Gói thầu: GT6-Mua hóa chất, vật tư y tế sử dụng trong năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500150062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | GT6-Mua hóa chất, vật tư y tế sử dụng trong năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500077818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 3,453,921,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500185518 - Parafin hạt tinh khiết | 5,000,000 | 3.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,000 |
| 2 | PP2500185519 - TBS IHC Wash Buffer+ Tween, 20X conc 200ml | 58,996,000 | 42.140.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 41.297.200 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 589,960 |
| 3 | PP2500185520 - Dung dịch khử Canxi – Decalcifier | 51,700,000 | 36.928.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 36.190.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 517,000 |
| 4 | PP2500185521 - Formaldehyte | 39,000,000 | 27.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 27.300.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 390,000 |
| 5 | PP2500185522 - Bộ nhuộm EA50 | 6,000,000 | 4.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 |
| 6 | PP2500185523 - OG 6 | 9,900,000 | 7.071.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.930.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 99,000 |
| 7 | PP2500185524 - Eosin | 25,800,000 | 18.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 18.060.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 258,000 |
| 8 | PP2500185525 - Kít kháng thể Cytokeratin AE1/AE3 | 10,400,000 | 7.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.280.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 104,000 |
| 9 | PP2500185526 - Kít kháng thể Cytokeratin 20 | 11,800,000 | 8.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 8.260.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 118,000 |
| 10 | PP2500185527 - Kít kháng thể Napsin A | 11,000,000 | 7.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 110,000 |
| 11 | PP2500185528 - Kít kháng thể Her2/Neu | 26,000,000 | 18.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 18.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 260,000 |
| 12 | PP2500185529 - Kít kháng thể DOG1 | 10,200,000 | 7.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.140.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 102,000 |
| 13 | PP2500185530 - Kít kháng thể Chromogranin A | 9,440,000 | 6.742.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.608.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 94,400 |
| 14 | PP2500185531 - Kít kháng thể Desmin | 5,600,000 | 4.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.920.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 56,000 |
| 15 | PP2500185532 - Kít kháng thể Myogennin | 5,520,000 | 3.942.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.864.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 55,200 |
| 16 | PP2500185533 - Kít kháng thể CD3 | 11,240,000 | 8.028.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.868.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 112,400 |
| 17 | PP2500185534 - Kít kháng thể CD20 | 9,100,000 | 6.500.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.370.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 91,000 |
| 18 | PP2500185535 - Kít kháng thể CD34 | 10,200,000 | 7.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 7.140.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 102,000 |
| 19 | PP2500185536 - Kít kháng thể CD15 | 5,000,000 | 3.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.500.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,000 |
| 20 | PP2500185537 - Kít kháng thể S100 | 5,250,000 | 3.750.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.675.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 52,500 |
| 21 | PP2500185538 - Kít kháng thể MUM1 | 9,900,000 | 7.071.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.930.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 99,000 |
| 22 | PP2500185539 - Kít kháng thể HMB- 45 | 5,250,000 | 3.750.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.675.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 52,500 |
| 23 | PP2500185540 - Kít kháng thể melanA | 4,820,000 | 3.442.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.374.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 48,200 |
| 24 | PP2500185541 - Kít kháng thể CD30 | 4,820,000 | 3.442.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.374.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 48,200 |
| 25 | PP2500185542 - Background Block | 13,000,000 | 9.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 9.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 130,000 |
| 26 | PP2500185543 - Schiff reagent | 5,880,000 | 4.200.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.116.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 58,800 |
| 27 | PP2500185544 - Kít kháng thể P40 | 8,506,000 | 6.075.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 5.954.200 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 85,060 |
| 28 | PP2500185545 - Calretinin (SP13) Rabbit Monoclonal Antibody | 13,000,000 | 9.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 9.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 130,000 |
| 29 | PP2500185546 - chất xử lý tế bào | 77,500,000 | 55.357.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 54.250.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 775,000 |
| 30 | PP2500185547 - Kít kháng thể BCL2 (124) | 7,088,000 | 5.062.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.961.600 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 70,880 |
| 31 | PP2500185548 - E-cadherin (EP700Y) Rabbit Monoclonal Primary Antibody | 4,950,000 | 3.535.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 3.465.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 49,500 |
| 32 | PP2500185549 - Cassette nhựa chuyển bệnh phẩm có nắp | 6,230,000 | 4.450.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.361.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 62,300 |
| 33 | PP2500185550 - Dao cắt tiêu bản | 8,800,000 | 6.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 6.160.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 88,000 |
| 34 | PP2500185551 - Cồn 70 độ | 594,000,000 | 424.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 415.800.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,940,000 |
| 35 | PP2500185552 - Cồn 90 - 96 Độ | 6,000,000 | 4.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 4.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 60,000 |
| 36 | PP2500185553 - Cồn tuyệt đối 99.5 | 66,000,000 | 47.142.857 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 46.200.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 660,000 |
| 37 | PP2500185554 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 254,250,000 | 181.607.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 177.975.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,542,500 |
| 38 | PP2500185555 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 44,500,000 | 31.785.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 31.150.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 445,000 |
| 39 | PP2500185556 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (dạng dung dịch) | 23,500,000 | 16.785.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 16.450.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 235,000 |
| 40 | PP2500185557 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế CIDEZYME 1L | 65,465,400 | 46.761.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 45.825.780 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 654,654 |
| 41 | PP2500185558 - Dung dịch Javen | 198,000,000 | 141.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 138.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,980,000 |
| 42 | PP2500185559 - Dung dịch Khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA 3.78L | 459,000,000 | 327.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 321.300.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,590,000 |
| 43 | PP2500185560 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dùng cho máy | 101,556,000 | 72.540.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 71.089.200 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,015,560 |
| 44 | PP2500185561 - Dung dịch rửa quả lọc thận | 93,000,000 | 66.428.571 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 65.100.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 930,000 |
| 45 | PP2500185562 - Soda Lime | 228,000,000 | 162.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 159.600.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,280,000 |
| 46 | PP2500185563 - Vôi soda | 45,600,000 | 32.571.429 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 31.920.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 456,000 |
| 47 | PP2500185564 - Đầu côn hút mẫu | 397,600,000 | 284.000.000 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 278.320.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,976,000 |
| 48 | PP2500185565 - Cuvet pha loãng trên máy sinh hóa | 161,400,000 | 115.285.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 112.980.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,614,000 |
| 49 | PP2500185566 - Cuvet pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 138,160,000 | 98.685.714 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 96.712.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,381,600 |
| 50 | PP2500185567 - Cóng đựng mẫu | 81,000,000 | 57.857.143 | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường | 56.700.000 | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 810,000 |
Parafin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500185518 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
TBS IHC Wash Buffer+ Tween, 20X conc 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500185519 |
| Giá từng phần lô | 58,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.297.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 589,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử Canxi – Decalcifier |
|
| Mã phần lô | PP2500185520 |
| Giá từng phần lô | 51,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Formaldehyte |
|
| Mã phần lô | PP2500185521 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ nhuộm EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2500185522 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
OG 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500185523 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500185524 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể Cytokeratin AE1/AE3 |
|
| Mã phần lô | PP2500185525 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500185526 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2500185527 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể Her2/Neu |
|
| Mã phần lô | PP2500185528 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể DOG1 |
|
| Mã phần lô | PP2500185529 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2500185530 |
| Giá từng phần lô | 9,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2500185531 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể Myogennin |
|
| Mã phần lô | PP2500185532 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2500185533 |
| Giá từng phần lô | 11,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2500185534 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2500185535 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2500185536 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể S100 |
|
| Mã phần lô | PP2500185537 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể MUM1 |
|
| Mã phần lô | PP2500185538 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể HMB- 45 |
|
| Mã phần lô | PP2500185539 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể melanA |
|
| Mã phần lô | PP2500185540 |
| Giá từng phần lô | 4,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2500185541 |
| Giá từng phần lô | 4,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Background Block |
|
| Mã phần lô | PP2500185542 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Schiff reagent |
|
| Mã phần lô | PP2500185543 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể P40 |
|
| Mã phần lô | PP2500185544 |
| Giá từng phần lô | 8,506,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.954.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Calretinin (SP13) Rabbit Monoclonal Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2500185545 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
chất xử lý tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500185546 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kít kháng thể BCL2 (124) |
|
| Mã phần lô | PP2500185547 |
| Giá từng phần lô | 7,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.062.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.961.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
E-cadherin (EP700Y) Rabbit Monoclonal Primary Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2500185548 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cassette nhựa chuyển bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500185549 |
| Giá từng phần lô | 6,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500185550 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500185551 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cồn 90 - 96 Độ |
|
| Mã phần lô | PP2500185552 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cồn tuyệt đối 99.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500185553 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500185554 |
| Giá từng phần lô | 254,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,542,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500185555 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (dạng dung dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2500185556 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế CIDEZYME 1L |
|
| Mã phần lô | PP2500185557 |
| Giá từng phần lô | 65,465,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.825.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 654,654 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500185558 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch Khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA 3.78L |
|
| Mã phần lô | PP2500185559 |
| Giá từng phần lô | 459,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch phun sương khử khuẩn dùng cho máy |
|
| Mã phần lô | PP2500185560 |
| Giá từng phần lô | 101,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.089.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,015,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2500185561 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Soda Lime |
|
| Mã phần lô | PP2500185562 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500185563 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đầu côn hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500185564 |
| Giá từng phần lô | 397,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,976,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cuvet pha loãng trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500185565 |
| Giá từng phần lô | 161,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,614,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cuvet pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500185566 |
| Giá từng phần lô | 138,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,381,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cóng đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500185567 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Thiết bị y tế.Đối với hàng hóa không phải là TBYT thì hợp đồng có tính chất tương tự là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực,chủng loại là Hàng hóa thông thường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/720) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi