Gói thầu: Hàng hóa - Mua sắm hóa chất, vật tư năm 2025 (lần 6)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500478856-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Hàng hóa - Mua sắm hóa chất, vật tư năm 2025 (lần 6)
Số hiệu KHLCNT PL2500266931
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,273,751,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500491482 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 108,000,000 77.142.858 MÃ HS 27.000.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
2 PP2500491483 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 54,000,000 38.571.429 MÃ HS 13.500.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
3 PP2500491484 - Thẻ định danh nấm 3,600,000 2.571.429 MÃ HS 900.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
4 PP2500491485 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương 54,000,000 38.571.429 MÃ HS 13.500.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
5 PP2500491486 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm các loại 108,000,000 77.142.858 MÃ HS 27.000.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
6 PP2500491487 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 3,600,000 2.571.429 MÃ HS 900.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
7 PP2500491488 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 3,600,000 2.571.429 MÃ HS 900.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
8 PP2500491489 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria 3,600,000 2.571.429 MÃ HS 900.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
9 PP2500491490 - Dung dịch nước muối 0.45% (sử dụng pha huyển dịch chạy trên hệ thống máy định danh & kháng sinh đồ tự động) 16,860,000 12.042.858 MÃ HS 4.215.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
10 PP2500491491 - Ống tuýp nhựa trong 12x75 mm (dùng để pha huyền dịch vi khuẩn) 26,560,000 18.444.445 MÃ HS 6.640.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
11 PP2500491492 - Ống nghiệm trắng có nắp 10ml 52,920,000 37.800.000 MÃ HS 13.230.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
12 PP2500491493 - Ống Haematokrit 410,000 284.723 MÃ HS 102.500 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
13 PP2500491494 - Lamen 84,500,000 58.680.556 MÃ HS 21.125.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
14 PP2500491495 - Lọ đựng lam kính 2,700,000 1.928.572 MÃ HS 675.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
15 PP2500491496 - Vật liệu kiểm soát 2 mức xét nghiệm định lượng 7 thông số huyết học 246,000,000 175.714.286 MÃ HS 61.500.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
16 PP2500491497 - Dung dịch rửa máy nước tiểu 192,000,000 137.142.858 MÃ HS 48.000.000 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
17 PP2500491498 - Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy 106,492,176 76.065.840 MÃ HS 26.623.044 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
18 PP2500491499 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 32,016,474 22.868.910 MÃ HS 8.004.119 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
19 PP2500491500 - Định lượng Protein 46,907,280 33.505.200 MÃ HS 11.726.820 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
20 PP2500491501 - Định lượng IgG 103,883,304 74.202.360 MÃ HS 25.970.826 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
21 PP2500491502 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy 14,502,222 10.358.730 MÃ HS 3.625.556 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
22 PP2500491503 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 9,600,444 6.857.460 MÃ HS 2.400.111 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500491482
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500491483
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định danh nấm
Mã phần lô PP2500491484
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2500491485
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm các loại
Mã phần lô PP2500491486
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2500491487
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2500491488
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria
Mã phần lô PP2500491489
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nước muối 0.45% (sử dụng pha huyển dịch chạy trên hệ thống máy định danh & kháng sinh đồ tự động)
Mã phần lô PP2500491490
Giá từng phần lô 16,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.042.858
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống tuýp nhựa trong 12x75 mm (dùng để pha huyền dịch vi khuẩn)
Mã phần lô PP2500491491
Giá từng phần lô 26,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.444.445
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm trắng có nắp 10ml
Mã phần lô PP2500491492
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống Haematokrit
Mã phần lô PP2500491493
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.723
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2500491494
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.680.556
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng lam kính
Mã phần lô PP2500491495
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu kiểm soát 2 mức xét nghiệm định lượng 7 thông số huyết học
Mã phần lô PP2500491496
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.714.286
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa máy nước tiểu
Mã phần lô PP2500491497
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2500491498
Giá từng phần lô 106,492,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.065.840
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.623.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2500491499
Giá từng phần lô 32,016,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.868.910
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.004.119
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2500491500
Giá từng phần lô 46,907,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.505.200
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.726.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Định lượng IgG
Mã phần lô PP2500491501
Giá từng phần lô 103,883,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.202.360
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.970.826
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2500491502
Giá từng phần lô 14,502,222
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.358.730
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.556
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2500491503
Giá từng phần lô 9,600,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.460
Mã hàng hóa (HS) MÃ HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.111
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 x số lượng hàng hóa yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->