Gói thầu: Hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300323476-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DIÊN KHÁNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hàng hóa
Số hiệu KHLCNT PL2300215291
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 439,457,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.591.858 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300440645 - Băng keo thun co giãn 10,962,000 16.443.000 7.673.400 10
2 PP2300440646 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1. 5,896,800 8.845.200 4.127.760 33
3 PP2300440647 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 14,152,320 21.228.480 9.906.624 89
4 PP2300440648 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0 8,845,200 13.267.800 6.191.640 49
5 PP2300440649 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 5/0 4,193,280 6.289.920 2.935.296 13
6 PP2300440650 - Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0 4,245,696 6.368.544 2.971.987 24
7 PP2300440651 - Chỉ thép liền kim số 7/0 8,442,000 12.663.000 5.909.400 10
8 PP2300440652 - Dao mổ các số 1,436,500 2.154.750 1.005.550 279
9 PP2300440653 - Dây Garo 1,291,500 1.937.250 904.050 82
10 PP2300440654 - Dây hút nhớt có nắp 1,351,350 2.027.025 945.945 107
11 PP2300440655 - Gạc Vaselin hoặc tương đương 1,524,600 2.286.900 1.067.220 181
12 PP2300440656 - Giấy đo điện tim 3 cần 7,843,500 11.765.250 5.490.450 82
13 PP2300440657 - Kẹp rốn sơ sinh 1,409,100 2.113.650 986.370 181
14 PP2300440658 - Kim gây tê răng nhựa 9,765,000 14.647.500 6.835.500 822
15 PP2300440659 - Kim gây tê tủy sống các số 3 1/2'' 15,204,000 22.806.000 10.642.800 82
16 PP2300440660 - Lam Kính (mờ) nhám 1,169,700 1.754.550 818.790 8
17 PP2300440661 - Lam Kính trong 908,250 1.362.375 635.775 8
18 PP2300440662 - Nhiệt kế 42 độ C 9,878,400 14.817.600 6.914.880 66
19 PP2300440663 - Ống dẫn lưu ổ bụng 327,600 491.400 229.320 7
20 PP2300440664 - Ống Penrose 204,750 307.125 143.325 8
21 PP2300440665 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 4,546,500 6.819.750 3.182.550 82
22 PP2300440666 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 2,866,500 4.299.750 2.006.550 49
23 PP2300440667 - Túi đựng nước tiểu 7,266,000 10.899.000 5.086.200 164
24 PP2300440668 - Test nhanh chẩn đoán HIV ½ 27,881,700 41.822.550 19.517.190 279
25 PP2300440669 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI 38,556,000 57.834.000 26.989.200 118
26 PP2300440670 - Test Xét nghiệm nhanh HBsAg 16,014,600 24.021.900 11.210.220 337
27 PP2300440671 - Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV) 5,700,000 8.550.000 3.990.000 99
28 PP2300440672 - Dung dịch pha loãng cho máy huyết học 117,000,000 175.500.000 81.900.000 11
29 PP2300440673 - Dung dịch rửa cho máy huyết học 36,000,000 54.000.000 25.200.000 3
30 PP2300440674 - Dung dịch ly giải cho máy huyết học 65,100,000 97.650.000 45.570.000 5
31 PP2300440675 - Cồn tuyệt đối 311,850 467.775 218.295 1
32 PP2300440676 - Cồn y tế 90 độ 4,263,000 6.394.500 2.984.100 20
33 PP2300440677 - Vôi sô đa 4,900,000 7.350.000 3.430.000 2
Băng keo thun co giãn
Mã phần lô PP2300440645
Giá từng phần lô 10,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.673.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1.
Mã phần lô PP2300440646
Giá từng phần lô 5,896,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.845.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.127.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2300440647
Giá từng phần lô 14,152,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.228.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.906.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2300440648
Giá từng phần lô 8,845,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.267.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.191.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 5/0
Mã phần lô PP2300440649
Giá từng phần lô 4,193,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.289.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.935.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2300440650
Giá từng phần lô 4,245,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.368.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.971.987
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Chỉ thép liền kim số 7/0
Mã phần lô PP2300440651
Giá từng phần lô 8,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.909.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300440652
Giá từng phần lô 1,436,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2300440653
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.937.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Dây hút nhớt có nắp
Mã phần lô PP2300440654
Giá từng phần lô 1,351,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.027.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.945
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Gạc Vaselin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300440655
Giá từng phần lô 1,524,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.286.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300440656
Giá từng phần lô 7,843,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.765.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.490.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2300440657
Giá từng phần lô 1,409,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Kim gây tê răng nhựa
Mã phần lô PP2300440658
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Kim gây tê tủy sống các số 3 1/2''
Mã phần lô PP2300440659
Giá từng phần lô 15,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.642.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Lam Kính (mờ) nhám
Mã phần lô PP2300440660
Giá từng phần lô 1,169,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.754.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Lam Kính trong
Mã phần lô PP2300440661
Giá từng phần lô 908,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Nhiệt kế 42 độ C
Mã phần lô PP2300440662
Giá từng phần lô 9,878,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.817.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.914.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300440663
Giá từng phần lô 327,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Ống Penrose
Mã phần lô PP2300440664
Giá từng phần lô 204,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300440665
Giá từng phần lô 4,546,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.819.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.182.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Túi đựng bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2300440666
Giá từng phần lô 2,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.299.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300440667
Giá từng phần lô 7,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.086.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Test nhanh chẩn đoán HIV ½
Mã phần lô PP2300440668
Giá từng phần lô 27,881,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.822.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.517.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI
Mã phần lô PP2300440669
Giá từng phần lô 38,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.989.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Test Xét nghiệm nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300440670
Giá từng phần lô 16,014,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.021.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.210.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 337
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Test Xét nghiệm nhanh viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300440671
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Dung dịch pha loãng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300440672
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Dung dịch rửa cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300440673
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Dung dịch ly giải cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300440674
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300440675
Giá từng phần lô 311,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300440676
Giá từng phần lô 4,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.394.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.984.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Vôi sô đa
Mã phần lô PP2300440677
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 Ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->