Gói thầu: GT5-Mua vật tư y tế sử dụng trong năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500150399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | GT5-Mua vật tư y tế sử dụng trong năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500077329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 22,851,837,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500183716 - Phim CT Scanner | 1,077,300,000 | 807.975.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 769.500.000 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 16,159,500 |
| 2 | PP2500183717 - Phim CT Scanner | 912,500,000 | 684.375.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 651.785.714 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 13,687,500 |
| 3 | PP2500183718 - Phim khô | 1,056,000,000 | 792.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 754.285.714 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 15,840,000 |
| 4 | PP2500183719 - Phim nha khoa rửa nhanh | 4,500,000 | 3.375.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 3.214.286 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 67,500 |
| 5 | PP2500183720 - Kìm sinh thiết, ngàm cá sấu | 64,800,000 | 48.600.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 46.285.714 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 972,000 |
| 6 | PP2500183721 - Kìm sinh thiết ngàm cá sấu, ngàm chuột | 108,000,000 | 81.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 77.142.857 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 1,620,000 |
| 7 | PP2500183722 - Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được | 38,000,000 | 28.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 27.142.857 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 570,000 |
| 8 | PP2500183723 - Kẹp cầm máu loại dài | 32,800,000 | 24.600.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 23.428.571 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 492,000 |
| 9 | PP2500183724 - Van sinh thiết | 61,000,000 | 45.750.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 43.571.429 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 915,000 |
| 10 | PP2500183725 - Van hút cho ống nội soi | 38,000,000 | 28.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 27.142.857 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 570,000 |
| 11 | PP2500183726 - Van khí nước cho ống nội soi | 46,800,000 | 35.100.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 33.428.571 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 702,000 |
| 12 | PP2500183727 - Chổi rửa kênh ống nội soi | 16,500,000 | 12.375.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 11.785.714 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 247,500 |
| 13 | PP2500183728 - Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần | 64,000,000 | 48.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 45.714.286 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 960,000 |
| 14 | PP2500183729 - Kim chích cầm máu dùng 1 lần, 23G/4mm(5 cái/hộp) | 29,500,000 | 22.125.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 21.071.429 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 442,500 |
| 15 | PP2500183730 - Kìm gắp dị vật, ngàm ngàm chuột và cá sấu | 566,000,000 | 424.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 404.285.714 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 8,490,000 |
| 16 | PP2500183731 - Bình nước cho hệ thống nội soi | 18,800,000 | 14.100.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 13.428.571 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 282,000 |
| 17 | PP2500183732 - Đầu gắn ống soi | 2,920,000 | 2.190.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 2.085.714 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 43,800 |
| 18 | PP2500183733 - Dụng cụ thắt polype sử dụng 1 lần | 27,417,600 | 20.563.200 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 19.584.000 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 411,264 |
| 19 | PP2500183734 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (PTFE) | 105,000,000 | 78.750.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 75.000.000 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 1,575,000 |
| 20 | PP2500183735 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic) | 450,000,000 | 337.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 321.428.571 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 6,750,000 |
| 21 | PP2500183736 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Zebra) | 315,000,000 | 236.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 225.000.000 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 4,725,000 |
| 22 | PP2500183737 - Rọ bắt sỏi 3.0 (làm tán sỏi nội soi ngược dòng) | 1,260,000,000 | 945.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 900.000.000 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 18,900,000 |
| 23 | PP2500183738 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 1,380,000,000 | 1.035.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 985.714.286 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 20,700,000 |
| 24 | PP2500183739 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da ( Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút ) | 120,000,000 | 90.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 85.714.286 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 1,800,000 |
| 25 | PP2500183740 - Vỏque nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da | 100,000,000 | 75.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 71.428.571 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 1,500,000 |
| 26 | PP2500183741 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da | 129,000,000 | 96.750.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 92.142.857 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 1,935,000 |
| 27 | PP2500183742 - Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 147,000,000 | 110.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 105.000.000 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 2,205,000 |
| 28 | PP2500183743 - Ống kính soi mềm dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm | 235,000,000 | 176.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 167.857.143 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 3,525,000 |
| 29 | PP2500183744 - Rọ bắt sỏi (làm tán sỏi nội soi bằng ống mềm) | 165,000,000 | 123.750.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 117.857.143 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 2,475,000 |
| 30 | PP2500183745 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm | 109,800,000 | 82.350.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 78.428.571 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 1,647,000 |
| 31 | PP2500183746 - Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm | 60,000,000 | 45.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 42.857.143 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 900,000 |
| 32 | PP2500183747 - Điện cực cắt tiền liệt tuyến dạng hình nấm | 497,500,000 | 373.125.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 355.357.143 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 7,462,500 |
| 33 | PP2500183748 - Dây bơm nước dùng trong y tế | 150,000,000 | 112.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 107.142.857 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 2,250,000 |
| 34 | PP2500183749 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi Endo GIA Ultra Universalcác cỡ | 27,500,000 | 20.625.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 19.642.857 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 412,500 |
| 35 | PP2500183750 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi Endo GIA Articulating Reload công nghệ Tri-Staple các cỡ | 50,000,000 | 37.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 35.714.286 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 750,000 |
| 36 | PP2500183751 - Kim sinh thiết vú | 624,000,000 | 468.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 445.714.286 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 9,360,000 |
| 37 | PP2500183752 - Kim sinh thiết mô mềm | 216,000,000 | 162.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 154.285.714 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 3,240,000 |
| 38 | PP2500183753 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da | 213,000,000 | 159.750.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 152.142.857 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 3,195,000 |
| 39 | PP2500183754 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền | 3,600,000 | 2.700.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 2.571.429 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 54,000 |
| 40 | PP2500183755 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực, thay đổi chiều dài đốt | 103,000,000 | 77.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 73.571.429 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 1,545,000 |
| 41 | PP2500183756 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực, đầu đốt cố định | 1,020,000,000 | 765.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 728.571.429 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 15,300,000 |
| 42 | PP2500183757 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực, đầu đốt cố định | 88,000,000 | 66.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 62.857.143 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 1,320,000 |
| 43 | PP2500183758 - Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn dùng cho máy Nigale | 673,750,000 | 505.312.500 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 481.250.000 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 10,106,250 |
| 44 | PP2500183759 - Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần | 4,409,250,000 | 3.306.937.500 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 3.149.464.286 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 66,138,750 |
| 45 | PP2500183760 - Bộ sợi laser điều trị trĩ | 2,875,000,000 | 2.156.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 2.053.571.429 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 43,125,000 |
| 46 | PP2500183761 - Dây thở 2 bẫy nước 4 đoạn hoặc 5 đoạn, người lớn | 675,000,000 | 506.250.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 482.142.857 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 10,125,000 |
| 47 | PP2500183762 - Clip mạch máu, chất liệu polymer,các cỡ | 22,500,000 | 16.875.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 16.071.429 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 337,500 |
| 48 | PP2500183763 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) | 516,000,000 | 387.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 368.571.429 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 7,740,000 |
| 49 | PP2500183764 - Thuỷ tỉnh thê nhân tạo | 330,000,000 | 247.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 235.714.286 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 4,950,000 |
| 50 | PP2500183765 - Thuỷ tỉnh thê nhân tạo | 1,183,600,000 | 887.700.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 845.428.571 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 17,754,000 |
| 51 | PP2500183766 - Thuỷ tinh thể nhân tạo | 433,500,000 | 325.125.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. | 309.642.857 | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) | 6,502,500 |
Phim CT Scanner |
|
| Mã phần lô | PP2500183716 |
| Giá từng phần lô | 1,077,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 807.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 769.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,159,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Phim CT Scanner |
|
| Mã phần lô | PP2500183717 |
| Giá từng phần lô | 912,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.785.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Phim khô |
|
| Mã phần lô | PP2500183718 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 754.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Phim nha khoa rửa nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500183719 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.214.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kìm sinh thiết, ngàm cá sấu |
|
| Mã phần lô | PP2500183720 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kìm sinh thiết ngàm cá sấu, ngàm chuột |
|
| Mã phần lô | PP2500183721 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2500183722 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kẹp cầm máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500183723 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Van sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500183724 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.571.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 915,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Van hút cho ống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500183725 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Van khí nước cho ống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500183726 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chổi rửa kênh ống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500183727 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.785.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500183728 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.714.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chích cầm máu dùng 1 lần, 23G/4mm(5 cái/hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2500183729 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.071.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kìm gắp dị vật, ngàm ngàm chuột và cá sấu |
|
| Mã phần lô | PP2500183730 |
| Giá từng phần lô | 566,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bình nước cho hệ thống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500183731 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đầu gắn ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2500183732 |
| Giá từng phần lô | 2,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.085.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng cụ thắt polype sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500183733 |
| Giá từng phần lô | 27,417,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.563.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 411,264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (PTFE) |
|
| Mã phần lô | PP2500183734 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic) |
|
| Mã phần lô | PP2500183735 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Zebra) |
|
| Mã phần lô | PP2500183736 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Rọ bắt sỏi 3.0 (làm tán sỏi nội soi ngược dòng) |
|
| Mã phần lô | PP2500183737 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500183738 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.714.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da ( Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút ) |
|
| Mã phần lô | PP2500183739 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.714.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vỏque nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500183740 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500183741 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500183742 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống kính soi mềm dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500183743 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.857.143 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Rọ bắt sỏi (làm tán sỏi nội soi bằng ống mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2500183744 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.857.143 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500183745 |
| Giá từng phần lô | 109,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,647,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500183746 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.857.143 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Điện cực cắt tiền liệt tuyến dạng hình nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500183747 |
| Giá từng phần lô | 497,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.357.143 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,462,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây bơm nước dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500183748 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi Endo GIA Ultra Universalcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500183749 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.642.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi Endo GIA Articulating Reload công nghệ Tri-Staple các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500183750 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.714.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết vú |
|
| Mã phần lô | PP2500183751 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.714.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500183752 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.285.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500183753 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500183754 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.571.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đơn cực, thay đổi chiều dài đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500183755 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.571.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,545,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đơn cực, đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500183756 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.571.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đơn cực, đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500183757 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.857.143 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn dùng cho máy Nigale |
|
| Mã phần lô | PP2500183758 |
| Giá từng phần lô | 673,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,106,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500183759 |
| Giá từng phần lô | 4,409,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.306.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.149.464.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,138,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ sợi laser điều trị trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500183760 |
| Giá từng phần lô | 2,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.156.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.053.571.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây thở 2 bẫy nước 4 đoạn hoặc 5 đoạn, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500183761 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 482.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Clip mạch máu, chất liệu polymer,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500183762 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.071.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) |
|
| Mã phần lô | PP2500183763 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.571.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuỷ tỉnh thê nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500183764 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.714.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuỷ tỉnh thê nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500183765 |
| Giá từng phần lô | 1,183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,754,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Thuỷ tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500183766 |
| Giá từng phần lô | 433,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là TBYT. Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại là Hàng hóa thông thường. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.642.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Được tính theo công thức (1,5*khối lượng mời thầu*30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,502,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi