Gói thầu: Hàng hóa - vật tư, hóa chất, y dung cụ bổ sung năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300119342-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2023 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN ÁI
Tên gói thầu Hàng hóa - vật tư, hóa chất, y dung cụ bổ sung năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300089000
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 517,267,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.176.260 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300197330 - ÁP KẾ CLAUDE ĐO ÁP LỰC DỊCH NÃO TỦY 10,000,000 15.000.000 Tương tự 7.000.000 13.333333333333334
2 PP2300197331 - BÌNH DẪN LƯU MÀNG PHỔI 1,000,000 1.500.000 Tương tự 700.000 1.6666666666666667
3 PP2300197332 - BỘ DẪN LƯU DỊCH/KHÍ MÀNG PHỔI ÁP LỰC ÂM 450,000 675.000 Tương tự 315.000 1.6666666666666667
4 PP2300197333 - BỘ DÂY MÁY THỞ HT 50 12,500,000 18.750.000 Tương tự 8.750.000 1.6666666666666667
5 PP2300197334 - BÔ THEO DÕI NƯỚC TIỂU 1,000,000 1.500.000 Tương tự 700.000 6.666666666666667
6 PP2300197335 - CA KHẠC ĐỜM 3,500,000 5.250.000 Tương tự 2.450.000 23.333333333333332
7 PP2300197336 - CỘT NƯỚC ĐO ÁP LỰC CPV 1,250,000 1.875.000 Tương tự 875.000 3.3333333333333335
8 PP2300197337 - DAO CẮT ĐỐT CAO TẦN 450,000 675.000 Tương tự 315.000 3.3333333333333335
9 PP2300197338 - DÂY CỐ ĐỊNH CỔ CHÂN 2,750,000 4.125.000 Tương tự 1.925.000 16.666666666666668
10 PP2300197339 - DÂY CỐ ĐỊNH CỔ TAY 2,750,000 4.125.000 Tương tự 1.925.000 16.666666666666668
11 PP2300197340 - ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC BÓNG CHÈN 2,000,000 3.000.000 Tương tự 1.400.000 0.3333333333333333
12 PP2300197341 - DỤNG CỤ NGHIỀN + CẮT THUỐC 1,400,000 2.100.000 Tương tự 980.000 2.3333333333333335
13 PP2300197342 - FILL LỌC KHÍ MÁY THỞ HT 50 1,750,000 2.625.000 Tương tự 1.225.000 16.666666666666668
14 PP2300197343 - FILL LỌC NƯỚC MÁY THỞ HT 50 1,750,000 2.625.000 Tương tự 1.225.000 16.666666666666668
15 PP2300197344 - GỐI HƠI CHỐNG LOÉT 9,000,000 13.500.000 Tương tự 6.300.000 6.666666666666667
16 PP2300197345 - GỐI KÊ ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN 1,500,000 2.250.000 Tương tự 1.050.000 1.6666666666666667
17 PP2300197346 - TEST CRYPTOCOCCUS NEOFORMANS + DD ĐỆM 7,500,000 11.250.000 Tương tự 5.250.000 50
18 PP2300197347 - TROCA CHỌC DỊCH LỒNG NGỰC (TROCA DẪN LƯU MÀNG PHỔI) 4,200,000 6.300.000 Tương tự 2.940.000 3.3333333333333335
19 PP2300197348 - VỎ ĐẦU DÒ SIÊU ÂM VÔ TRÙNG (BAO CAO SU BỌC ĐẦU DÒ) 450,000 675.000 Tương tự 315.000 1.6666666666666667
20 PP2300197349 - CHẤT CHUẨN (CALIBRATION KIT) L1: 3x0.1ml; L2 3x0.1 12,400,000 18.600.000 Tương tự 8.680.000 0.6666666666666666
21 PP2300197350 - CHẤT KIỂM SOÁT (CONTROL KIT) L1: 3x0.1ml; L2 3x0.2 12,400,000 18.600.000 Tương tự 8.680.000 0.6666666666666666
22 PP2300197351 - HEMOGLOBIN A1C CONTROL SET (HbA1c CONTROL) (NỘI KIỂM HBA1C MỨC 1,2) (HA5072) 120,000,000 180.000.000 Tương tự 84.000.000 4
23 PP2300197352 - HbA1c 800 (Eluent A: 4x1.320ml, Eluent B: 2x920ml, Hemolysis: 4x2.990ml + 100ml, Giấy in nhiệt: 16 cuộn) 32,000,000 48.000.000 Tương tự 22.400.000 266.6666666666667
24 PP2300197353 - API 20E REAGENT KIT 6AMP HỘP/6 LỌ 10,120,000 15.180.000 Tương tự 7.084.000 2.6666666666666665
25 PP2300197354 - API20E - 25STRIP (Hộp/25 test) 43,200,000 64.800.000 Tương tự 30.240.000 2.6666666666666665
26 PP2300197355 - MC 90 29,700,000 44.550.000 Tương tự 20.790.000 366.6666666666667
27 PP2300197356 - MHA 90 8,100,000 12.150.000 Tương tự 5.670.000 100
28 PP2300197357 - PARAFIN 2,000,000 3.000.000 Tương tự 1.400.000 3.3333333333333335
29 PP2300197358 - SAB 90 26,325,000 39.487.500 Tương tự 18.427.500 300
30 PP2300197359 - DUNG DỊCH SCANLISS (Chai 250ml) 32,500,000 48.750.000 Tương tự 22.750.000 3.3333333333333335
31 PP2300197360 - TUBE THỦY TINH (10mm x 75mm) 44,000,000 66.000.000 Tương tự 30.800.000 2666.6666666666665
32 PP2300197361 - ADA reagent (Adenosine deminase assay) 1x40ml+ 1x20ml 42,000,000 63.000.000 Tương tự 29.400.000 2
33 PP2300197362 - ERBA LYTE CA ELECTRODE FILL SOLUTION 15ml 4,876,000 7.314.000 Tương tự 3.413.200 0.6666666666666666
34 PP2300197363 - ERBA LYTE ELECTRODE FILL SOLUTION 15ml 3,400,000 5.100.000 Tương tự 2.380.000 0.6666666666666666
35 PP2300197364 - ERBA LYTE NA & CL ELECTRODE FILL SOLUTION 15ml 5,550,000 8.325.000 Tương tự 3.885.000 0.6666666666666666
36 PP2300197365 - ERBA LYTE REFERENCE ELECTRODEFILLSOLUTION 15ml 4,876,000 7.314.000 Tương tự 3.413.200 0.6666666666666666
37 PP2300197366 - BÓNG ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN 175,000 262.500 Tương tự 122.500 1.6666666666666667
38 PP2300197367 - BÓNG TẬP VẬT LÝ TRỊ LIỆU 66,000 99.000 Tương tự 46.200 2
39 PP2300197368 - GƯƠNG SOI THANH QUẢN 879,200 1.318.800 Tương tự 615.440 0.6666666666666666
40 PP2300197369 - KỆ INOX ĐỂ BỆNH PHẨM 500,000 750.000 Tương tự 350.000 0.6666666666666666
41 PP2300197370 - ỐNG NGHE/TAI NGHE TIM MẠCH 2 DÂY TRUYỀN ÂM 17,000,000 25.500.000 Tương tự 11.900.000 6.666666666666667
ÁP KẾ CLAUDE ĐO ÁP LỰC DỊCH NÃO TỦY
Mã phần lô PP2300197330
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ tháng
BÌNH DẪN LƯU MÀNG PHỔI
Mã phần lô PP2300197331
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
BỘ DẪN LƯU DỊCH/KHÍ MÀNG PHỔI ÁP LỰC ÂM
Mã phần lô PP2300197332
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
BỘ DÂY MÁY THỞ HT 50
Mã phần lô PP2300197333
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
BÔ THEO DÕI NƯỚC TIỂU
Mã phần lô PP2300197334
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
CA KHẠC ĐỜM
Mã phần lô PP2300197335
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ tháng
CỘT NƯỚC ĐO ÁP LỰC CPV
Mã phần lô PP2300197336
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ tháng
DAO CẮT ĐỐT CAO TẦN
Mã phần lô PP2300197337
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ tháng
DÂY CỐ ĐỊNH CỔ CHÂN
Mã phần lô PP2300197338
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ tháng
DÂY CỐ ĐỊNH CỔ TAY
Mã phần lô PP2300197339
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ tháng
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC BÓNG CHÈN
Mã phần lô PP2300197340
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ tháng
DỤNG CỤ NGHIỀN + CẮT THUỐC
Mã phần lô PP2300197341
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ tháng
FILL LỌC KHÍ MÁY THỞ HT 50
Mã phần lô PP2300197342
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ tháng
FILL LỌC NƯỚC MÁY THỞ HT 50
Mã phần lô PP2300197343
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ tháng
GỐI HƠI CHỐNG LOÉT
Mã phần lô PP2300197344
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
GỐI KÊ ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN
Mã phần lô PP2300197345
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
TEST CRYPTOCOCCUS NEOFORMANS + DD ĐỆM
Mã phần lô PP2300197346
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ tháng
TROCA CHỌC DỊCH LỒNG NGỰC (TROCA DẪN LƯU MÀNG PHỔI)
Mã phần lô PP2300197347
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ tháng
VỎ ĐẦU DÒ SIÊU ÂM VÔ TRÙNG (BAO CAO SU BỌC ĐẦU DÒ)
Mã phần lô PP2300197348
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
CHẤT CHUẨN (CALIBRATION KIT) L1: 3x0.1ml; L2 3x0.1
Mã phần lô PP2300197349
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ tháng
CHẤT KIỂM SOÁT (CONTROL KIT) L1: 3x0.1ml; L2 3x0.2
Mã phần lô PP2300197350
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ tháng
HEMOGLOBIN A1C CONTROL SET (HbA1c CONTROL) (NỘI KIỂM HBA1C MỨC 1,2) (HA5072)
Mã phần lô PP2300197351
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ tháng
HbA1c 800 (Eluent A: 4x1.320ml, Eluent B: 2x920ml, Hemolysis: 4x2.990ml + 100ml, Giấy in nhiệt: 16 cuộn)
Mã phần lô PP2300197352
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
API 20E REAGENT KIT 6AMP HỘP/6 LỌ
Mã phần lô PP2300197353
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.180.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666666666666665
Thời gian thực hiện HĐ tháng
API20E - 25STRIP (Hộp/25 test)
Mã phần lô PP2300197354
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666666666666665
Thời gian thực hiện HĐ tháng
MC 90
Mã phần lô PP2300197355
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
MHA 90
Mã phần lô PP2300197356
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ tháng
PARAFIN
Mã phần lô PP2300197357
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ tháng
SAB 90
Mã phần lô PP2300197358
Giá từng phần lô 26,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.487.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ tháng
DUNG DỊCH SCANLISS (Chai 250ml)
Mã phần lô PP2300197359
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ tháng
TUBE THỦY TINH (10mm x 75mm)
Mã phần lô PP2300197360
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666.6666666666665
Thời gian thực hiện HĐ tháng
ADA reagent (Adenosine deminase assay) 1x40ml+ 1x20ml
Mã phần lô PP2300197361
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ tháng
ERBA LYTE CA ELECTRODE FILL SOLUTION 15ml
Mã phần lô PP2300197362
Giá từng phần lô 4,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.314.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.413.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ tháng
ERBA LYTE ELECTRODE FILL SOLUTION 15ml
Mã phần lô PP2300197363
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ tháng
ERBA LYTE NA & CL ELECTRODE FILL SOLUTION 15ml
Mã phần lô PP2300197364
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ tháng
ERBA LYTE REFERENCE ELECTRODEFILLSOLUTION 15ml
Mã phần lô PP2300197365
Giá từng phần lô 4,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.314.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.413.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ tháng
BÓNG ĐÈN ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN
Mã phần lô PP2300197366
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
BÓNG TẬP VẬT LÝ TRỊ LIỆU
Mã phần lô PP2300197367
Giá từng phần lô 66,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ tháng
GƯƠNG SOI THANH QUẢN
Mã phần lô PP2300197368
Giá từng phần lô 879,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ tháng
KỆ INOX ĐỂ BỆNH PHẨM
Mã phần lô PP2300197369
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ tháng
ỐNG NGHE/TAI NGHE TIM MẠCH 2 DÂY TRUYỀN ÂM
Mã phần lô PP2300197370
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->