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500188243 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500188244 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500188245 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500188246 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.035.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm áp lực cao/ Bơm áp lực cao Revas/ Saver |
|
| Mã phần lô | PP2500188247 |
| Giá từng phần lô | 1,526,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.068.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ dành cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500188248 |
| Giá từng phần lô | 446,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng nong động mạch vành các cỡ dành cho tổn thương tắc mạn tính, loại siêu nhỏ crossing profile 0.58mm(0,41mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500188249 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500188250 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500188251 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500188252 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (Gaia 1, Gaia 2, Gaia 3, Filder XT-R, Filder XT-A) |
|
| Mã phần lô | PP2500188253 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500188254 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thòng lọng gắp dị vật (Snare) Multi snare các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500188255 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước trong các tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500188256 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500188257 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/ thận |
|
| Mã phần lô | PP2500188258 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500188259 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500188260 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500188261 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500188262 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500188263 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500188264 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng vụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500188265 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500188266 |
| Giá từng phần lô | 78,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500188267 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500188268 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter chụp chuẩn đoán não loại lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500188269 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vi ống thông (Micro Catheter)can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500188270 |
| Giá từng phần lô | 82,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vi ống thông (Micro Catheter)can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500188271 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Hạt nút mạch tải thuốc PEG |
|
| Mã phần lô | PP2500188272 |
| Giá từng phần lô | 155,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,336,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Hạt nút mạch PEG |
|
| Mã phần lô | PP2500188273 |
| Giá từng phần lô | 38,747,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.676.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.122.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 581,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng cụ đóng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500188274 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chọc mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500188275 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500188276 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500188277 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu với cuộn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500188278 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500188279 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500188280 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500188281 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi