Gói thầu: Hàng hóa – Mua sắm vật tư y tế năm 2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500607653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung Mỹ Tây |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Hàng hóa – Mua sắm vật tư y tế năm 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500343958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 14,899,077,502 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500609000 - Acid Citric | 28,800,000 | 40.000.000 | 14.400.000 | 89 | |
| 2 | PP2500609001 - Acid Etching 37 | 1,540,000 | 2.200.000 | 770.000 | 2 | |
| 3 | PP2500609002 - Adapter máy điện châm | 3,000,000 | 4.285.714 | 1.500.000 | 3 | |
| 4 | PP2500609003 - Adapter máy vật lý trị liệu đa năng | 1,750,000 | 2.500.000 | 875.000 | 2 | |
| 5 | PP2500609004 - Airway tiệt trùng các số | 1,512,000 | 2.160.000 | 756.000 | 54 | |
| 6 | PP2500609005 - Alcohol Pads | 35,712,000 | 51.017.142 | 17.856.000 | 27518 | |
| 7 | PP2500609006 - Ampu giúp thở các size | 42,336,000 | 60.480.000 | 21.168.000 | 36 | |
| 8 | PP2500609007 - Bao cao su | 3,120,000 | 4.457.142 | 1.560.000 | 592 | |
| 9 | PP2500609008 - Bao dây đốt tiệt trùng 9cm x 220cm | 3,744,000 | 5.348.571 | 1.872.000 | 89 | |
| 10 | PP2500609009 - Bao đo huyết áp | 784,000 | 1.120.000 | 392.000 | 3 | |
| 11 | PP2500609010 - Bao đo huyết áp điện tử | 6,300,000 | 9.000.000 | 3.150.000 | 3 | |
| 12 | PP2500609011 - Bao đo huyết áp máy monitor | 4,914,000 | 7.020.000 | 2.457.000 | 3 | |
| 13 | PP2500609012 - Bao đo lượng máu sau sinh | 1,764,000 | 2.520.000 | 882.000 | 37 | |
| 14 | PP2500609013 - Bao giày nylon cao cổ | 1,512,000 | 2.100.000 | 756.000 | 45 | |
| 15 | PP2500609014 - Bao luồn dây camera trong phẫu thuật nội soi | 1,058,400 | 1.512.000 | 529.200 | 23 | |
| 16 | PP2500609015 - Bao tóc tiệt trùng nữ | 3,402,000 | 4.860.000 | 1.701.000 | 666 | |
| 17 | PP2500609016 - Băng che mắt cho trẻ sơ sinh | 3,333,600 | 4.762.285 | 1.666.800 | 8 | |
| 18 | PP2500609017 - Băng bó bột 10cm x 2.7m | 18,144,000 | 25.920.000 | 9.072.000 | 267 | |
| 19 | PP2500609018 - Băng bó bột 15cm x 2.7 m | 42,108,000 | 60.154.285 | 21.054.000 | 326 | |
| 20 | PP2500609019 - Băng bó bột 7.5 cm x 2.7 m | 4,830,000 | 6.900.000 | 2.415.000 | 74 | |
| 21 | PP2500609020 - Băng cuộn 7cmx2.5m | 5,443,200 | 7.776.000 | 2.721.600 | 356 | |
| 22 | PP2500609021 - Băng dính 10cmx10m | 79,200,000 | 113.142.857 | 39.600.000 | 89 | |
| 23 | PP2500609022 - Băng dính 2,5cmx5m (không hộp) | 38,400,000 | 54.857.142 | 19.200.000 | 370 | |
| 24 | PP2500609023 - Băng keo cá nhân vải | 11,490,000 | 16.414.285 | 5.745.000 | 3699 | |
| 25 | PP2500609024 - Băng keo chỉ thị hấp ướt | 4,050,000 | 5.785.714 | 2.025.000 | 4 | |
| 26 | PP2500609025 - Băng nhám kẽ | 11,160,000 | 15.942.857 | 5.580.000 | 9 | |
| 27 | PP2500609026 - Băng thun 10cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥3 móc) | 40,320,000 | 57.600.000 | 20.160.000 | 296 | |
| 28 | PP2500609027 - Băng thun 7.5cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥2 móc) | 47,520,000 | 67.885.714 | 23.760.000 | 222 | |
| 29 | PP2500609028 - Bougie đặt nội khí quản khó | 4,299,990 | 6.142.842 | 2.149.995 | 2 | |
| 30 | PP2500609029 - Bonding | 12,460,000 | 17.800.000 | 6.230.000 | 2 | |
| 31 | PP2500609030 - Bóng đèn hồng ngoại chân cao | 855,000 | 1.221.428 | 427.500 | 2 | |
| 32 | PP2500609031 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 5,499,990 | 7.857.128 | 2.749.995 | 2 | |
| 33 | PP2500609032 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 6,300,000 | 9.000.000 | 3.150.000 | 2 | |
| 34 | PP2500609033 - Bộ chăm sóc catheter đã tiệt trùng bằng E.O.Gas | 49,896,000 | 71.280.000 | 24.948.000 | 267 | |
| 35 | PP2500609034 - Bộ dây lọc thận (4 in 1) | 598,752,000 | 855.360.000 | 299.376.000 | 1758 | |
| 36 | PP2500609035 - Bộ điều hòa karman | 14,400,000 | 20.571.428 | 7.200.000 | 30 | |
| 37 | PP2500609036 - Bộ gây mê giúp thở | 1,999,995 | 2.857.135 | 999.997 | 1 | |
| 38 | PP2500609037 - Bộ kiểm tra độ cứng | 14,140,000 | 20.200.000 | 7.070.000 | 2 | |
| 39 | PP2500609038 - Bộ lọc khuẩn dùng cho máy đo CNHH các cỡ,các loại.+ ống nối | 62,348,550 | 89.069.357 | 31.174.275 | 179 | |
| 40 | PP2500609039 - Bộ mask xông khí dung người lớn, trẻ em (Mask + dây oxy + bầu đựng thuốc ) | 10,560,000 | 15.085.714 | 5.280.000 | 119 | |
| 41 | PP2500609040 - Bộ rửa dạ dày | 12,240,000 | 17.485.714 | 6.120.000 | 18 | |
| 42 | PP2500609041 - Bộ tiêm chích FAV | 112,696,470 | 160.994.957 | 56.348.235 | 1607 | |
| 43 | PP2500609042 - Bông mỡ cuộn 4" 10cm x 2,7 m | 10,165,320 | 14.521.885 | 5.082.660 | 151 | |
| 44 | PP2500609043 - Bông mỡ cuộn 6'' 15cm x 2,7m | 11,064,000 | 15.805.714 | 5.532.000 | 119 | |
| 45 | PP2500609044 - Bông viên 2cm | 37,800,000 | 54.000.000 | 18.900.000 | 74 | |
| 46 | PP2500609045 - Bông xốp cầm máu 5x8cm | 6,480,000 | 9.257.142 | 3.240.000 | 14 | |
| 47 | PP2500609046 - Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23G | 42,840,000 | 61.200.000 | 21.420.000 | 7398 | |
| 48 | PP2500609047 - Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 26G/kim23G | 4,536,000 | 6.480.000 | 2.268.000 | 1066 | |
| 49 | PP2500609048 - Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G | 3,810,240 | 5.443.200 | 1.905.120 | 356 | |
| 50 | PP2500609049 - Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 23G | 3,024,000 | 4.320.000 | 1.512.000 | 711 | |
| 51 | PP2500609050 - Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23G | 91,584,000 | 130.834.285 | 45.792.000 | 21305 | |
| 52 | PP2500609051 - Bơm tiêm vô trùng 50cc tiêm | 2,576,448 | 3.680.640 | 1.288.224 | 107 | |
| 53 | PP2500609052 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc cho ăn | 1,288,224 | 1.840.320 | 644.112 | 54 | |
| 54 | PP2500609053 - Cao su đặc | 12,740,000 | 18.200.000 | 6.370.000 | 2 | |
| 55 | PP2500609054 - Cao su lỏng | 9,900,000 | 14.142.857 | 4.950.000 | 2 | |
| 56 | PP2500609055 - Cavicide | 18,600,000 | 26.571.428 | 9.300.000 | 8 | |
| 57 | PP2500609056 - Cement gắn tạm | 11,200,000 | 16.000.000 | 5.600.000 | 2 | |
| 58 | PP2500609057 - CloraminB | 31,250,000 | 44.642.857 | 15.625.000 | 31 | |
| 59 | PP2500609058 - Clotest | 46,800,000 | 66.857.142 | 23.400.000 | 444 | |
| 60 | PP2500609059 - Cọ trung | 1,260,000 | 1.800.000 | 630.000 | 2 | |
| 61 | PP2500609060 - Composite lỏng A3, A4 | 3,710,000 | 5.300.000 | 1.855.000 | 2 | |
| 62 | PP2500609061 - Composite Solare A3, A35, A4 | 7,070,000 | 10.100.000 | 3.535.000 | 2 | |
| 63 | PP2500609062 - Cone Guttapercha (số 15-40) | 1,728,000 | 2.468.571 | 864.000 | 214 | |
| 64 | PP2500609063 - Côn gutta phụ A,B | 2,246,400 | 3.209.142 | 1.123.200 | 214 | |
| 65 | PP2500609064 - Cồn 96 | 1,306,800 | 1.782.000 | 653.400 | 5 | |
| 66 | PP2500609065 - Cồn sát khuẩn 70 | 10,530,000 | 14.359.091 | 5.265.000 | 62 | |
| 67 | PP2500609066 - Cồn sát khuẩn vết thương ngoài da | 21,888,000 | 29.847.273 | 10.944.000 | 113 | |
| 68 | PP2500609067 - Cồn xịt sát khuẩn | 13,750,000 | 18.750.000 | 6.875.000 | 62 | |
| 69 | PP2500609068 - Chất thử độ tiệt trùng có chứa vi sinh vật | 19,008,000 | 27.154.285 | 9.504.000 | 27 | |
| 70 | PP2500609069 - Chất chuẩn Clo dư | 9,040,000 | 12.914.285 | 4.520.000 | 2 | |
| 71 | PP2500609070 - Chất chuẩn đo Clo | 13,560,000 | 19.371.428 | 6.780.000 | 2 | |
| 72 | PP2500609071 - Chất lấy dấu Aroma | 2,650,000 | 3.785.714 | 1.325.000 | 2 | |
| 73 | PP2500609072 - Chất thông ống tủy EDTA | 7,950,000 | 11.357.142 | 3.975.000 | 4 | |
| 74 | PP2500609073 - Chất trám tạm (Caviton) | 8,400,000 | 12.000.000 | 4.200.000 | 3 | |
| 75 | PP2500609074 - Chỉ Black silk 2/0 kim tròn S30A26 | 1,320,000 | 1.885.714 | 660.000 | 15 | |
| 76 | PP2500609075 - Chỉ Black silk 3/0 kim tròn S20A26 | 1,100,000 | 1.571.428 | 550.000 | 13 | |
| 77 | PP2500609076 - Chỉ co nướu | 5,280,000 | 7.542.857 | 2.640.000 | 2 | |
| 78 | PP2500609077 - Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C50A26 | 6,350,400 | 9.072.000 | 3.175.200 | 30 | |
| 79 | PP2500609078 - Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, C50A40 | 9,128,700 | 13.041.000 | 4.564.350 | 43 | |
| 80 | PP2500609079 - Chỉ Chromic Catgut 2/0 C30A36 | 8,114,400 | 11.592.000 | 4.057.200 | 43 | |
| 81 | PP2500609080 - Chỉ Chromic Catgut 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C30A26 | 5,266,800 | 7.524.000 | 2.633.400 | 30 | |
| 82 | PP2500609081 - Chỉ Chromic Catgut số 4/0 (C20E16) | 19,051,200 | 27.216.000 | 9.525.600 | 89 | |
| 83 | PP2500609082 - Chỉ phẫu thuật Nylon 0, chỉ dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 40mm | 1,320,000 | 1.885.714 | 660.000 | 15 | |
| 84 | PP2500609083 - Chỉ Nylon 2/0, 75cm, kim tam giác 3/8 26mm | 11,088,000 | 15.840.000 | 5.544.000 | 125 | |
| 85 | PP2500609084 - Chỉ Nylon 3/0, 75cm, kim tam giác 3/8 20mm | 31,680,000 | 45.257.142 | 15.840.000 | 356 | |
| 86 | PP2500609085 - Chỉ Nylon 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT19 | 12,672,000 | 18.102.857 | 6.336.000 | 143 | |
| 87 | PP2500609086 - Chỉ Nylon 5/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT16 | 6,600,000 | 9.428.571 | 3.300.000 | 37 | |
| 88 | PP2500609087 - Chỉ Nylon 9/0 kim tròn | 8,467,200 | 12.096.000 | 4.233.600 | 8 | |
| 89 | PP2500609088 - Chỉ PDS 4/0 | 13,500,000 | 19.285.714 | 6.750.000 | 19 | |
| 90 | PP2500609089 - Chỉ Premilen0 75cm | 3,744,000 | 5.348.571 | 1.872.000 | 18 | |
| 91 | PP2500609090 - Chỉ thép liền kim | 16,735,200 | 23.907.428 | 8.367.600 | 15 | |
| 92 | PP2500609091 - Chỉ Vicryl 0 75cm W9138 | 2,554,200 | 3.648.857 | 1.277.100 | 11 | |
| 93 | PP2500609092 - Chỉ Vicryl 0 90cm W9430 | 23,616,000 | 33.737.142 | 11.808.000 | 72 | |
| 94 | PP2500609093 - Chỉ Vicryl 2/0 W9121 | 14,760,000 | 21.085.714 | 7.380.000 | 45 | |
| 95 | PP2500609094 - Chỉ Vicryl 3/0 W9120 | 11,808,000 | 16.868.571 | 5.904.000 | 36 | |
| 96 | PP2500609095 - Chổi đánh bóng | 4,214,400 | 6.020.571 | 2.107.200 | 109 | |
| 97 | PP2500609096 - Chốt vàng | 23,460,000 | 33.514.285 | 11.730.000 | 74 | |
| 98 | PP2500609097 - Dầu máy tay khoan | 8,000,000 | 11.111.111 | 4.000.000 | 3 | |
| 99 | PP2500609098 - Dầu parafin | 9,504,000 | 12.960.000 | 4.752.000 | 12 | |
| 100 | PP2500609099 - Dây cáp máy điện tim ( kèm bộ kẹp, núm đo điện cực) | 21,840,000 | 31.200.000 | 10.920.000 | 2 | |
| 101 | PP2500609100 - Dây cáp máy đo SPO2 | 9,800,000 | 14.000.000 | 4.900.000 | 2 | |
| 102 | PP2500609101 - Dây điện cực máy điện châm (đầu tròn+đầu vuông) | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.050.000 | 8 | |
| 103 | PP2500609102 - Dây Garo | 945,000 | 1.350.000 | 472.500 | 45 | |
| 104 | PP2500609103 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m | 6,120,000 | 8.742.857 | 3.060.000 | 89 | |
| 105 | PP2500609104 - Dây máy gây mê (loại co giãn) | 25,919,712 | 37.028.160 | 12.959.856 | 36 | |
| 106 | PP2500609105 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 4,066,380 | 5.809.114 | 2.033.190 | 85 | |
| 107 | PP2500609106 - Dây oxy 2 nhánh người lớn | 26,575,419 | 37.964.884 | 13.287.709 | 451 | |
| 108 | PP2500609107 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | 240,000 | 342.857 | 120.000 | 8 | |
| 109 | PP2500609108 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 3,026,485 | 4.323.550 | 1.513.242 | 48 | |
| 110 | PP2500609109 - Dây treo tay vải | 642,600 | 918.000 | 321.300 | 5 | |
| 111 | PP2500609110 - Dây truyền dịch 20 giọt | 89,873,280 | 128.390.400 | 44.936.640 | 2486 | |
| 112 | PP2500609111 - Dây truyền máu đuổi khí tự động | 3,024,000 | 4.320.000 | 1.512.000 | 30 | |
| 113 | PP2500609112 - Dịch lọc thận 144A | 663,984,000 | 948.548.571 | 331.992.000 | 471 | |
| 114 | PP2500609113 - Dịch lọc thận 8.4B | 1,027,296,000 | 1.467.565.714 | 513.648.000 | 728 | |
| 115 | PP2500609114 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo số 32 | 134,000,000 | 191.428.571 | 67.000.000 | 3 | |
| 116 | PP2500609115 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo số 34 | 536,000,000 | 765.714.285 | 268.000.000 | 10 | |
| 117 | PP2500609116 - Dụng cụ cắt bao quy đầu | 21,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 2 | |
| 118 | PP2500609117 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconate2% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100% | 30,397,500 | 43.425.000 | 15.198.750 | 8 | |
| 119 | PP2500609118 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 0,55% Ortho- Phthalaldehyde | 43,344,000 | 61.920.000 | 21.672.000 | 8 | |
| 120 | PP2500609119 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate + Chất hoạt động bề mặt | 120,582,000 | 172.260.000 | 60.291.000 | 9 | |
| 121 | PP2500609120 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố rỉ sét | 18,720,000 | 26.742.857 | 9.360.000 | 3 | |
| 122 | PP2500609121 - Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate0,5%, Alpha-terpineol0,5 | 66,150,000 | 94.500.000 | 33.075.000 | 15 | |
| 123 | PP2500609122 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, Chlorhexidine gluconate4% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100% | 17,493,840 | 24.991.200 | 8.746.920 | 3 | |
| 124 | PP2500609123 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt và không khí (dạng phun sương dùng với máy phun khử khuẩn) | 52,239,600 | 74.628.000 | 26.119.800 | 5 | |
| 125 | PP2500609124 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 2% Glutaraldehyde | 18,412,557 | 26.303.652 | 9.206.278 | 6 | |
| 126 | PP2500609125 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ hỗn hợp 5 enzyme: Protease,Lipase, Amylase,Mannanase, Cellulase+ chất hoạt động bề mặt | 195,500,000 | 279.285.714 | 97.750.000 | 15 | |
| 127 | PP2500609126 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo | 42,892,500 | 61.275.000 | 21.446.250 | 6 | |
| 128 | PP2500609127 - Đai Cellulose | 1,023,120 | 1.461.600 | 511.560 | 30 | |
| 129 | PP2500609128 - Đai cổ cứng | 5,040,000 | 7.200.000 | 2.520.000 | 8 | |
| 130 | PP2500609129 - Đai cột sống thắt lưng | 10,080,000 | 14.400.000 | 5.040.000 | 18 | |
| 131 | PP2500609130 - Đai Desault trái, phải | 7,920,000 | 11.314.285 | 3.960.000 | 18 | |
| 132 | PP2500609131 - Đài đánh bóng Composite | 1,886,040 | 2.694.342 | 943.020 | 8 | |
| 133 | PP2500609132 - Đai kéo cột sống cổ | 600,000 | 857.142 | 300.000 | 2 | |
| 134 | PP2500609133 - Đai kéo cột sống lưng | 850,500 | 1.215.000 | 425.250 | 2 | |
| 135 | PP2500609134 - Đai kim loại | 2,400,000 | 3.428.571 | 1.200.000 | 30 | |
| 136 | PP2500609135 - Đai Matrix | 936,000 | 1.337.142 | 468.000 | 4 | |
| 137 | PP2500609136 - Đai xương đòn các số | 4,921,200 | 7.030.285 | 2.460.600 | 18 | |
| 138 | PP2500609137 - Đầu col vàng không khía 20-200 ul | 2,131,200 | 3.044.571 | 1.065.600 | 3551 | |
| 139 | PP2500609138 - Đầu col xanh 200-1000ul | 118,800 | 169.714 | 59.400 | 148 | |
| 140 | PP2500609139 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu cong | 22,000,000 | 31.428.571 | 11.000.000 | 1 | |
| 141 | PP2500609140 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu thẳng | 22,000,000 | 31.428.571 | 11.000.000 | 1 | |
| 142 | PP2500609141 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây | 20,016,000 | 28.594.285 | 10.008.000 | 8877 | |
| 143 | PP2500609142 - Điện cực tim người lớn trẻ em | 18,556,560 | 26.509.371 | 9.278.280 | 977 | |
| 144 | PP2500609143 - Đinh chốt cẳng chân các cỡ | 98,150,000 | 140.214.285 | 49.075.000 | 2 | |
| 145 | PP2500609144 - Đinh chốt titan đùi | 98,150,000 | 140.214.285 | 49.075.000 | 2 | |
| 146 | PP2500609145 - Đinh Gama xương đùi | 46,800,000 | 66.857.142 | 23.400.000 | 1 | |
| 147 | PP2500609146 - Đinh Kirschnercác cỡ | 7,800,000 | 11.142.857 | 3.900.000 | 17 | |
| 148 | PP2500609147 - Đinh Kirschnercórăng các cỡ | 3,120,000 | 4.457.142 | 1.560.000 | 7 | |
| 149 | PP2500609148 - Đinh Steinmann các cỡ | 3,200,000 | 4.571.428 | 1.600.000 | 4 | |
| 150 | PP2500609149 - Đường Glucose | 8,013,600 | 11.448.000 | 4.006.800 | 18 | |
| 151 | PP2500609150 - Eugenol 30ml | 1,100,000 | 1.571.428 | 550.000 | 2 | |
| 152 | PP2500609151 - File/Reamer số 8, 10 | 8,640,000 | 12.342.857 | 4.320.000 | 54 | |
| 153 | PP2500609152 - Formaldehyd | 10,735,200 | 14.910.000 | 5.367.600 | 9 | |
| 154 | PP2500609153 - Fuji 9 | 39,000,000 | 55.714.285 | 19.500.000 | 4 | |
| 155 | PP2500609154 - Fuji Plus | 31,150,000 | 44.500.000 | 15.575.000 | 2 | |
| 156 | PP2500609155 - Gạc 5x 6,5cmx 12 lớp tiệt trùng | 9,257,976 | 13.225.680 | 4.628.988 | 2091 | |
| 157 | PP2500609156 - Gạc dẫn lưu 1 x 300cm x 8 lớp, vô trùng | 3,659,040 | 5.227.200 | 1.829.520 | 89 | |
| 158 | PP2500609157 - Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp cản quang tiệt trùng | 1,560,000 | 2.228.571 | 780.000 | 148 | |
| 159 | PP2500609158 - Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp tiệt trùng | 684,000 | 977.142 | 342.000 | 148 | |
| 160 | PP2500609159 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 100mmx70mm | 11,966,400 | 17.094.857 | 5.983.200 | 178 | |
| 161 | PP2500609160 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 250mmx90mm | 12,902,400 | 18.432.000 | 6.451.200 | 72 | |
| 162 | PP2500609161 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 53mmx80mm | 5,184,000 | 7.405.714 | 2.592.000 | 107 | |
| 163 | PP2500609162 - Gạc miếng 10x10cmx8 lớp, không tiêt trùng | 293,139,000 | 418.770.000 | 146.569.500 | 52151 | |
| 164 | PP2500609163 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20 x 80cm x 4 lớp, cản quang, vô trùng | 23,587,200 | 33.696.000 | 11.793.600 | 356 | |
| 165 | PP2500609164 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp | 1,118,880 | 1.598.400 | 559.440 | 178 | |
| 166 | PP2500609165 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp cản quang | 1,043,280 | 1.490.400 | 521.640 | 134 | |
| 167 | PP2500609166 - Găng khám các size (S,M) | 378,672,000 | 540.960.000 | 189.336.000 | 34028 | |
| 168 | PP2500609167 - Găng khám không bột các size (S,M) | 5,688,000 | 8.125.714 | 2.844.000 | 444 | |
| 169 | PP2500609168 - Găng tiệt trùng các size | 72,446,400 | 103.494.857 | 36.223.200 | 2308 | |
| 170 | PP2500609169 - Gel bôi trơn nội soi | 4,536,000 | 6.480.000 | 2.268.000 | 18 | |
| 171 | PP2500609170 - Gel siêu âm | 8,395,200 | 11.993.142 | 4.197.600 | 9 | |
| 172 | PP2500609171 - Gương Khám | 1,080,000 | 1.542.857 | 540.000 | 3 | |
| 173 | PP2500609172 - Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn | 21,120,000 | 30.171.428 | 10.560.000 | 30 | |
| 174 | PP2500609173 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) class 5 dùng cho máy tiệt khuẩn | 4,276,800 | 6.109.714 | 2.138.400 | 178 | |
| 175 | PP2500609174 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) class 4 dùng cho máy tiệt khuẩn | 1,123,200 | 1.604.571 | 561.600 | 54 | |
| 176 | PP2500609175 - Giấy cắn | 2,040,000 | 2.914.285 | 1.020.000 | 8 | |
| 177 | PP2500609176 - Giấy điện tim 3 cần 63*30mm | 3,120,000 | 4.457.142 | 1.560.000 | 30 | |
| 178 | PP2500609177 - Giấy điện tim 6 cần không sọc | 23,625,000 | 33.750.000 | 11.812.500 | 111 | |
| 179 | PP2500609178 - Giấy in ion đồ | 1,704,000 | 2.434.285 | 852.000 | 15 | |
| 180 | PP2500609179 - Giấy in siêu âm, kích thước 110mm x 20m type I (Normal) | 31,500,000 | 45.000.000 | 15.750.000 | 52 | |
| 181 | PP2500609180 - Giấy lọc dùng 1 lần | 14,400,000 | 20.571.428 | 7.200.000 | 148 | |
| 182 | PP2500609181 - Giấy monitor sản khoa (130x120x300) | 3,150,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | 8 | |
| 183 | PP2500609182 - Giấy monitor sản khoa 152x90x150 | 1,590,000 | 2.271.428 | 795.000 | 8 | |
| 184 | PP2500609183 - H-file các số | 5,865,000 | 8.378.571 | 2.932.500 | 43 | |
| 185 | PP2500609184 - Hóa chất rửa phim nha khoa | 7,568,000 | 10.811.428 | 3.784.000 | 1 | |
| 186 | PP2500609185 - Hydroxyte canxi | 1,080,000 | 1.542.857 | 540.000 | 2 | |
| 187 | PP2500609186 - Javel tẩy rửa | 13,420,000 | 18.638.888 | 6.710.000 | 151 | |
| 188 | PP2500609187 - Kelly cong | 1,250,000 | 1.785.714 | 625.000 | 7 | |
| 189 | PP2500609188 - Kelly thẳng | 1,250,000 | 1.785.714 | 625.000 | 7 | |
| 190 | PP2500609189 - Kéo cắt chỉ | 750,000 | 1.071.428 | 375.000 | 7 | |
| 191 | PP2500609190 - Kẹp gấp | 1,250,000 | 1.785.714 | 625.000 | 7 | |
| 192 | PP2500609191 - Kẹp kim khâu | 1,300,000 | 1.857.142 | 650.000 | 7 | |
| 193 | PP2500609192 - Kẹp rún trẻ sơ sinh tiệt trùng bằng nhựa | 393,120 | 561.600 | 196.560 | 36 | |
| 194 | PP2500609193 - K-file các số | 9,792,000 | 13.988.571 | 4.896.000 | 72 | |
| 195 | PP2500609194 - Kim AVF 17G | 163,975,650 | 234.250.928 | 81.987.825 | 3217 | |
| 196 | PP2500609195 - Kim cánh bướm 23G | 936,000 | 1.337.142 | 468.000 | 74 | |
| 197 | PP2500609196 - Kim châm cứu 0,30x25mm, tiệt trùng từng cây | 63,670,200 | 90.957.428 | 31.835.100 | 32437 | |
| 198 | PP2500609197 - Kim châm cứu 0,30x50mm, tiệt trùng từng cây | 45,929,180 | 65.613.114 | 22.964.590 | 23399 | |
| 199 | PP2500609198 - Kim châm cứu 0,30x75mm, tiệt trùng từng cây | 33,396,000 | 47.708.571 | 16.698.000 | 17014 | |
| 200 | PP2500609199 - Kim châm cứu nhĩ châm | 525,000 | 750.000 | 262.500 | 124 | |
| 201 | PP2500609200 - Kim chọc dò/ kim gây tê tủy sống các số | 6,622,200 | 9.460.285 | 3.311.100 | 45 | |
| 202 | PP2500609201 - Kim gai Mani các số | 10,584,000 | 15.120.000 | 5.292.000 | 89 | |
| 203 | PP2500609202 - Kim gai số 15 | 4,233,600 | 6.048.000 | 2.116.800 | 36 | |
| 204 | PP2500609203 - Kim gây tê đám rối thần kinh | 93,599,640 | 133.713.771 | 46.799.820 | 45 | |
| 205 | PP2500609204 - Kim lancet dùng tay | 576,000 | 822.857 | 288.000 | 356 | |
| 206 | PP2500609205 - Kim luồn TM an toàn G16; Có cánh, không cổng | 4,370,000 | 6.242.857 | 2.185.000 | 29 | |
| 207 | PP2500609206 - Kim luồn TM an toàn G18; Có cánh, không cổng | 7,372,000 | 10.531.428 | 3.686.000 | 48 | |
| 208 | PP2500609207 - Kim luồn TM an toàn G20; Có cánh, không cổng | 35,568,000 | 50.811.428 | 17.784.000 | 231 | |
| 209 | PP2500609208 - Kim luồn TM an toàn G22; Có cánh, không cổng | 191,520,000 | 273.600.000 | 95.760.000 | 1243 | |
| 210 | PP2500609209 - Kim luồn TM an toàn G24; Có cánh, không cổng | 44,352,000 | 63.360.000 | 22.176.000 | 356 | |
| 211 | PP2500609210 - Kim Terumo | 8,640,000 | 12.342.857 | 4.320.000 | 533 | |
| 212 | PP2500609211 - Kim tiêm 18G x 1 1/2'' 1.2x40mm | 11,232,000 | 16.045.714 | 5.616.000 | 4616 | |
| 213 | PP2500609212 - Kim tiêm 23G x 1'' 0,6x25mm | 3,456,000 | 4.937.142 | 1.728.000 | 1421 | |
| 214 | PP2500609213 - Khay đựng đồ khám | 450,000 | 642.857 | 225.000 | 2 | |
| 215 | PP2500609214 - Khăn phẫu thuật 60x80 có lỗ | 3,920,640 | 5.600.914 | 1.960.320 | 119 | |
| 216 | PP2500609215 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng- thun đeo tai | 107,110,080 | 153.014.400 | 53.555.040 | 17399 | |
| 217 | PP2500609216 - Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp- dây cột | 3,024,000 | 4.320.000 | 1.512.000 | 444 | |
| 218 | PP2500609217 - Khoá ba ngã có dây dài | 19,077,120 | 27.253.028 | 9.538.560 | 356 | |
| 219 | PP2500609218 - Lam kính | 1,503,360 | 2.147.657 | 751.680 | 533 | |
| 220 | PP2500609219 - Lamen 22*22 | 5,333,760 | 7.408.000 | 2.666.880 | 711 | |
| 221 | PP2500609220 - Lèn A,B | 1,584,000 | 2.262.857 | 792.000 | 9 | |
| 222 | PP2500609221 - Lentulo số 25 | 2,620,800 | 3.744.000 | 1.310.400 | 12 | |
| 223 | PP2500609222 - Líp cầm máu trong phẫu thuật nội soi (Hemoclip) | 42,500,000 | 60.714.285 | 21.250.000 | 62 | |
| 224 | PP2500609223 - Lip cầm máu trong phẫu thuật nội soi (Hemolock) | 8,100,000 | 11.571.428 | 4.050.000 | 13 | |
| 225 | PP2500609224 - Lọ đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ,có nhãn | 45,849,600 | 65.499.428 | 22.924.800 | 4735 | |
| 226 | PP2500609225 - Lọc 3 chức năng (cho máy gây mê giúp thở) | 24,643,440 | 35.204.914 | 12.321.720 | 89 | |
| 227 | PP2500609226 - Lưỡi dao mổ đầu bầu vầ đầu nhọn các số | 3,931,200 | 5.616.000 | 1.965.600 | 231 | |
| 228 | PP2500609227 - Ly xúc miệng | 1,658,880 | 2.369.828 | 829.440 | 1066 | |
| 229 | PP2500609228 - Mask gây mê các số | 19,499,700 | 27.856.714 | 9.749.850 | 37 | |
| 230 | PP2500609229 - Mask oxy có túi dự trữ trẻ em và người lớn | 2,880,000 | 4.114.285 | 1.440.000 | 18 | |
| 231 | PP2500609230 - Mask oxy không túi dự trữ trẻ em và người lớn | 5,859,800 | 8.371.142 | 2.929.900 | 25 | |
| 232 | PP2500609231 - Mask thanh quản | 21,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 13 | |
| 233 | PP2500609232 - Máy đo huyết áp cơ người lớn | 12,045,000 | 17.207.142 | 6.022.500 | 5 | |
| 234 | PP2500609233 - Máy đo huyết áp trẻ em | 4,100,000 | 5.857.142 | 2.050.000 | 2 | |
| 235 | PP2500609234 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng các size | 37,128,000 | 53.040.000 | 18.564.000 | 5 | |
| 236 | PP2500609235 - Miếng cầm máu mũi 80x15x20mm, có dây dùng trong phẫu thuật mũi xoang. | 3,900,000 | 5.571.428 | 1.950.000 | 8 | |
| 237 | PP2500609236 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng Gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng kích thước 70x50x10mm | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.100.000 | 9 | |
| 238 | PP2500609237 - Miếng dán điện cực cho máy cắt đốt cao tầng | 5,250,000 | 7.500.000 | 2.625.000 | 13 | |
| 239 | PP2500609238 - Motor kết nối tay khoan | 57,000,000 | 81.428.571 | 28.500.000 | 1 | |
| 240 | PP2500609239 - Mũi khoan phẫu thuật | 10,148,000 | 14.497.142 | 5.074.000 | 11 | |
| 241 | PP2500609240 - Mũi khoan tròn KC | 3,888,000 | 5.554.285 | 1.944.000 | 18 | |
| 242 | PP2500609241 - Mũi ngọn lửa KC | 3,888,000 | 5.554.285 | 1.944.000 | 18 | |
| 243 | PP2500609242 - Mũi trụ - trụ chóp KC | 3,240,000 | 4.628.571 | 1.620.000 | 15 | |
| 244 | PP2500609243 - Muối xay ( Natri Clorua NaCl) | 14,040,000 | 21.060.000 | 7.020.000 | 134 | |
| 245 | PP2500609244 - Nạo Ngà | 1,260,000 | 1.800.000 | 630.000 | 3 | |
| 246 | PP2500609245 - Nẹp cây gỗ | 19,440,000 | 27.771.428 | 9.720.000 | 54 | |
| 247 | PP2500609246 - Nẹp Cổ mềm | 3,600,000 | 5.142.857 | 1.800.000 | 13 | |
| 248 | PP2500609247 - Nẹp chống xoay trái, phải | 13,500,000 | 19.285.714 | 6.750.000 | 14 | |
| 249 | PP2500609248 - Nẹp ngón tay | 1,108,800 | 1.584.000 | 554.400 | 9 | |
| 250 | PP2500609249 - Nẹp nhôm inselin | 4,233,600 | 6.048.000 | 2.116.800 | 36 | |
| 251 | PP2500609250 - Nẹp vải cánh bàn tay trái, phải | 15,120,000 | 21.600.000 | 7.560.000 | 18 | |
| 252 | PP2500609251 - Nẹp vải cẳng bàn chân các size | 8,250,000 | 11.785.714 | 4.125.000 | 8 | |
| 253 | PP2500609252 - Nẹp vải cẳng chân chống xoay | 9,300,000 | 13.285.714 | 4.650.000 | 8 | |
| 254 | PP2500609253 - Nẹp vải cẳng tay trái, phải | 4,020,000 | 5.742.857 | 2.010.000 | 15 | |
| 255 | PP2500609254 - Nẹp Zimmer | 10,500,000 | 15.000.000 | 5.250.000 | 18 | |
| 256 | PP2500609255 - Nút đậy kim luồn an toàn | 11,118,000 | 15.882.857 | 5.559.000 | 740 | |
| 257 | PP2500609256 - Ống nối cao tần | 1,850,000 | 2.642.857 | 925.000 | 13 | |
| 258 | PP2500609257 - Ống dẫn lưu mềm 20 | 600,600 | 858.000 | 300.300 | 4 | |
| 259 | PP2500609258 - Ống dây hút đờm có nắp các loại các cỡ | 2,340,000 | 3.342.857 | 1.170.000 | 148 | |
| 260 | PP2500609259 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 8,139,054 | 11.627.220 | 4.069.527 | 55 | |
| 261 | PP2500609260 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số | 1,499,940 | 2.142.771 | 749.970 | 8 | |
| 262 | PP2500609261 - Ống hút nước bọt | 2,993,760 | 4.276.800 | 1.496.880 | 533 | |
| 263 | PP2500609262 - Ống hút thai karman tiệt trùng các số | 2,445,000 | 3.492.857 | 1.222.500 | 74 | |
| 264 | PP2500609263 - Ống nội khí quản lò xo các số | 11,498,850 | 16.426.928 | 5.749.425 | 15 | |
| 265 | PP2500609264 - Ống nội khí quản mũi các số | 12,999,740 | 18.571.057 | 6.499.870 | 33 | |
| 266 | PP2500609265 - Ống nghiệm Citrate 3.8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp | 6,091,200 | 8.701.714 | 3.045.600 | 888 | |
| 267 | PP2500609266 - Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp | 2,092,800 | 2.989.714 | 1.046.400 | 296 | |
| 268 | PP2500609267 - Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml nắp bật(Nhi) màu trắng,mous thấp | 16,614,720 | 23.735.314 | 8.307.360 | 1598 | |
| 269 | PP2500609268 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml ,nắp xanh dương,mous thấp | 158,112,000 | 225.874.285 | 79.056.000 | 26631 | |
| 270 | PP2500609269 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp | 33,945,600 | 48.493.714 | 16.972.800 | 4735 | |
| 271 | PP2500609270 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, có nhãn | 6,168,000 | 8.811.428 | 3.084.000 | 1480 | |
| 272 | PP2500609271 - Ống nghiệm serum hạt to, nắp đỏ | 9,552,000 | 13.645.714 | 4.776.000 | 1480 | |
| 273 | PP2500609272 - Ống nhựa đo cảm biến EtCO2 | 18,200,000 | 26.000.000 | 9.100.000 | 7 | |
| 274 | PP2500609273 - Ống xông mũi, họng nhựa | 9,072,000 | 12.960.000 | 4.536.000 | 249 | |
| 275 | PP2500609274 - Phim khô 14 x 17" (35 x 43cm) | 160,776,000 | 229.680.000 | 80.388.000 | 592 | |
| 276 | PP2500609275 - Phim khô 8 x 10" (20 x 25cm) | 1,424,304,000 | 2.034.720.000 | 712.152.000 | 13316 | |
| 277 | PP2500609276 - Phim khô laser 20x25 | 22,680,000 | 32.400.000 | 11.340.000 | 178 | |
| 278 | PP2500609277 - Phim nha khoa | 45,360,000 | 64.800.000 | 22.680.000 | 799 | |
| 279 | PP2500609278 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ (màng lọc chí nội độc tố) | 46,000,000 | 65.714.285 | 23.000.000 | 3 | |
| 280 | PP2500609279 - Quả lọc thận Highflux1.7m2 | 1,114,560,000 | 1.592.228.571 | 557.280.000 | 320 | |
| 281 | PP2500609280 - Quả lọc thận Lowflux 1.7m2 | 255,856,020 | 365.508.600 | 127.928.010 | 113 | |
| 282 | PP2500609281 - Que thử hóa chất tồn dư | 79,632,000 | 113.760.000 | 39.816.000 | 1243 | |
| 283 | PP2500609282 - Que thử nồng độ hóa chất trong màng | 22,752,000 | 32.502.857 | 11.376.000 | 356 | |
| 284 | PP2500609283 - Que thử đường huyết | 11,139,000 | 15.912.857 | 5.569.500 | 370 | |
| 285 | PP2500609284 - Quả bóp huyết áp | 750,000 | 1.071.428 | 375.000 | 7 | |
| 286 | PP2500609285 - Sample cup | 14,112,000 | 20.160.000 | 7.056.000 | 3625 | |
| 287 | PP2500609286 - Sáp cắn (sáp hồng) | 1,740,000 | 2.485.714 | 870.000 | 2 | |
| 288 | PP2500609287 - Sáp Parafin | 5,400,000 | 7.714.285 | 2.700.000 | 8 | |
| 289 | PP2500609288 - Sò đánh bóng | 4,680,000 | 6.685.714 | 2.340.000 | 116 | |
| 290 | PP2500609289 - Tạp dề y tế | 1,360,800 | 1.944.000 | 680.400 | 54 | |
| 291 | PP2500609290 - Tấm lót nylon | 2,880,000 | 4.114.285 | 1.440.000 | 60 | |
| 292 | PP2500609291 - Tay khoan Highspeed | 75,000,000 | 107.142.857 | 37.500.000 | 2 | |
| 293 | PP2500609292 - Tay khoan Lowspeed | 91,250,000 | 130.357.142 | 45.625.000 | 2 | |
| 294 | PP2500609293 - Tăm bông tiệt trùng thân nhựa | 1,900,800 | 2.715.428 | 950.400 | 1066 | |
| 295 | PP2500609294 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mmx200m | 11,661,000 | 16.658.571 | 5.830.500 | 4 | |
| 296 | PP2500609295 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mmx200m | 15,991,500 | 22.845.000 | 7.995.750 | 4 | |
| 297 | PP2500609296 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m | 16,128,000 | 23.040.000 | 8.064.000 | 3 | |
| 298 | PP2500609297 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m | 23,666,400 | 33.809.142 | 11.833.200 | 3 | |
| 299 | PP2500609298 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m | 29,815,200 | 42.593.142 | 14.907.600 | 3 | |
| 300 | PP2500609299 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m | 37,524,000 | 53.605.714 | 18.762.000 | 3 | |
| 301 | PP2500609300 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m | 45,412,800 | 64.875.428 | 22.706.400 | 3 | |
| 302 | PP2500609301 - Túi đựng nước tiểu có dây treo | 5,577,624 | 7.968.034 | 2.788.812 | 116 | |
| 303 | PP2500609302 - Túi hơi huyết áp | 1,575,000 | 2.250.000 | 787.500 | 7 | |
| 304 | PP2500609303 - Thạch cao trắng | 3,190,000 | 4.557.142 | 1.595.000 | 2 | |
| 305 | PP2500609304 - Thạch cao vàng | 3,600,000 | 5.142.857 | 1.800.000 | 3 | |
| 306 | PP2500609305 - Thám trâm | 540,000 | 771.428 | 270.000 | 3 | |
| 307 | PP2500609306 - Thông dạ dày có nắp các số | 1,087,056 | 1.552.937 | 543.528 | 18 | |
| 308 | PP2500609307 - Thông Foley 2 nhánh các size | 7,902,000 | 11.288.571 | 3.951.000 | 109 | |
| 309 | PP2500609308 - Thông hậu môn các số | 357,500 | 510.714 | 178.750 | 13 | |
| 310 | PP2500609309 - Thông tiểu 1 nhánh các số | 3,167,604 | 4.525.148 | 1.583.802 | 49 | |
| 311 | PP2500609310 - Thuốc cầm máu Spongel | 2,835,000 | 4.050.000 | 1.417.500 | 4 | |
| 312 | PP2500609311 - Thuốc diệt tủy | 3,400,000 | 4.857.142 | 1.700.000 | 2 | |
| 313 | PP2500609312 - Viên nén khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g | 31,184,640 | 44.549.485 | 15.592.320 | 711 | |
| 314 | PP2500609313 - Vòng tránh thai | 14,400,000 | 20.571.428 | 7.200.000 | 89 | |
| 315 | PP2500609314 - Vôi Soda | 7,919,928 | 11.314.182 | 3.959.964 | 9 | |
| 316 | PP2500609315 - Xi măng trám bít ống tủy Methasone (Endomethasone) | 5,500,000 | 7.857.142 | 2.750.000 | 2 | |
| 317 | PP2500609316 - Zinc oxide | 1,540,000 | 2.200.000 | 770.000 | 2 | |
| 318 | PP2500609317 - Vít xốp 4.5 các cỡ | 30,000,000 | 42.857.142 | 15.000.000 | 5 | |
| 319 | PP2500609318 - Vít xốp 7.3 các cỡ | 25,500,000 | 36.428.571 | 12.750.000 | 4 | |
| 320 | PP2500609319 - Bộ Nẹp DHS [3 mặt hàng] | 99,300,000 | 141.857.142 | 49.650.000 | 2 | |
| 321 | PP2500609320 - Bộ Nẹp khoá xương đòn S (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng] | 775,500,000 | 1.107.857.142 | 387.750.000 | 4 | |
| 322 | PP2500609321 - Bộ Nẹp khóa cẳng tay các cỡ [3 mặt hàng] | 232,400,000 | 332.000.000 | 116.200.000 | 2 | |
| 323 | PP2500609322 - Bộ Nẹp khoá đa hướng cánh tay [3 mặt hàng] | 110,000,000 | 157.142.857 | 55.000.000 | 17 | |
| 324 | PP2500609323 - Bộ Nẹp khoá đa hướng đầu trên xương cánh tay [3 mặt hàng] | 146,500,000 | 209.285.714 | 73.250.000 | 74 | |
| 325 | PP2500609324 - Bộ Nẹp khoá đa hướng đùi đầu rắn [3 mặt hàng] | 156,300,000 | 223.285.714 | 78.150.000 | 13 | |
| 326 | PP2500609325 - Bộ Nẹp khoá đa hướng ốp lồi cầu đùi [3 mặt hàng] | 155,200,000 | 221.714.285 | 77.600.000 | 5 | |
| 327 | PP2500609326 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng] | 123,500,000 | 176.428.571 | 61.750.000 | 30 | |
| 328 | PP2500609327 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ [3 mặt hàng] | 180,800,000 | 258.285.714 | 90.400.000 | 10 | |
| 329 | PP2500609328 - Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ [5 mặt hàng] | 294,860,000 | 421.228.571 | 147.430.000 | 2 | |
| 330 | PP2500609329 - Bộ Nẹp khoá đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng] | 125,300,000 | 179.000.000 | 62.650.000 | 10 | |
| 331 | PP2500609330 - Bộ Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay [4 mặt hàng] | 136,240,000 | 194.628.571 | 68.120.000 | 3 | |
| 332 | PP2500609331 - Bộ Nẹp khóa lồi cầu trong xương cánh tay [4 mặt hàng] | 136,240,000 | 194.628.571 | 68.120.000 | 2 | |
| 333 | PP2500609332 - Bộ Nẹp khóa thân xương đùi [3 mặt hàng] | 156,650,000 | 223.785.714 | 78.325.000 | 9 | |
| 334 | PP2500609333 - Bộ Nẹp lòng máng các cỡ [2 mặt hàng] | 15,288,000 | 21.840.000 | 7.644.000 | 3 |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2500609000 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Acid Etching 37 |
|
| Mã phần lô | PP2500609001 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Adapter máy điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2500609002 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Adapter máy vật lý trị liệu đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500609003 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Airway tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609004 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Alcohol Pads |
|
| Mã phần lô | PP2500609005 |
| Giá từng phần lô | 35,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.017.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ampu giúp thở các size |
|
| Mã phần lô | PP2500609006 |
| Giá từng phần lô | 42,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500609007 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bao dây đốt tiệt trùng 9cm x 220cm |
|
| Mã phần lô | PP2500609008 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.348.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bao đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500609009 |
| Giá từng phần lô | 784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bao đo huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500609010 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bao đo huyết áp máy monitor |
|
| Mã phần lô | PP2500609011 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bao đo lượng máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500609012 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bao giày nylon cao cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500609013 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bao luồn dây camera trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500609014 |
| Giá từng phần lô | 1,058,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bao tóc tiệt trùng nữ |
|
| Mã phần lô | PP2500609015 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng che mắt cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500609016 |
| Giá từng phần lô | 3,333,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.762.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng bó bột 10cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2500609017 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng bó bột 15cm x 2.7 m |
|
| Mã phần lô | PP2500609018 |
| Giá từng phần lô | 42,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.154.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.054.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng bó bột 7.5 cm x 2.7 m |
|
| Mã phần lô | PP2500609019 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng cuộn 7cmx2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500609020 |
| Giá từng phần lô | 5,443,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.721.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng dính 10cmx10m |
|
| Mã phần lô | PP2500609021 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng dính 2,5cmx5m (không hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2500609022 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng keo cá nhân vải |
|
| Mã phần lô | PP2500609023 |
| Giá từng phần lô | 11,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.414.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng keo chỉ thị hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500609024 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng nhám kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500609025 |
| Giá từng phần lô | 11,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng thun 10cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥3 móc) |
|
| Mã phần lô | PP2500609026 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Băng thun 7.5cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥2 móc) |
|
| Mã phần lô | PP2500609027 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bougie đặt nội khí quản khó |
|
| Mã phần lô | PP2500609028 |
| Giá từng phần lô | 4,299,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.842 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.149.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bonding |
|
| Mã phần lô | PP2500609029 |
| Giá từng phần lô | 12,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bóng đèn hồng ngoại chân cao |
|
| Mã phần lô | PP2500609030 |
| Giá từng phần lô | 855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500609031 |
| Giá từng phần lô | 5,499,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.749.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500609032 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ chăm sóc catheter đã tiệt trùng bằng E.O.Gas |
|
| Mã phần lô | PP2500609033 |
| Giá từng phần lô | 49,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ dây lọc thận (4 in 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500609034 |
| Giá từng phần lô | 598,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1758 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ điều hòa karman |
|
| Mã phần lô | PP2500609035 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ gây mê giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500609036 |
| Giá từng phần lô | 1,999,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.135 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ kiểm tra độ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500609037 |
| Giá từng phần lô | 14,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ lọc khuẩn dùng cho máy đo CNHH các cỡ,các loại.+ ống nối |
|
| Mã phần lô | PP2500609038 |
| Giá từng phần lô | 62,348,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.069.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.174.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ mask xông khí dung người lớn, trẻ em (Mask + dây oxy + bầu đựng thuốc ) |
|
| Mã phần lô | PP2500609039 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500609040 |
| Giá từng phần lô | 12,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ tiêm chích FAV |
|
| Mã phần lô | PP2500609041 |
| Giá từng phần lô | 112,696,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.994.957 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.348.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1607 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bông mỡ cuộn 4" 10cm x 2,7 m |
|
| Mã phần lô | PP2500609042 |
| Giá từng phần lô | 10,165,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.521.885 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.082.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bông mỡ cuộn 6'' 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500609043 |
| Giá từng phần lô | 11,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.805.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bông viên 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2500609044 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bông xốp cầm máu 5x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500609045 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.257.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500609046 |
| Giá từng phần lô | 42,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 26G/kim23G |
|
| Mã phần lô | PP2500609047 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1066 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500609048 |
| Giá từng phần lô | 3,810,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.443.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.905.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500609049 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500609050 |
| Giá từng phần lô | 91,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.834.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bơm tiêm vô trùng 50cc tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500609051 |
| Giá từng phần lô | 2,576,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.680.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500609052 |
| Giá từng phần lô | 1,288,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cao su đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500609053 |
| Giá từng phần lô | 12,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cao su lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500609054 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cavicide |
|
| Mã phần lô | PP2500609055 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cement gắn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500609056 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500609057 |
| Giá từng phần lô | 31,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Clotest |
|
| Mã phần lô | PP2500609058 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cọ trung |
|
| Mã phần lô | PP2500609059 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Composite lỏng A3, A4 |
|
| Mã phần lô | PP2500609060 |
| Giá từng phần lô | 3,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Composite Solare A3, A35, A4 |
|
| Mã phần lô | PP2500609061 |
| Giá từng phần lô | 7,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cone Guttapercha (số 15-40) |
|
| Mã phần lô | PP2500609062 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.468.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Côn gutta phụ A,B |
|
| Mã phần lô | PP2500609063 |
| Giá từng phần lô | 2,246,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.209.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.123.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cồn 96 |
|
| Mã phần lô | PP2500609064 |
| Giá từng phần lô | 1,306,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cồn sát khuẩn 70 |
|
| Mã phần lô | PP2500609065 |
| Giá từng phần lô | 10,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.359.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cồn sát khuẩn vết thương ngoài da |
|
| Mã phần lô | PP2500609066 |
| Giá từng phần lô | 21,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.847.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Cồn xịt sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500609067 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chất thử độ tiệt trùng có chứa vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500609068 |
| Giá từng phần lô | 19,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.154.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chất chuẩn Clo dư |
|
| Mã phần lô | PP2500609069 |
| Giá từng phần lô | 9,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.914.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chất chuẩn đo Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500609070 |
| Giá từng phần lô | 13,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.371.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chất lấy dấu Aroma |
|
| Mã phần lô | PP2500609071 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chất thông ống tủy EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500609072 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chất trám tạm (Caviton) |
|
| Mã phần lô | PP2500609073 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Black silk 2/0 kim tròn S30A26 |
|
| Mã phần lô | PP2500609074 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Black silk 3/0 kim tròn S20A26 |
|
| Mã phần lô | PP2500609075 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500609076 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C50A26 |
|
| Mã phần lô | PP2500609077 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.175.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, C50A40 |
|
| Mã phần lô | PP2500609078 |
| Giá từng phần lô | 9,128,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.564.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Chromic Catgut 2/0 C30A36 |
|
| Mã phần lô | PP2500609079 |
| Giá từng phần lô | 8,114,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.057.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Chromic Catgut 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C30A26 |
|
| Mã phần lô | PP2500609080 |
| Giá từng phần lô | 5,266,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.633.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Chromic Catgut số 4/0 (C20E16) |
|
| Mã phần lô | PP2500609081 |
| Giá từng phần lô | 19,051,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ phẫu thuật Nylon 0, chỉ dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609082 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Nylon 2/0, 75cm, kim tam giác 3/8 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609083 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Nylon 3/0, 75cm, kim tam giác 3/8 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609084 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.257.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Nylon 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT19 |
|
| Mã phần lô | PP2500609085 |
| Giá từng phần lô | 12,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.102.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Nylon 5/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT16 |
|
| Mã phần lô | PP2500609086 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Nylon 9/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500609087 |
| Giá từng phần lô | 8,467,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ PDS 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500609088 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Premilen0 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500609089 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.348.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ thép liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500609090 |
| Giá từng phần lô | 16,735,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.907.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.367.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Vicryl 0 75cm W9138 |
|
| Mã phần lô | PP2500609091 |
| Giá từng phần lô | 2,554,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.648.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.277.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Vicryl 0 90cm W9430 |
|
| Mã phần lô | PP2500609092 |
| Giá từng phần lô | 23,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.737.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Vicryl 2/0 W9121 |
|
| Mã phần lô | PP2500609093 |
| Giá từng phần lô | 14,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chỉ Vicryl 3/0 W9120 |
|
| Mã phần lô | PP2500609094 |
| Giá từng phần lô | 11,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.868.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500609095 |
| Giá từng phần lô | 4,214,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.020.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.107.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Chốt vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500609096 |
| Giá từng phần lô | 23,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.514.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dầu máy tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500609097 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500609098 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây cáp máy điện tim ( kèm bộ kẹp, núm đo điện cực) |
|
| Mã phần lô | PP2500609099 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây cáp máy đo SPO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500609100 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây điện cực máy điện châm (đầu tròn+đầu vuông) |
|
| Mã phần lô | PP2500609101 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2500609102 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây hút dịch phẫu thuật 2m |
|
| Mã phần lô | PP2500609103 |
| Giá từng phần lô | 6,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây máy gây mê (loại co giãn) |
|
| Mã phần lô | PP2500609104 |
| Giá từng phần lô | 25,919,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.028.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.959.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500609105 |
| Giá từng phần lô | 4,066,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.809.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.033.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500609106 |
| Giá từng phần lô | 26,575,419 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.964.884 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.287.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 451 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500609107 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500609108 |
| Giá từng phần lô | 3,026,485 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.323.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.513.242 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây treo tay vải |
|
| Mã phần lô | PP2500609109 |
| Giá từng phần lô | 642,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây truyền dịch 20 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500609110 |
| Giá từng phần lô | 89,873,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.390.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.936.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2486 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dây truyền máu đuổi khí tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500609111 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dịch lọc thận 144A |
|
| Mã phần lô | PP2500609112 |
| Giá từng phần lô | 663,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 948.548.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 471 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dịch lọc thận 8.4B |
|
| Mã phần lô | PP2500609113 |
| Giá từng phần lô | 1,027,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.467.565.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo số 32 |
|
| Mã phần lô | PP2500609114 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo số 34 |
|
| Mã phần lô | PP2500609115 |
| Giá từng phần lô | 536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dụng cụ cắt bao quy đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500609116 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconate2% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100% |
|
| Mã phần lô | PP2500609117 |
| Giá từng phần lô | 30,397,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.198.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 0,55% Ortho- Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500609118 |
| Giá từng phần lô | 43,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate + Chất hoạt động bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500609119 |
| Giá từng phần lô | 120,582,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.291.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố rỉ sét |
|
| Mã phần lô | PP2500609120 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate0,5%, Alpha-terpineol0,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500609121 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, Chlorhexidine gluconate4% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100% |
|
| Mã phần lô | PP2500609122 |
| Giá từng phần lô | 17,493,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.991.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.746.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt và không khí (dạng phun sương dùng với máy phun khử khuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500609123 |
| Giá từng phần lô | 52,239,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.119.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 2% Glutaraldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500609124 |
| Giá từng phần lô | 18,412,557 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.303.652 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.206.278 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ hỗn hợp 5 enzyme: Protease,Lipase, Amylase,Mannanase, Cellulase+ chất hoạt động bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500609125 |
| Giá từng phần lô | 195,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500609126 |
| Giá từng phần lô | 42,892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.446.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đai Cellulose |
|
| Mã phần lô | PP2500609127 |
| Giá từng phần lô | 1,023,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.461.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đai cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500609128 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đai cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500609129 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đai Desault trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2500609130 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.314.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đài đánh bóng Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500609131 |
| Giá từng phần lô | 1,886,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.694.342 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đai kéo cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500609132 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đai kéo cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500609133 |
| Giá từng phần lô | 850,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đai kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500609134 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đai Matrix |
|
| Mã phần lô | PP2500609135 |
| Giá từng phần lô | 936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.337.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đai xương đòn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609136 |
| Giá từng phần lô | 4,921,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.030.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đầu col vàng không khía 20-200 ul |
|
| Mã phần lô | PP2500609137 |
| Giá từng phần lô | 2,131,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.044.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3551 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đầu col xanh 200-1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2500609138 |
| Giá từng phần lô | 118,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500609139 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500609140 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây |
|
| Mã phần lô | PP2500609141 |
| Giá từng phần lô | 20,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.594.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Điện cực tim người lớn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500609142 |
| Giá từng phần lô | 18,556,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.509.371 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.278.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 977 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đinh chốt cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500609143 |
| Giá từng phần lô | 98,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đinh chốt titan đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500609144 |
| Giá từng phần lô | 98,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đinh Gama xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500609145 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đinh Kirschnercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500609146 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đinh Kirschnercórăng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500609147 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đinh Steinmann các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500609148 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Đường Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500609149 |
| Giá từng phần lô | 8,013,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.006.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Eugenol 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500609150 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
File/Reamer số 8, 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500609151 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Formaldehyd |
|
| Mã phần lô | PP2500609152 |
| Giá từng phần lô | 10,735,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.367.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Fuji 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500609153 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Fuji Plus |
|
| Mã phần lô | PP2500609154 |
| Giá từng phần lô | 31,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc 5x 6,5cmx 12 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500609155 |
| Giá từng phần lô | 9,257,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.225.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.628.988 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc dẫn lưu 1 x 300cm x 8 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500609156 |
| Giá từng phần lô | 3,659,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.227.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.829.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500609157 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500609158 |
| Giá từng phần lô | 684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 977.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 100mmx70mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609159 |
| Giá từng phần lô | 11,966,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.094.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.983.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 250mmx90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609160 |
| Giá từng phần lô | 12,902,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.451.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 53mmx80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609161 |
| Giá từng phần lô | 5,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.405.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc miếng 10x10cmx8 lớp, không tiêt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500609162 |
| Giá từng phần lô | 293,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.569.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20 x 80cm x 4 lớp, cản quang, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500609163 |
| Giá từng phần lô | 23,587,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.793.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500609164 |
| Giá từng phần lô | 1,118,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.598.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 559.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500609165 |
| Giá từng phần lô | 1,043,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.490.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Găng khám các size (S,M) |
|
| Mã phần lô | PP2500609166 |
| Giá từng phần lô | 378,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Găng khám không bột các size (S,M) |
|
| Mã phần lô | PP2500609167 |
| Giá từng phần lô | 5,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.125.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Găng tiệt trùng các size |
|
| Mã phần lô | PP2500609168 |
| Giá từng phần lô | 72,446,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.494.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.223.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gel bôi trơn nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500609169 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500609170 |
| Giá từng phần lô | 8,395,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.993.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.197.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Gương Khám |
|
| Mã phần lô | PP2500609171 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500609172 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.171.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy thử (chỉ thị hóa học) class 5 dùng cho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500609173 |
| Giá từng phần lô | 4,276,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.109.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.138.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy thử (chỉ thị hóa học) class 4 dùng cho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500609174 |
| Giá từng phần lô | 1,123,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.604.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 561.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500609175 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy điện tim 3 cần 63*30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609176 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy điện tim 6 cần không sọc |
|
| Mã phần lô | PP2500609177 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy in ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500609178 |
| Giá từng phần lô | 1,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy in siêu âm, kích thước 110mm x 20m type I (Normal) |
|
| Mã phần lô | PP2500609179 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy lọc dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500609180 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy monitor sản khoa (130x120x300) |
|
| Mã phần lô | PP2500609181 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Giấy monitor sản khoa 152x90x150 |
|
| Mã phần lô | PP2500609182 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
H-file các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609183 |
| Giá từng phần lô | 5,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.378.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.932.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Hóa chất rửa phim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500609184 |
| Giá từng phần lô | 7,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.811.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Hydroxyte canxi |
|
| Mã phần lô | PP2500609185 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Javel tẩy rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500609186 |
| Giá từng phần lô | 13,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.638.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kelly cong |
|
| Mã phần lô | PP2500609187 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kelly thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500609188 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500609189 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kẹp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500609190 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kẹp kim khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500609191 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kẹp rún trẻ sơ sinh tiệt trùng bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500609192 |
| Giá từng phần lô | 393,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
K-file các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609193 |
| Giá từng phần lô | 9,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.988.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim AVF 17G |
|
| Mã phần lô | PP2500609194 |
| Giá từng phần lô | 163,975,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.250.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.987.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim cánh bướm 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500609195 |
| Giá từng phần lô | 936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.337.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim châm cứu 0,30x25mm, tiệt trùng từng cây |
|
| Mã phần lô | PP2500609196 |
| Giá từng phần lô | 63,670,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.957.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.835.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim châm cứu 0,30x50mm, tiệt trùng từng cây |
|
| Mã phần lô | PP2500609197 |
| Giá từng phần lô | 45,929,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.613.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.964.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim châm cứu 0,30x75mm, tiệt trùng từng cây |
|
| Mã phần lô | PP2500609198 |
| Giá từng phần lô | 33,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.708.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim châm cứu nhĩ châm |
|
| Mã phần lô | PP2500609199 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim chọc dò/ kim gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609200 |
| Giá từng phần lô | 6,622,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.460.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.311.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim gai Mani các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609201 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim gai số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500609202 |
| Giá từng phần lô | 4,233,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim gây tê đám rối thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500609203 |
| Giá từng phần lô | 93,599,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.713.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.799.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim lancet dùng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500609204 |
| Giá từng phần lô | 576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim luồn TM an toàn G16; Có cánh, không cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500609205 |
| Giá từng phần lô | 4,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim luồn TM an toàn G18; Có cánh, không cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500609206 |
| Giá từng phần lô | 7,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.531.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim luồn TM an toàn G20; Có cánh, không cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500609207 |
| Giá từng phần lô | 35,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.811.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim luồn TM an toàn G22; Có cánh, không cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500609208 |
| Giá từng phần lô | 191,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1243 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim luồn TM an toàn G24; Có cánh, không cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500609209 |
| Giá từng phần lô | 44,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2500609210 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim tiêm 18G x 1 1/2'' 1.2x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609211 |
| Giá từng phần lô | 11,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.045.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Kim tiêm 23G x 1'' 0,6x25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609212 |
| Giá từng phần lô | 3,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.937.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1421 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Khay đựng đồ khám |
|
| Mã phần lô | PP2500609213 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Khăn phẫu thuật 60x80 có lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500609214 |
| Giá từng phần lô | 3,920,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng- thun đeo tai |
|
| Mã phần lô | PP2500609215 |
| Giá từng phần lô | 107,110,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.014.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.555.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp- dây cột |
|
| Mã phần lô | PP2500609216 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Khoá ba ngã có dây dài |
|
| Mã phần lô | PP2500609217 |
| Giá từng phần lô | 19,077,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.253.028 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.538.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500609218 |
| Giá từng phần lô | 1,503,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 751.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Lamen 22*22 |
|
| Mã phần lô | PP2500609219 |
| Giá từng phần lô | 5,333,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.666.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Lèn A,B |
|
| Mã phần lô | PP2500609220 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Lentulo số 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500609221 |
| Giá từng phần lô | 2,620,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.310.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Líp cầm máu trong phẫu thuật nội soi (Hemoclip) |
|
| Mã phần lô | PP2500609222 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Lip cầm máu trong phẫu thuật nội soi (Hemolock) |
|
| Mã phần lô | PP2500609223 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Lọ đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ,có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500609224 |
| Giá từng phần lô | 45,849,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.499.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.924.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Lọc 3 chức năng (cho máy gây mê giúp thở) |
|
| Mã phần lô | PP2500609225 |
| Giá từng phần lô | 24,643,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.204.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.321.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Lưỡi dao mổ đầu bầu vầ đầu nhọn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609226 |
| Giá từng phần lô | 3,931,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.965.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ly xúc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500609227 |
| Giá từng phần lô | 1,658,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.369.828 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1066 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Mask gây mê các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609228 |
| Giá từng phần lô | 19,499,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.856.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.749.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Mask oxy có túi dự trữ trẻ em và người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500609229 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Mask oxy không túi dự trữ trẻ em và người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500609230 |
| Giá từng phần lô | 5,859,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.371.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.929.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500609231 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Máy đo huyết áp cơ người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500609232 |
| Giá từng phần lô | 12,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.207.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.022.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Máy đo huyết áp trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500609233 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Mặt nạ thanh quản 2 nòng các size |
|
| Mã phần lô | PP2500609234 |
| Giá từng phần lô | 37,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Miếng cầm máu mũi 80x15x20mm, có dây dùng trong phẫu thuật mũi xoang. |
|
| Mã phần lô | PP2500609235 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng Gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng kích thước 70x50x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609236 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Miếng dán điện cực cho máy cắt đốt cao tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500609237 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Motor kết nối tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500609238 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Mũi khoan phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500609239 |
| Giá từng phần lô | 10,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.497.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.074.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Mũi khoan tròn KC |
|
| Mã phần lô | PP2500609240 |
| Giá từng phần lô | 3,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.554.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Mũi ngọn lửa KC |
|
| Mã phần lô | PP2500609241 |
| Giá từng phần lô | 3,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.554.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Mũi trụ - trụ chóp KC |
|
| Mã phần lô | PP2500609242 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Muối xay ( Natri Clorua NaCl) |
|
| Mã phần lô | PP2500609243 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nạo Ngà |
|
| Mã phần lô | PP2500609244 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp cây gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500609245 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.771.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp Cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500609246 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp chống xoay trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2500609247 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500609248 |
| Giá từng phần lô | 1,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp nhôm inselin |
|
| Mã phần lô | PP2500609249 |
| Giá từng phần lô | 4,233,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp vải cánh bàn tay trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2500609250 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp vải cẳng bàn chân các size |
|
| Mã phần lô | PP2500609251 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp vải cẳng chân chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500609252 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp vải cẳng tay trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2500609253 |
| Giá từng phần lô | 4,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nẹp Zimmer |
|
| Mã phần lô | PP2500609254 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Nút đậy kim luồn an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500609255 |
| Giá từng phần lô | 11,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.882.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.559.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nối cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500609256 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống dẫn lưu mềm 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500609257 |
| Giá từng phần lô | 600,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống dây hút đờm có nắp các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500609258 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống đặt nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609259 |
| Giá từng phần lô | 8,139,054 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.627.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.069.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống đặt nội khí quản không bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609260 |
| Giá từng phần lô | 1,499,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500609261 |
| Giá từng phần lô | 2,993,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.276.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.496.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống hút thai karman tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609262 |
| Giá từng phần lô | 2,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.492.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.222.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nội khí quản lò xo các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609263 |
| Giá từng phần lô | 11,498,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.426.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.749.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nội khí quản mũi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609264 |
| Giá từng phần lô | 12,999,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.499.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nghiệm Citrate 3.8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500609265 |
| Giá từng phần lô | 6,091,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.701.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500609266 |
| Giá từng phần lô | 2,092,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.989.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml nắp bật(Nhi) màu trắng,mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500609267 |
| Giá từng phần lô | 16,614,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.735.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.307.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nghiệm EDTA K2 2ml ,nắp xanh dương,mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500609268 |
| Giá từng phần lô | 158,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.874.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500609269 |
| Giá từng phần lô | 33,945,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.493.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.972.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500609270 |
| Giá từng phần lô | 6,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.811.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nghiệm serum hạt to, nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500609271 |
| Giá từng phần lô | 9,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.645.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống nhựa đo cảm biến EtCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500609272 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Ống xông mũi, họng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500609273 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Phim khô 14 x 17" (35 x 43cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500609274 |
| Giá từng phần lô | 160,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Phim khô 8 x 10" (20 x 25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500609275 |
| Giá từng phần lô | 1,424,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.034.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Phim khô laser 20x25 |
|
| Mã phần lô | PP2500609276 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Phim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500609277 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ (màng lọc chí nội độc tố) |
|
| Mã phần lô | PP2500609278 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Quả lọc thận Highflux1.7m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500609279 |
| Giá từng phần lô | 1,114,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.592.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Quả lọc thận Lowflux 1.7m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500609280 |
| Giá từng phần lô | 255,856,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.508.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.928.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Que thử hóa chất tồn dư |
|
| Mã phần lô | PP2500609281 |
| Giá từng phần lô | 79,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1243 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Que thử nồng độ hóa chất trong màng |
|
| Mã phần lô | PP2500609282 |
| Giá từng phần lô | 22,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.502.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500609283 |
| Giá từng phần lô | 11,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.912.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.569.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Quả bóp huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500609284 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Sample cup |
|
| Mã phần lô | PP2500609285 |
| Giá từng phần lô | 14,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Sáp cắn (sáp hồng) |
|
| Mã phần lô | PP2500609286 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Sáp Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500609287 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500609288 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500609289 |
| Giá từng phần lô | 1,360,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Tấm lót nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500609290 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Tay khoan Highspeed |
|
| Mã phần lô | PP2500609291 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Tay khoan Lowspeed |
|
| Mã phần lô | PP2500609292 |
| Giá từng phần lô | 91,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Tăm bông tiệt trùng thân nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500609293 |
| Giá từng phần lô | 1,900,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.715.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1066 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500609294 |
| Giá từng phần lô | 11,661,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.658.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.830.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500609295 |
| Giá từng phần lô | 15,991,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.995.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500609296 |
| Giá từng phần lô | 16,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500609297 |
| Giá từng phần lô | 23,666,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.809.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.833.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500609298 |
| Giá từng phần lô | 29,815,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.593.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.907.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500609299 |
| Giá từng phần lô | 37,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.605.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500609300 |
| Giá từng phần lô | 45,412,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.875.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.706.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Túi đựng nước tiểu có dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2500609301 |
| Giá từng phần lô | 5,577,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.968.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.788.812 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Túi hơi huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500609302 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Thạch cao trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500609303 |
| Giá từng phần lô | 3,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.557.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Thạch cao vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500609304 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Thám trâm |
|
| Mã phần lô | PP2500609305 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Thông dạ dày có nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609306 |
| Giá từng phần lô | 1,087,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.937 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Thông Foley 2 nhánh các size |
|
| Mã phần lô | PP2500609307 |
| Giá từng phần lô | 7,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.288.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Thông hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609308 |
| Giá từng phần lô | 357,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Thông tiểu 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609309 |
| Giá từng phần lô | 3,167,604 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.525.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.583.802 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Thuốc cầm máu Spongel |
|
| Mã phần lô | PP2500609310 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Thuốc diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500609311 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Viên nén khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g |
|
| Mã phần lô | PP2500609312 |
| Giá từng phần lô | 31,184,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.549.485 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.592.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500609313 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2500609314 |
| Giá từng phần lô | 7,919,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.314.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.959.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Xi măng trám bít ống tủy Methasone (Endomethasone) |
|
| Mã phần lô | PP2500609315 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Zinc oxide |
|
| Mã phần lô | PP2500609316 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Vít xốp 4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500609317 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Vít xốp 7.3 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500609318 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp DHS [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609319 |
| Giá từng phần lô | 99,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khoá xương đòn S (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609320 |
| Giá từng phần lô | 775,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khóa cẳng tay các cỡ [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609321 |
| Giá từng phần lô | 232,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khoá đa hướng cánh tay [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609322 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khoá đa hướng đầu trên xương cánh tay [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609323 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khoá đa hướng đùi đầu rắn [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609324 |
| Giá từng phần lô | 156,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khoá đa hướng ốp lồi cầu đùi [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609325 |
| Giá từng phần lô | 155,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609326 |
| Giá từng phần lô | 123,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609327 |
| Giá từng phần lô | 180,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ [5 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609328 |
| Giá từng phần lô | 294,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khoá đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609329 |
| Giá từng phần lô | 125,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay [4 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609330 |
| Giá từng phần lô | 136,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khóa lồi cầu trong xương cánh tay [4 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609331 |
| Giá từng phần lô | 136,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp khóa thân xương đùi [3 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609332 |
| Giá từng phần lô | 156,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bộ Nẹp lòng máng các cỡ [2 mặt hàng] |
|
| Mã phần lô | PP2500609333 |
| Giá từng phần lô | 15,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi