Gói thầu: GT4-Mua vật tư y tế sử dụng trong năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500156042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2025 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | GT4-Mua vật tư y tế sử dụng trong năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500084478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 95,661,188,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500194862 - Bộ khớp gối toàn phần bảo tồn xương | 8,640,000,000 | 6.171.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.048.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 129,600,000 |
| 2 | PP2500194863 - Bộ khớp háng bán phần không xi | 3,951,000,000 | 2.822.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.765.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 59,265,000 |
| 3 | PP2500194864 - Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài tháo rời | 2,158,560,000 | 1.541.828.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.510.992.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 32,378,400 |
| 4 | PP2500194865 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng | 5,418,000,000 | 3.870.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.792.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 81,270,000 |
| 5 | PP2500194866 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài có xi măng | 4,770,000,000 | 3.407.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.339.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 71,550,000 |
| 6 | PP2500194867 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền | 10,142,200,000 | 7.244.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.099.540.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 152,133,000 |
| 7 | PP2500194868 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền, chỏm Ceramic | 8,751,400,000 | 6.251.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.125.980.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 131,271,000 |
| 8 | PP2500194869 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền, chỏm Ceramic lót Ceramic | 6,400,000,000 | 4.571.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.480.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 96,000,000 |
| 9 | PP2500194870 - Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động | 2,430,000,000 | 1.735.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.701.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 36,450,000 |
| 10 | PP2500194871 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ 130 độ. | 795,800,000 | 568.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 557.060.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,937,000 |
| 11 | PP2500194872 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 130 độ. | 582,900,000 | 416.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 408.030.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,743,500 |
| 12 | PP2500194873 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ, Cobalt Chrome on PE có vitamin E | 550,000,000 | 392.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 385.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,250,000 |
| 13 | PP2500194874 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E | 638,000,000 | 455.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 446.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,570,000 |
| 14 | PP2500194875 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ lớp lót Ceramic chỏm Ceramic | 758,000,000 | 541.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 530.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,370,000 |
| 15 | PP2500194876 - Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh | 117,000,000 | 83.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 81.900.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,755,000 |
| 16 | PP2500194877 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 135/126/145 độ | 709,350,000 | 506.678.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 496.545.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,640,250 |
| 17 | PP2500194878 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 135/126/145 độ | 771,200,000 | 550.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 539.840.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,568,000 |
| 18 | PP2500194879 - Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 135/126 độ | 765,600,000 | 546.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 535.920.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,484,000 |
| 19 | PP2500194880 - Lưỡi bào khớp | 1,335,000,000 | 953.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 934.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,025,000 |
| 20 | PP2500194881 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng siêu âm vô tuyến. | 1,650,000,000 | 1.178.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.155.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 24,750,000 |
| 21 | PP2500194882 - Dây dẫn nước trong nội soi khớp chạy bằng máy | 450,000,000 | 321.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 315.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,750,000 |
| 22 | PP2500194883 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài | 3,996,000,000 | 2.854.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.797.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 59,940,000 |
| 23 | PP2500194884 - Chỉ siêu bền số 2 | 75,600,000 | 54.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 52.920.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,134,000 |
| 24 | PP2500194885 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ | 200,000,000 | 142.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 140.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,000,000 |
| 25 | PP2500194886 - Mũi khoan ngược | 97,800,000 | 69.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 68.460.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,467,000 |
| 26 | PP2500194887 - Lưỡi bào khớp | 400,500,000 | 286.071.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 280.350.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,007,500 |
| 27 | PP2500194888 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng siêu âm vô tuyến. | 495,000,000 | 353.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 346.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,425,000 |
| 28 | PP2500194889 - Dây dẫn nước trong nội soi khớp chạy bằng máy | 135,000,000 | 96.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 94.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,025,000 |
| 29 | PP2500194890 - Vít chỉ neo vật liệu sinh học khâu chóp xoay | 1,756,800,000 | 1.254.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.229.760.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 26,352,000 |
| 30 | PP2500194891 - Vít chỉ neo vật liệu sinh học khâu sụn viền | 588,600,000 | 420.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 412.020.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,829,000 |
| 31 | PP2500194892 - Bộ dây bơm nước dùngtrong nội soi khớp | 18,000,000 | 12.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 12.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 270,000 |
| 32 | PP2500194893 - Lưỡi bào sụn khớp rỗng nòng | 45,500,000 | 32.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 31.850.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 682,500 |
| 33 | PP2500194894 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần | 63,500,000 | 45.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 44.450.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 952,500 |
| 34 | PP2500194895 - Bộ dây bơm nước dùngtrong nội soi khớp | 45,000,000 | 32.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 31.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 675,000 |
| 35 | PP2500194896 - Lưỡi bào sụn khớp rỗng nòng | 113,750,000 | 81.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 79.625.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,706,250 |
| 36 | PP2500194897 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần | 158,750,000 | 113.392.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 111.125.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,381,250 |
| 37 | PP2500194898 - Vít neo cố định dây chằng chéo các cỡ | 191,250,000 | 136.607.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 133.875.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,868,750 |
| 38 | PP2500194899 - Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài các cỡ | 293,750,000 | 209.821.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 205.625.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,406,250 |
| 39 | PP2500194900 - Chỉ không tiêu | 37,500,000 | 26.785.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 26.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 562,500 |
| 40 | PP2500194901 - Vít đa trục lưng | 858,600,000 | 613.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 601.020.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,879,000 |
| 41 | PP2500194902 - Ốc khoá lưng | 150,000,000 | 107.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 105.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,250,000 |
| 42 | PP2500194903 - Nẹp dọc lưng | 75,000,000 | 53.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 52.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,125,000 |
| 43 | PP2500194904 - Miếng ghép đĩa đệm lưng | 270,000,000 | 192.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 189.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,050,000 |
| 44 | PP2500194905 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng nong | 2,502,000,000 | 1.787.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.751.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 37,530,000 |
| 45 | PP2500194906 - Bộ dụng cụ bơm xi măng có bóng đi kim một bên | 2,900,000,000 | 2.071.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 2.030.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 43,500,000 |
| 46 | PP2500194907 - Bộ bơm xi măng thường | 200,000,000 | 142.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 140.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,000,000 |
| 47 | PP2500194908 - Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm ốc khóa | 630,000,000 | 450.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 441.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,450,000 |
| 48 | PP2500194909 - Nẹp chống sốc | 219,900,000 | 157.071.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 153.930.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,298,500 |
| 49 | PP2500194910 - Vít đa trục cột sống lưng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa | 320,000,000 | 228.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 224.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,800,000 |
| 50 | PP2500194911 - Xi măng | 70,000,000 | 50.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 49.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,050,000 |
| 51 | PP2500194912 - Kim chọc bơm xi măng | 30,000,000 | 21.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 450,000 |
| 52 | PP2500194913 - Tấm phủ mổ nội soi cột sống | 9,750,000 | 6.964.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.825.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 146,250 |
| 53 | PP2500194914 - Bộ kít dẫn dường nội soi hẹp ống sống | 112,500,000 | 80.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 78.750.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,687,500 |
| 54 | PP2500194915 - Đầu đốt xương sụn trong phẫu thuật cột sống | 112,500,000 | 80.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 78.750.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,687,500 |
| 55 | PP2500194916 - Mũi khoan kim cương nội soi xuyên bản sống-cột sống | 110,000,000 | 78.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 77.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,650,000 |
| 56 | PP2500194917 - Dây nước phẫu thuật nội soi | 7,500,000 | 5.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 5.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 112,500 |
| 57 | PP2500194918 - Vít cổ sau | 88,200,000 | 63.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 61.740.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,323,000 |
| 58 | PP2500194919 - Ốc khóa cổ sau dùng cho vít đa trục cổ sau | 18,000,000 | 12.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 12.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 270,000 |
| 59 | PP2500194920 - Nẹp dọc cổ sau | 7,500,000 | 5.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 5.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 112,500 |
| 60 | PP2500194921 - Đầu đốt đĩa đệm sử dụng công nghệ plasma | 44,000,000 | 31.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 30.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 660,000 |
| 61 | PP2500194922 - Nẹp cổ trước 1 tầng | 24,400,000 | 17.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 17.080.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 366,000 |
| 62 | PP2500194923 - Nẹp cổ trước 2 tầng | 17,010,000 | 12.150.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.907.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 255,150 |
| 63 | PP2500194924 - Nẹp cổ trước 3 tầng | 10,908,000 | 7.791.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.635.600 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 163,620 |
| 64 | PP2500194925 - Vít cổ trước tự khóa | 61,250,000 | 43.750.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 42.875.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 918,750 |
| 65 | PP2500194926 - Miếng ghép đĩa đệm cổ vật liệu sinh học | 45,450,000 | 32.464.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 31.815.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 681,750 |
| 66 | PP2500194927 - Vít cột sống qua da kèm ốc khóa trong có lỗ bơm xi măng | 300,000,000 | 214.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 210.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,500,000 |
| 67 | PP2500194928 - Nẹp dọc cong | 58,500,000 | 41.785.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 40.950.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 877,500 |
| 68 | PP2500194929 - Miếng ghép đĩa đệm chất liệu titanium sử dụng kỹ thuật cố định nội soi cột sống ít xâm lấn | 175,000,000 | 125.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 122.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,625,000 |
| 69 | PP2500194930 - Miếng vá khuyết sọ titan 100x100mm | 99,900,000 | 71.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 69.930.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,498,500 |
| 70 | PP2500194931 - Miếng vá khuyết sọ titan 150x150mm | 144,900,000 | 103.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 101.430.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,173,500 |
| 71 | PP2500194932 - Miếng vá khuyết sọ titan 200x200mm | 175,000,000 | 125.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 122.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,625,000 |
| 72 | PP2500194933 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 4 lỗ | 285,000,000 | 203.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 199.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,275,000 |
| 73 | PP2500194934 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ | 220,000,000 | 157.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 154.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,300,000 |
| 74 | PP2500194935 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ | 130,000,000 | 92.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 91.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,950,000 |
| 75 | PP2500194936 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ | 73,800,000 | 52.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 51.660.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,107,000 |
| 76 | PP2500194937 - Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 20 lỗ | 79,600,000 | 56.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 55.720.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,194,000 |
| 77 | PP2500194938 - Vít xương hàm mặt, sọ não titan 2.0 | 442,500,000 | 316.071.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 309.750.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,637,500 |
| 78 | PP2500194939 - Vít đa trục cột sống các cỡ | 2,325,000,000 | 1.660.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.627.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 34,875,000 |
| 79 | PP2500194940 - Ốc khóa trong dùng cho vít cột sống | 397,500,000 | 283.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 278.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,962,500 |
| 80 | PP2500194941 - Nẹp dọc cột sống | 345,000,000 | 246.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 241.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,175,000 |
| 81 | PP2500194942 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 267,000,000 | 190.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 186.900.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,005,000 |
| 82 | PP2500194943 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 434,700,000 | 310.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 304.290.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,520,500 |
| 83 | PP2500194944 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 1,399,860,000 | 999.900.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 979.902.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,997,900 |
| 84 | PP2500194945 - Xi măng xương sinh học | 83,000,000 | 59.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 58.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,245,000 |
| 85 | PP2500194946 - Vít đa trục rỗng lòng | 290,000,000 | 207.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 203.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,350,000 |
| 86 | PP2500194947 - Ốc khóa trong dùng cho vít rỗng lòng | 50,000,000 | 35.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 35.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 750,000 |
| 87 | PP2500194948 - Nẹp dọc cột sống (rod) | 25,000,000 | 17.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 17.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 375,000 |
| 88 | PP2500194949 - Kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng lòng | 52,500,000 | 37.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 36.750.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 787,500 |
| 89 | PP2500194950 - Xi măng xương sinh học | 41,500,000 | 29.642.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 29.050.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 622,500 |
| 90 | PP2500194951 - Vít cột sống đa trục mổ ít xâm lấn qua da | 2,010,000,000 | 1.435.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.407.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,150,000 |
| 91 | PP2500194952 - Ốc khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn qua da | 315,000,000 | 225.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 220.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,725,000 |
| 92 | PP2500194953 - Nẹp dọc cột sống uốn sẵn | 300,000,000 | 214.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 210.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,500,000 |
| 93 | PP2500194954 - Bộdẫn lưu não thất ổbụng áp lực thấp | 74,800,000 | 53.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 52.360.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,122,000 |
| 94 | PP2500194955 - Bộdẫn lưu não thất ra ngoài người lớn (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) | 35,000,000 | 25.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 24.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 525,000 |
| 95 | PP2500194956 - vít đa trục | 1,560,000,000 | 1.114.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 1.092.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 23,400,000 |
| 96 | PP2500194957 - Nẹp dọc | 64,000,000 | 45.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 44.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 |
| 97 | PP2500194958 - vít đa trục trượt | 270,000,000 | 192.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 189.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,050,000 |
| 98 | PP2500194959 - Nẹp dọc | 16,000,000 | 11.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 240,000 |
| 99 | PP2500194960 - vít đơn trục | 225,000,000 | 160.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 157.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,375,000 |
| 100 | PP2500194961 - Nẹp dọc | 16,000,000 | 11.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 11.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 240,000 |
| 101 | PP2500194962 - vít đa trục có lỗ bơm xi măng | 225,000,000 | 160.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 157.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,375,000 |
| 102 | PP2500194963 - Nẹp dọc | 9,600,000 | 6.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.720.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 144,000 |
| 103 | PP2500194964 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng thẳng | 170,000,000 | 121.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 119.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,550,000 |
| 104 | PP2500194965 - Vít cột sống đa trục hai bước ren dùng với nẹp loại nhỏ | 750,000,000 | 535.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 525.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,250,000 |
| 105 | PP2500194966 - Thanh dọc cột sống CoCr | 125,000,000 | 89.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 87.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,875,000 |
| 106 | PP2500194967 - Ốc khóa trong tự ngắt cho hệ thống vít và rod 4.75mm | 180,000,000 | 128.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 126.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,700,000 |
| 107 | PP2500194968 - Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK các cỡ dạng cong | 59,750,000 | 42.678.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 41.825.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 896,250 |
| 108 | PP2500194969 - Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK các cỡ dạng thẳng | 55,000,000 | 39.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 38.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 825,000 |
| 109 | PP2500194970 - Vít đa trục các cỡ | 197,500,000 | 141.071.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 138.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,962,500 |
| 110 | PP2500194971 - Vít khoá trong | 30,000,000 | 21.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 450,000 |
| 111 | PP2500194972 - Nẹp dọc | 13,000,000 | 9.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 9.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 195,000 |
| 112 | PP2500194973 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 15MM ~ 31MM | 40,000,000 | 28.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 28.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 600,000 |
| 113 | PP2500194974 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 33MM ~ 48MM | 58,000,000 | 41.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 40.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 870,000 |
| 114 | PP2500194975 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 49MM ~ 68MM | 33,000,000 | 23.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 23.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 495,000 |
| 115 | PP2500194976 - Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan | 120,000,000 | 85.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 84.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,800,000 |
| 116 | PP2500194977 - Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ | 105,000,000 | 75.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 73.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,575,000 |
| 117 | PP2500194978 - Kim chọc khoan thân sống | 60,000,000 | 42.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 42.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 900,000 |
| 118 | PP2500194979 - Bóng nong thân đốt sống | 100,000,000 | 71.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 70.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,500,000 |
| 119 | PP2500194980 - Bơm áp lực có đồng hồ đo | 72,000,000 | 51.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 50.400.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,080,000 |
| 120 | PP2500194981 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn | 17,500,000 | 12.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 12.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 262,500 |
| 121 | PP2500194982 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha | 30,000,000 | 21.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 21.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 450,000 |
| 122 | PP2500194983 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống | 36,000,000 | 25.714.286 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 25.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 540,000 |
| 123 | PP2500194984 - Vít đa trục ren đôi các cỡ | 500,000,000 | 357.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 350.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,500,000 |
| 124 | PP2500194985 - Vít khóa trong cho vít đa trục ren đôi | 105,000,000 | 75.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 73.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,575,000 |
| 125 | PP2500194986 - Nẹp dọc thẳng hợp kim các loại các cỡ | 178,000,000 | 127.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 124.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,670,000 |
| 126 | PP2500194987 - Đầu đốt đĩa đệm sử dụng công nghệ plasma | 220,000,000 | 157.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 154.000.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,300,000 |
Bộ khớp gối toàn phần bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2500194862 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần không xi |
|
| Mã phần lô | PP2500194863 |
| Giá từng phần lô | 3,951,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.822.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,265,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài tháo rời |
|
| Mã phần lô | PP2500194864 |
| Giá từng phần lô | 2,158,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.541.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.510.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,378,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500194865 |
| Giá từng phần lô | 5,418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.792.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500194866 |
| Giá từng phần lô | 4,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.407.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.339.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền |
|
| Mã phần lô | PP2500194867 |
| Giá từng phần lô | 10,142,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.244.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.099.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền, chỏm Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500194868 |
| Giá từng phần lô | 8,751,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.251.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,271,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền, chỏm Ceramic lót Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500194869 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động |
|
| Mã phần lô | PP2500194870 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.735.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ 130 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2500194871 |
| Giá từng phần lô | 795,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,937,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 130 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2500194872 |
| Giá từng phần lô | 582,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,743,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ, Cobalt Chrome on PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2500194873 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2500194874 |
| Giá từng phần lô | 638,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ lớp lót Ceramic chỏm Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500194875 |
| Giá từng phần lô | 758,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500194876 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,755,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 135/126/145 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500194877 |
| Giá từng phần lô | 709,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,640,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 135/126/145 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500194878 |
| Giá từng phần lô | 771,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,568,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi 135/126 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500194879 |
| Giá từng phần lô | 765,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,484,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500194880 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 934.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng siêu âm vô tuyến. |
|
| Mã phần lô | PP2500194881 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn nước trong nội soi khớp chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2500194882 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2500194883 |
| Giá từng phần lô | 3,996,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.854.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.797.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ siêu bền số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500194884 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500194885 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi khoan ngược |
|
| Mã phần lô | PP2500194886 |
| Giá từng phần lô | 97,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,467,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500194887 |
| Giá từng phần lô | 400,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,007,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng siêu âm vô tuyến. |
|
| Mã phần lô | PP2500194888 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn nước trong nội soi khớp chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2500194889 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít chỉ neo vật liệu sinh học khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500194890 |
| Giá từng phần lô | 1,756,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.229.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít chỉ neo vật liệu sinh học khâu sụn viền |
|
| Mã phần lô | PP2500194891 |
| Giá từng phần lô | 588,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,829,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây bơm nước dùngtrong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500194892 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào sụn khớp rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500194893 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 682,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500194894 |
| Giá từng phần lô | 63,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 952,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây bơm nước dùngtrong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500194895 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào sụn khớp rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500194896 |
| Giá từng phần lô | 113,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,706,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500194897 |
| Giá từng phần lô | 158,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,381,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít neo cố định dây chằng chéo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500194898 |
| Giá từng phần lô | 191,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,868,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500194899 |
| Giá từng phần lô | 293,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,406,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500194900 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít đa trục lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500194901 |
| Giá từng phần lô | 858,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,879,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ốc khoá lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500194902 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500194903 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng ghép đĩa đệm lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500194904 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng nong |
|
| Mã phần lô | PP2500194905 |
| Giá từng phần lô | 2,502,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.787.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.751.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ bơm xi măng có bóng đi kim một bên |
|
| Mã phần lô | PP2500194906 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng thường |
|
| Mã phần lô | PP2500194907 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm ốc khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500194908 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp chống sốc |
|
| Mã phần lô | PP2500194909 |
| Giá từng phần lô | 219,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,298,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít đa trục cột sống lưng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500194910 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500194911 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chọc bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500194912 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Tấm phủ mổ nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500194913 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ kít dẫn dường nội soi hẹp ống sống |
|
| Mã phần lô | PP2500194914 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đầu đốt xương sụn trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500194915 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi khoan kim cương nội soi xuyên bản sống-cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500194916 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nước phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500194917 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500194918 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ốc khóa cổ sau dùng cho vít đa trục cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500194919 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500194920 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đầu đốt đĩa đệm sử dụng công nghệ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500194921 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500194922 |
| Giá từng phần lô | 24,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 366,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500194923 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ trước 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500194924 |
| Giá từng phần lô | 10,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.791.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.635.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít cổ trước tự khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500194925 |
| Giá từng phần lô | 61,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng ghép đĩa đệm cổ vật liệu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500194926 |
| Giá từng phần lô | 45,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 681,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít cột sống qua da kèm ốc khóa trong có lỗ bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500194927 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc cong |
|
| Mã phần lô | PP2500194928 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 877,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng ghép đĩa đệm chất liệu titanium sử dụng kỹ thuật cố định nội soi cột sống ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500194929 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng vá khuyết sọ titan 100x100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194930 |
| Giá từng phần lô | 99,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,498,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng vá khuyết sọ titan 150x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194931 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,173,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng vá khuyết sọ titan 200x200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194932 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500194933 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500194934 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500194935 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500194936 |
| Giá từng phần lô | 73,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,107,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 20 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500194937 |
| Giá từng phần lô | 79,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,194,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít xương hàm mặt, sọ não titan 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500194938 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít đa trục cột sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500194939 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.660.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ốc khóa trong dùng cho vít cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500194940 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500194941 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500194942 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500194943 |
| Giá từng phần lô | 434,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,520,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500194944 |
| Giá từng phần lô | 1,399,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 999.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,997,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Xi măng xương sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500194945 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít đa trục rỗng lòng |
|
| Mã phần lô | PP2500194946 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ốc khóa trong dùng cho vít rỗng lòng |
|
| Mã phần lô | PP2500194947 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc cột sống (rod) |
|
| Mã phần lô | PP2500194948 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng lòng |
|
| Mã phần lô | PP2500194949 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Xi măng xương sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500194950 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 622,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít cột sống đa trục mổ ít xâm lấn qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500194951 |
| Giá từng phần lô | 2,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.435.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.407.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ốc khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500194952 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc cột sống uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500194953 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộdẫn lưu não thất ổbụng áp lực thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500194954 |
| Giá từng phần lô | 74,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,122,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộdẫn lưu não thất ra ngoài người lớn (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) |
|
| Mã phần lô | PP2500194955 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
vít đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500194956 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500194957 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
vít đa trục trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500194958 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500194959 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
vít đơn trục |
|
| Mã phần lô | PP2500194960 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500194961 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
vít đa trục có lỗ bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500194962 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500194963 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500194964 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít cột sống đa trục hai bước ren dùng với nẹp loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500194965 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thanh dọc cột sống CoCr |
|
| Mã phần lô | PP2500194966 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ốc khóa trong tự ngắt cho hệ thống vít và rod 4.75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194967 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK các cỡ dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2500194968 |
| Giá từng phần lô | 59,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 896,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK các cỡ dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500194969 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500194970 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít khoá trong |
|
| Mã phần lô | PP2500194971 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500194972 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 15MM ~ 31MM |
|
| Mã phần lô | PP2500194973 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 33MM ~ 48MM |
|
| Mã phần lô | PP2500194974 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 49MM ~ 68MM |
|
| Mã phần lô | PP2500194975 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500194976 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500194977 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chọc khoan thân sống |
|
| Mã phần lô | PP2500194978 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bóng nong thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2500194979 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm áp lực có đồng hồ đo |
|
| Mã phần lô | PP2500194980 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn |
|
| Mã phần lô | PP2500194981 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha |
|
| Mã phần lô | PP2500194982 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2500194983 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít đa trục ren đôi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500194984 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vít khóa trong cho vít đa trục ren đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500194985 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp dọc thẳng hợp kim các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500194986 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đầu đốt đĩa đệm sử dụng công nghệ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500194987 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi