Gói thầu: Hàng hóa – Mua sắm vật tư y tế năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500607653-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung Mỹ Tây
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Hàng hóa – Mua sắm vật tư y tế năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500343958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 14,899,077,502 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500609000 - Acid Citric 28,800,000 40.000.000 14.400.000 89
2 PP2500609001 - Acid Etching 37 1,540,000 2.200.000 770.000 2
3 PP2500609002 - Adapter máy điện châm 3,000,000 4.285.714 1.500.000 3
4 PP2500609003 - Adapter máy vật lý trị liệu đa năng 1,750,000 2.500.000 875.000 2
5 PP2500609004 - Airway tiệt trùng các số 1,512,000 2.160.000 756.000 54
6 PP2500609005 - Alcohol Pads 35,712,000 51.017.142 17.856.000 27518
7 PP2500609006 - Ampu giúp thở các size 42,336,000 60.480.000 21.168.000 36
8 PP2500609007 - Bao cao su 3,120,000 4.457.142 1.560.000 592
9 PP2500609008 - Bao dây đốt tiệt trùng 9cm x 220cm 3,744,000 5.348.571 1.872.000 89
10 PP2500609009 - Bao đo huyết áp 784,000 1.120.000 392.000 3
11 PP2500609010 - Bao đo huyết áp điện tử 6,300,000 9.000.000 3.150.000 3
12 PP2500609011 - Bao đo huyết áp máy monitor 4,914,000 7.020.000 2.457.000 3
13 PP2500609012 - Bao đo lượng máu sau sinh 1,764,000 2.520.000 882.000 37
14 PP2500609013 - Bao giày nylon cao cổ 1,512,000 2.100.000 756.000 45
15 PP2500609014 - Bao luồn dây camera trong phẫu thuật nội soi 1,058,400 1.512.000 529.200 23
16 PP2500609015 - Bao tóc tiệt trùng nữ 3,402,000 4.860.000 1.701.000 666
17 PP2500609016 - Băng che mắt cho trẻ sơ sinh 3,333,600 4.762.285 1.666.800 8
18 PP2500609017 - Băng bó bột 10cm x 2.7m 18,144,000 25.920.000 9.072.000 267
19 PP2500609018 - Băng bó bột 15cm x 2.7 m 42,108,000 60.154.285 21.054.000 326
20 PP2500609019 - Băng bó bột 7.5 cm x 2.7 m 4,830,000 6.900.000 2.415.000 74
21 PP2500609020 - Băng cuộn 7cmx2.5m 5,443,200 7.776.000 2.721.600 356
22 PP2500609021 - Băng dính 10cmx10m 79,200,000 113.142.857 39.600.000 89
23 PP2500609022 - Băng dính 2,5cmx5m (không hộp) 38,400,000 54.857.142 19.200.000 370
24 PP2500609023 - Băng keo cá nhân vải 11,490,000 16.414.285 5.745.000 3699
25 PP2500609024 - Băng keo chỉ thị hấp ướt 4,050,000 5.785.714 2.025.000 4
26 PP2500609025 - Băng nhám kẽ 11,160,000 15.942.857 5.580.000 9
27 PP2500609026 - Băng thun 10cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥3 móc) 40,320,000 57.600.000 20.160.000 296
28 PP2500609027 - Băng thun 7.5cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥2 móc) 47,520,000 67.885.714 23.760.000 222
29 PP2500609028 - Bougie đặt nội khí quản khó 4,299,990 6.142.842 2.149.995 2
30 PP2500609029 - Bonding 12,460,000 17.800.000 6.230.000 2
31 PP2500609030 - Bóng đèn hồng ngoại chân cao 855,000 1.221.428 427.500 2
32 PP2500609031 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5,499,990 7.857.128 2.749.995 2
33 PP2500609032 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 6,300,000 9.000.000 3.150.000 2
34 PP2500609033 - Bộ chăm sóc catheter đã tiệt trùng bằng E.O.Gas 49,896,000 71.280.000 24.948.000 267
35 PP2500609034 - Bộ dây lọc thận (4 in 1) 598,752,000 855.360.000 299.376.000 1758
36 PP2500609035 - Bộ điều hòa karman 14,400,000 20.571.428 7.200.000 30
37 PP2500609036 - Bộ gây mê giúp thở 1,999,995 2.857.135 999.997 1
38 PP2500609037 - Bộ kiểm tra độ cứng 14,140,000 20.200.000 7.070.000 2
39 PP2500609038 - Bộ lọc khuẩn dùng cho máy đo CNHH các cỡ,các loại.+ ống nối 62,348,550 89.069.357 31.174.275 179
40 PP2500609039 - Bộ mask xông khí dung người lớn, trẻ em (Mask + dây oxy + bầu đựng thuốc ) 10,560,000 15.085.714 5.280.000 119
41 PP2500609040 - Bộ rửa dạ dày 12,240,000 17.485.714 6.120.000 18
42 PP2500609041 - Bộ tiêm chích FAV 112,696,470 160.994.957 56.348.235 1607
43 PP2500609042 - Bông mỡ cuộn 4" 10cm x 2,7 m 10,165,320 14.521.885 5.082.660 151
44 PP2500609043 - Bông mỡ cuộn 6'' 15cm x 2,7m 11,064,000 15.805.714 5.532.000 119
45 PP2500609044 - Bông viên 2cm 37,800,000 54.000.000 18.900.000 74
46 PP2500609045 - Bông xốp cầm máu 5x8cm 6,480,000 9.257.142 3.240.000 14
47 PP2500609046 - Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23G 42,840,000 61.200.000 21.420.000 7398
48 PP2500609047 - Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 26G/kim23G 4,536,000 6.480.000 2.268.000 1066
49 PP2500609048 - Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G 3,810,240 5.443.200 1.905.120 356
50 PP2500609049 - Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 23G 3,024,000 4.320.000 1.512.000 711
51 PP2500609050 - Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23G 91,584,000 130.834.285 45.792.000 21305
52 PP2500609051 - Bơm tiêm vô trùng 50cc tiêm 2,576,448 3.680.640 1.288.224 107
53 PP2500609052 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc cho ăn 1,288,224 1.840.320 644.112 54
54 PP2500609053 - Cao su đặc 12,740,000 18.200.000 6.370.000 2
55 PP2500609054 - Cao su lỏng 9,900,000 14.142.857 4.950.000 2
56 PP2500609055 - Cavicide 18,600,000 26.571.428 9.300.000 8
57 PP2500609056 - Cement gắn tạm 11,200,000 16.000.000 5.600.000 2
58 PP2500609057 - CloraminB 31,250,000 44.642.857 15.625.000 31
59 PP2500609058 - Clotest 46,800,000 66.857.142 23.400.000 444
60 PP2500609059 - Cọ trung 1,260,000 1.800.000 630.000 2
61 PP2500609060 - Composite lỏng A3, A4 3,710,000 5.300.000 1.855.000 2
62 PP2500609061 - Composite Solare A3, A35, A4 7,070,000 10.100.000 3.535.000 2
63 PP2500609062 - Cone Guttapercha (số 15-40) 1,728,000 2.468.571 864.000 214
64 PP2500609063 - Côn gutta phụ A,B 2,246,400 3.209.142 1.123.200 214
65 PP2500609064 - Cồn 96 1,306,800 1.782.000 653.400 5
66 PP2500609065 - Cồn sát khuẩn 70 10,530,000 14.359.091 5.265.000 62
67 PP2500609066 - Cồn sát khuẩn vết thương ngoài da 21,888,000 29.847.273 10.944.000 113
68 PP2500609067 - Cồn xịt sát khuẩn 13,750,000 18.750.000 6.875.000 62
69 PP2500609068 - Chất thử độ tiệt trùng có chứa vi sinh vật 19,008,000 27.154.285 9.504.000 27
70 PP2500609069 - Chất chuẩn Clo dư 9,040,000 12.914.285 4.520.000 2
71 PP2500609070 - Chất chuẩn đo Clo 13,560,000 19.371.428 6.780.000 2
72 PP2500609071 - Chất lấy dấu Aroma 2,650,000 3.785.714 1.325.000 2
73 PP2500609072 - Chất thông ống tủy EDTA 7,950,000 11.357.142 3.975.000 4
74 PP2500609073 - Chất trám tạm (Caviton) 8,400,000 12.000.000 4.200.000 3
75 PP2500609074 - Chỉ Black silk 2/0 kim tròn S30A26 1,320,000 1.885.714 660.000 15
76 PP2500609075 - Chỉ Black silk 3/0 kim tròn S20A26 1,100,000 1.571.428 550.000 13
77 PP2500609076 - Chỉ co nướu 5,280,000 7.542.857 2.640.000 2
78 PP2500609077 - Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C50A26 6,350,400 9.072.000 3.175.200 30
79 PP2500609078 - Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, C50A40 9,128,700 13.041.000 4.564.350 43
80 PP2500609079 - Chỉ Chromic Catgut 2/0 C30A36 8,114,400 11.592.000 4.057.200 43
81 PP2500609080 - Chỉ Chromic Catgut 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C30A26 5,266,800 7.524.000 2.633.400 30
82 PP2500609081 - Chỉ Chromic Catgut số 4/0 (C20E16) 19,051,200 27.216.000 9.525.600 89
83 PP2500609082 - Chỉ phẫu thuật Nylon 0, chỉ dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 40mm 1,320,000 1.885.714 660.000 15
84 PP2500609083 - Chỉ Nylon 2/0, 75cm, kim tam giác 3/8 26mm 11,088,000 15.840.000 5.544.000 125
85 PP2500609084 - Chỉ Nylon 3/0, 75cm, kim tam giác 3/8 20mm 31,680,000 45.257.142 15.840.000 356
86 PP2500609085 - Chỉ Nylon 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT19 12,672,000 18.102.857 6.336.000 143
87 PP2500609086 - Chỉ Nylon 5/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT16 6,600,000 9.428.571 3.300.000 37
88 PP2500609087 - Chỉ Nylon 9/0 kim tròn 8,467,200 12.096.000 4.233.600 8
89 PP2500609088 - Chỉ PDS 4/0 13,500,000 19.285.714 6.750.000 19
90 PP2500609089 - Chỉ Premilen0 75cm 3,744,000 5.348.571 1.872.000 18
91 PP2500609090 - Chỉ thép liền kim 16,735,200 23.907.428 8.367.600 15
92 PP2500609091 - Chỉ Vicryl 0 75cm W9138 2,554,200 3.648.857 1.277.100 11
93 PP2500609092 - Chỉ Vicryl 0 90cm W9430 23,616,000 33.737.142 11.808.000 72
94 PP2500609093 - Chỉ Vicryl 2/0 W9121 14,760,000 21.085.714 7.380.000 45
95 PP2500609094 - Chỉ Vicryl 3/0 W9120 11,808,000 16.868.571 5.904.000 36
96 PP2500609095 - Chổi đánh bóng 4,214,400 6.020.571 2.107.200 109
97 PP2500609096 - Chốt vàng 23,460,000 33.514.285 11.730.000 74
98 PP2500609097 - Dầu máy tay khoan 8,000,000 11.111.111 4.000.000 3
99 PP2500609098 - Dầu parafin 9,504,000 12.960.000 4.752.000 12
100 PP2500609099 - Dây cáp máy điện tim ( kèm bộ kẹp, núm đo điện cực) 21,840,000 31.200.000 10.920.000 2
101 PP2500609100 - Dây cáp máy đo SPO2 9,800,000 14.000.000 4.900.000 2
102 PP2500609101 - Dây điện cực máy điện châm (đầu tròn+đầu vuông) 2,100,000 3.000.000 1.050.000 8
103 PP2500609102 - Dây Garo 945,000 1.350.000 472.500 45
104 PP2500609103 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m 6,120,000 8.742.857 3.060.000 89
105 PP2500609104 - Dây máy gây mê (loại co giãn) 25,919,712 37.028.160 12.959.856 36
106 PP2500609105 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 4,066,380 5.809.114 2.033.190 85
107 PP2500609106 - Dây oxy 2 nhánh người lớn 26,575,419 37.964.884 13.287.709 451
108 PP2500609107 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh 240,000 342.857 120.000 8
109 PP2500609108 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em 3,026,485 4.323.550 1.513.242 48
110 PP2500609109 - Dây treo tay vải 642,600 918.000 321.300 5
111 PP2500609110 - Dây truyền dịch 20 giọt 89,873,280 128.390.400 44.936.640 2486
112 PP2500609111 - Dây truyền máu đuổi khí tự động 3,024,000 4.320.000 1.512.000 30
113 PP2500609112 - Dịch lọc thận 144A 663,984,000 948.548.571 331.992.000 471
114 PP2500609113 - Dịch lọc thận 8.4B 1,027,296,000 1.467.565.714 513.648.000 728
115 PP2500609114 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo số 32 134,000,000 191.428.571 67.000.000 3
116 PP2500609115 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo số 34 536,000,000 765.714.285 268.000.000 10
117 PP2500609116 - Dụng cụ cắt bao quy đầu 21,000,000 30.000.000 10.500.000 2
118 PP2500609117 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconate2% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100% 30,397,500 43.425.000 15.198.750 8
119 PP2500609118 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 0,55% Ortho- Phthalaldehyde 43,344,000 61.920.000 21.672.000 8
120 PP2500609119 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate + Chất hoạt động bề mặt 120,582,000 172.260.000 60.291.000 9
121 PP2500609120 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố rỉ sét 18,720,000 26.742.857 9.360.000 3
122 PP2500609121 - Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate0,5%, Alpha-terpineol0,5 66,150,000 94.500.000 33.075.000 15
123 PP2500609122 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, Chlorhexidine gluconate4% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100% 17,493,840 24.991.200 8.746.920 3
124 PP2500609123 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt và không khí (dạng phun sương dùng với máy phun khử khuẩn) 52,239,600 74.628.000 26.119.800 5
125 PP2500609124 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 2% Glutaraldehyde 18,412,557 26.303.652 9.206.278 6
126 PP2500609125 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ hỗn hợp 5 enzyme: Protease,Lipase, Amylase,Mannanase, Cellulase+ chất hoạt động bề mặt 195,500,000 279.285.714 97.750.000 15
127 PP2500609126 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo 42,892,500 61.275.000 21.446.250 6
128 PP2500609127 - Đai Cellulose 1,023,120 1.461.600 511.560 30
129 PP2500609128 - Đai cổ cứng 5,040,000 7.200.000 2.520.000 8
130 PP2500609129 - Đai cột sống thắt lưng 10,080,000 14.400.000 5.040.000 18
131 PP2500609130 - Đai Desault trái, phải 7,920,000 11.314.285 3.960.000 18
132 PP2500609131 - Đài đánh bóng Composite 1,886,040 2.694.342 943.020 8
133 PP2500609132 - Đai kéo cột sống cổ 600,000 857.142 300.000 2
134 PP2500609133 - Đai kéo cột sống lưng 850,500 1.215.000 425.250 2
135 PP2500609134 - Đai kim loại 2,400,000 3.428.571 1.200.000 30
136 PP2500609135 - Đai Matrix 936,000 1.337.142 468.000 4
137 PP2500609136 - Đai xương đòn các số 4,921,200 7.030.285 2.460.600 18
138 PP2500609137 - Đầu col vàng không khía 20-200 ul 2,131,200 3.044.571 1.065.600 3551
139 PP2500609138 - Đầu col xanh 200-1000ul 118,800 169.714 59.400 148
140 PP2500609139 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu cong 22,000,000 31.428.571 11.000.000 1
141 PP2500609140 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu thẳng 22,000,000 31.428.571 11.000.000 1
142 PP2500609141 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây 20,016,000 28.594.285 10.008.000 8877
143 PP2500609142 - Điện cực tim người lớn trẻ em 18,556,560 26.509.371 9.278.280 977
144 PP2500609143 - Đinh chốt cẳng chân các cỡ 98,150,000 140.214.285 49.075.000 2
145 PP2500609144 - Đinh chốt titan đùi 98,150,000 140.214.285 49.075.000 2
146 PP2500609145 - Đinh Gama xương đùi 46,800,000 66.857.142 23.400.000 1
147 PP2500609146 - Đinh Kirschnercác cỡ 7,800,000 11.142.857 3.900.000 17
148 PP2500609147 - Đinh Kirschnercórăng các cỡ 3,120,000 4.457.142 1.560.000 7
149 PP2500609148 - Đinh Steinmann các cỡ 3,200,000 4.571.428 1.600.000 4
150 PP2500609149 - Đường Glucose 8,013,600 11.448.000 4.006.800 18
151 PP2500609150 - Eugenol 30ml 1,100,000 1.571.428 550.000 2
152 PP2500609151 - File/Reamer số 8, 10 8,640,000 12.342.857 4.320.000 54
153 PP2500609152 - Formaldehyd 10,735,200 14.910.000 5.367.600 9
154 PP2500609153 - Fuji 9 39,000,000 55.714.285 19.500.000 4
155 PP2500609154 - Fuji Plus 31,150,000 44.500.000 15.575.000 2
156 PP2500609155 - Gạc 5x 6,5cmx 12 lớp tiệt trùng 9,257,976 13.225.680 4.628.988 2091
157 PP2500609156 - Gạc dẫn lưu 1 x 300cm x 8 lớp, vô trùng 3,659,040 5.227.200 1.829.520 89
158 PP2500609157 - Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp cản quang tiệt trùng 1,560,000 2.228.571 780.000 148
159 PP2500609158 - Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp tiệt trùng 684,000 977.142 342.000 148
160 PP2500609159 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 100mmx70mm 11,966,400 17.094.857 5.983.200 178
161 PP2500609160 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 250mmx90mm 12,902,400 18.432.000 6.451.200 72
162 PP2500609161 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 53mmx80mm 5,184,000 7.405.714 2.592.000 107
163 PP2500609162 - Gạc miếng 10x10cmx8 lớp, không tiêt trùng 293,139,000 418.770.000 146.569.500 52151
164 PP2500609163 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20 x 80cm x 4 lớp, cản quang, vô trùng 23,587,200 33.696.000 11.793.600 356
165 PP2500609164 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp 1,118,880 1.598.400 559.440 178
166 PP2500609165 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp cản quang 1,043,280 1.490.400 521.640 134
167 PP2500609166 - Găng khám các size (S,M) 378,672,000 540.960.000 189.336.000 34028
168 PP2500609167 - Găng khám không bột các size (S,M) 5,688,000 8.125.714 2.844.000 444
169 PP2500609168 - Găng tiệt trùng các size 72,446,400 103.494.857 36.223.200 2308
170 PP2500609169 - Gel bôi trơn nội soi 4,536,000 6.480.000 2.268.000 18
171 PP2500609170 - Gel siêu âm 8,395,200 11.993.142 4.197.600 9
172 PP2500609171 - Gương Khám 1,080,000 1.542.857 540.000 3
173 PP2500609172 - Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn 21,120,000 30.171.428 10.560.000 30
174 PP2500609173 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) class 5 dùng cho máy tiệt khuẩn 4,276,800 6.109.714 2.138.400 178
175 PP2500609174 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) class 4 dùng cho máy tiệt khuẩn 1,123,200 1.604.571 561.600 54
176 PP2500609175 - Giấy cắn 2,040,000 2.914.285 1.020.000 8
177 PP2500609176 - Giấy điện tim 3 cần 63*30mm 3,120,000 4.457.142 1.560.000 30
178 PP2500609177 - Giấy điện tim 6 cần không sọc 23,625,000 33.750.000 11.812.500 111
179 PP2500609178 - Giấy in ion đồ 1,704,000 2.434.285 852.000 15
180 PP2500609179 - Giấy in siêu âm, kích thước 110mm x 20m type I (Normal) 31,500,000 45.000.000 15.750.000 52
181 PP2500609180 - Giấy lọc dùng 1 lần 14,400,000 20.571.428 7.200.000 148
182 PP2500609181 - Giấy monitor sản khoa (130x120x300) 3,150,000 4.500.000 1.575.000 8
183 PP2500609182 - Giấy monitor sản khoa 152x90x150 1,590,000 2.271.428 795.000 8
184 PP2500609183 - H-file các số 5,865,000 8.378.571 2.932.500 43
185 PP2500609184 - Hóa chất rửa phim nha khoa 7,568,000 10.811.428 3.784.000 1
186 PP2500609185 - Hydroxyte canxi 1,080,000 1.542.857 540.000 2
187 PP2500609186 - Javel tẩy rửa 13,420,000 18.638.888 6.710.000 151
188 PP2500609187 - Kelly cong 1,250,000 1.785.714 625.000 7
189 PP2500609188 - Kelly thẳng 1,250,000 1.785.714 625.000 7
190 PP2500609189 - Kéo cắt chỉ 750,000 1.071.428 375.000 7
191 PP2500609190 - Kẹp gấp 1,250,000 1.785.714 625.000 7
192 PP2500609191 - Kẹp kim khâu 1,300,000 1.857.142 650.000 7
193 PP2500609192 - Kẹp rún trẻ sơ sinh tiệt trùng bằng nhựa 393,120 561.600 196.560 36
194 PP2500609193 - K-file các số 9,792,000 13.988.571 4.896.000 72
195 PP2500609194 - Kim AVF 17G 163,975,650 234.250.928 81.987.825 3217
196 PP2500609195 - Kim cánh bướm 23G 936,000 1.337.142 468.000 74
197 PP2500609196 - Kim châm cứu 0,30x25mm, tiệt trùng từng cây 63,670,200 90.957.428 31.835.100 32437
198 PP2500609197 - Kim châm cứu 0,30x50mm, tiệt trùng từng cây 45,929,180 65.613.114 22.964.590 23399
199 PP2500609198 - Kim châm cứu 0,30x75mm, tiệt trùng từng cây 33,396,000 47.708.571 16.698.000 17014
200 PP2500609199 - Kim châm cứu nhĩ châm 525,000 750.000 262.500 124
201 PP2500609200 - Kim chọc dò/ kim gây tê tủy sống các số 6,622,200 9.460.285 3.311.100 45
202 PP2500609201 - Kim gai Mani các số 10,584,000 15.120.000 5.292.000 89
203 PP2500609202 - Kim gai số 15 4,233,600 6.048.000 2.116.800 36
204 PP2500609203 - Kim gây tê đám rối thần kinh 93,599,640 133.713.771 46.799.820 45
205 PP2500609204 - Kim lancet dùng tay 576,000 822.857 288.000 356
206 PP2500609205 - Kim luồn TM an toàn G16; Có cánh, không cổng 4,370,000 6.242.857 2.185.000 29
207 PP2500609206 - Kim luồn TM an toàn G18; Có cánh, không cổng 7,372,000 10.531.428 3.686.000 48
208 PP2500609207 - Kim luồn TM an toàn G20; Có cánh, không cổng 35,568,000 50.811.428 17.784.000 231
209 PP2500609208 - Kim luồn TM an toàn G22; Có cánh, không cổng 191,520,000 273.600.000 95.760.000 1243
210 PP2500609209 - Kim luồn TM an toàn G24; Có cánh, không cổng 44,352,000 63.360.000 22.176.000 356
211 PP2500609210 - Kim Terumo 8,640,000 12.342.857 4.320.000 533
212 PP2500609211 - Kim tiêm 18G x 1 1/2'' 1.2x40mm 11,232,000 16.045.714 5.616.000 4616
213 PP2500609212 - Kim tiêm 23G x 1'' 0,6x25mm 3,456,000 4.937.142 1.728.000 1421
214 PP2500609213 - Khay đựng đồ khám 450,000 642.857 225.000 2
215 PP2500609214 - Khăn phẫu thuật 60x80 có lỗ 3,920,640 5.600.914 1.960.320 119
216 PP2500609215 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng- thun đeo tai 107,110,080 153.014.400 53.555.040 17399
217 PP2500609216 - Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp- dây cột 3,024,000 4.320.000 1.512.000 444
218 PP2500609217 - Khoá ba ngã có dây dài 19,077,120 27.253.028 9.538.560 356
219 PP2500609218 - Lam kính 1,503,360 2.147.657 751.680 533
220 PP2500609219 - Lamen 22*22 5,333,760 7.408.000 2.666.880 711
221 PP2500609220 - Lèn A,B 1,584,000 2.262.857 792.000 9
222 PP2500609221 - Lentulo số 25 2,620,800 3.744.000 1.310.400 12
223 PP2500609222 - Líp cầm máu trong phẫu thuật nội soi (Hemoclip) 42,500,000 60.714.285 21.250.000 62
224 PP2500609223 - Lip cầm máu trong phẫu thuật nội soi (Hemolock) 8,100,000 11.571.428 4.050.000 13
225 PP2500609224 - Lọ đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ,có nhãn 45,849,600 65.499.428 22.924.800 4735
226 PP2500609225 - Lọc 3 chức năng (cho máy gây mê giúp thở) 24,643,440 35.204.914 12.321.720 89
227 PP2500609226 - Lưỡi dao mổ đầu bầu vầ đầu nhọn các số 3,931,200 5.616.000 1.965.600 231
228 PP2500609227 - Ly xúc miệng 1,658,880 2.369.828 829.440 1066
229 PP2500609228 - Mask gây mê các số 19,499,700 27.856.714 9.749.850 37
230 PP2500609229 - Mask oxy có túi dự trữ trẻ em và người lớn 2,880,000 4.114.285 1.440.000 18
231 PP2500609230 - Mask oxy không túi dự trữ trẻ em và người lớn 5,859,800 8.371.142 2.929.900 25
232 PP2500609231 - Mask thanh quản 21,000,000 30.000.000 10.500.000 13
233 PP2500609232 - Máy đo huyết áp cơ người lớn 12,045,000 17.207.142 6.022.500 5
234 PP2500609233 - Máy đo huyết áp trẻ em 4,100,000 5.857.142 2.050.000 2
235 PP2500609234 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng các size 37,128,000 53.040.000 18.564.000 5
236 PP2500609235 - Miếng cầm máu mũi 80x15x20mm, có dây dùng trong phẫu thuật mũi xoang. 3,900,000 5.571.428 1.950.000 8
237 PP2500609236 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng Gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng kích thước 70x50x10mm 4,200,000 6.000.000 2.100.000 9
238 PP2500609237 - Miếng dán điện cực cho máy cắt đốt cao tầng 5,250,000 7.500.000 2.625.000 13
239 PP2500609238 - Motor kết nối tay khoan 57,000,000 81.428.571 28.500.000 1
240 PP2500609239 - Mũi khoan phẫu thuật 10,148,000 14.497.142 5.074.000 11
241 PP2500609240 - Mũi khoan tròn KC 3,888,000 5.554.285 1.944.000 18
242 PP2500609241 - Mũi ngọn lửa KC 3,888,000 5.554.285 1.944.000 18
243 PP2500609242 - Mũi trụ - trụ chóp KC 3,240,000 4.628.571 1.620.000 15
244 PP2500609243 - Muối xay ( Natri Clorua NaCl) 14,040,000 21.060.000 7.020.000 134
245 PP2500609244 - Nạo Ngà 1,260,000 1.800.000 630.000 3
246 PP2500609245 - Nẹp cây gỗ 19,440,000 27.771.428 9.720.000 54
247 PP2500609246 - Nẹp Cổ mềm 3,600,000 5.142.857 1.800.000 13
248 PP2500609247 - Nẹp chống xoay trái, phải 13,500,000 19.285.714 6.750.000 14
249 PP2500609248 - Nẹp ngón tay 1,108,800 1.584.000 554.400 9
250 PP2500609249 - Nẹp nhôm inselin 4,233,600 6.048.000 2.116.800 36
251 PP2500609250 - Nẹp vải cánh bàn tay trái, phải 15,120,000 21.600.000 7.560.000 18
252 PP2500609251 - Nẹp vải cẳng bàn chân các size 8,250,000 11.785.714 4.125.000 8
253 PP2500609252 - Nẹp vải cẳng chân chống xoay 9,300,000 13.285.714 4.650.000 8
254 PP2500609253 - Nẹp vải cẳng tay trái, phải 4,020,000 5.742.857 2.010.000 15
255 PP2500609254 - Nẹp Zimmer 10,500,000 15.000.000 5.250.000 18
256 PP2500609255 - Nút đậy kim luồn an toàn 11,118,000 15.882.857 5.559.000 740
257 PP2500609256 - Ống nối cao tần 1,850,000 2.642.857 925.000 13
258 PP2500609257 - Ống dẫn lưu mềm 20 600,600 858.000 300.300 4
259 PP2500609258 - Ống dây hút đờm có nắp các loại các cỡ 2,340,000 3.342.857 1.170.000 148
260 PP2500609259 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 8,139,054 11.627.220 4.069.527 55
261 PP2500609260 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số 1,499,940 2.142.771 749.970 8
262 PP2500609261 - Ống hút nước bọt 2,993,760 4.276.800 1.496.880 533
263 PP2500609262 - Ống hút thai karman tiệt trùng các số 2,445,000 3.492.857 1.222.500 74
264 PP2500609263 - Ống nội khí quản lò xo các số 11,498,850 16.426.928 5.749.425 15
265 PP2500609264 - Ống nội khí quản mũi các số 12,999,740 18.571.057 6.499.870 33
266 PP2500609265 - Ống nghiệm Citrate 3.8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp 6,091,200 8.701.714 3.045.600 888
267 PP2500609266 - Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp 2,092,800 2.989.714 1.046.400 296
268 PP2500609267 - Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml nắp bật(Nhi) màu trắng,mous thấp 16,614,720 23.735.314 8.307.360 1598
269 PP2500609268 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml ,nắp xanh dương,mous thấp 158,112,000 225.874.285 79.056.000 26631
270 PP2500609269 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp 33,945,600 48.493.714 16.972.800 4735
271 PP2500609270 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, có nhãn 6,168,000 8.811.428 3.084.000 1480
272 PP2500609271 - Ống nghiệm serum hạt to, nắp đỏ 9,552,000 13.645.714 4.776.000 1480
273 PP2500609272 - Ống nhựa đo cảm biến EtCO2 18,200,000 26.000.000 9.100.000 7
274 PP2500609273 - Ống xông mũi, họng nhựa 9,072,000 12.960.000 4.536.000 249
275 PP2500609274 - Phim khô 14 x 17" (35 x 43cm) 160,776,000 229.680.000 80.388.000 592
276 PP2500609275 - Phim khô 8 x 10" (20 x 25cm) 1,424,304,000 2.034.720.000 712.152.000 13316
277 PP2500609276 - Phim khô laser 20x25 22,680,000 32.400.000 11.340.000 178
278 PP2500609277 - Phim nha khoa 45,360,000 64.800.000 22.680.000 799
279 PP2500609278 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ (màng lọc chí nội độc tố) 46,000,000 65.714.285 23.000.000 3
280 PP2500609279 - Quả lọc thận Highflux1.7m2 1,114,560,000 1.592.228.571 557.280.000 320
281 PP2500609280 - Quả lọc thận Lowflux 1.7m2 255,856,020 365.508.600 127.928.010 113
282 PP2500609281 - Que thử hóa chất tồn dư 79,632,000 113.760.000 39.816.000 1243
283 PP2500609282 - Que thử nồng độ hóa chất trong màng 22,752,000 32.502.857 11.376.000 356
284 PP2500609283 - Que thử đường huyết 11,139,000 15.912.857 5.569.500 370
285 PP2500609284 - Quả bóp huyết áp 750,000 1.071.428 375.000 7
286 PP2500609285 - Sample cup 14,112,000 20.160.000 7.056.000 3625
287 PP2500609286 - Sáp cắn (sáp hồng) 1,740,000 2.485.714 870.000 2
288 PP2500609287 - Sáp Parafin 5,400,000 7.714.285 2.700.000 8
289 PP2500609288 - Sò đánh bóng 4,680,000 6.685.714 2.340.000 116
290 PP2500609289 - Tạp dề y tế 1,360,800 1.944.000 680.400 54
291 PP2500609290 - Tấm lót nylon 2,880,000 4.114.285 1.440.000 60
292 PP2500609291 - Tay khoan Highspeed 75,000,000 107.142.857 37.500.000 2
293 PP2500609292 - Tay khoan Lowspeed 91,250,000 130.357.142 45.625.000 2
294 PP2500609293 - Tăm bông tiệt trùng thân nhựa 1,900,800 2.715.428 950.400 1066
295 PP2500609294 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mmx200m 11,661,000 16.658.571 5.830.500 4
296 PP2500609295 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mmx200m 15,991,500 22.845.000 7.995.750 4
297 PP2500609296 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m 16,128,000 23.040.000 8.064.000 3
298 PP2500609297 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m 23,666,400 33.809.142 11.833.200 3
299 PP2500609298 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m 29,815,200 42.593.142 14.907.600 3
300 PP2500609299 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m 37,524,000 53.605.714 18.762.000 3
301 PP2500609300 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m 45,412,800 64.875.428 22.706.400 3
302 PP2500609301 - Túi đựng nước tiểu có dây treo 5,577,624 7.968.034 2.788.812 116
303 PP2500609302 - Túi hơi huyết áp 1,575,000 2.250.000 787.500 7
304 PP2500609303 - Thạch cao trắng 3,190,000 4.557.142 1.595.000 2
305 PP2500609304 - Thạch cao vàng 3,600,000 5.142.857 1.800.000 3
306 PP2500609305 - Thám trâm 540,000 771.428 270.000 3
307 PP2500609306 - Thông dạ dày có nắp các số 1,087,056 1.552.937 543.528 18
308 PP2500609307 - Thông Foley 2 nhánh các size 7,902,000 11.288.571 3.951.000 109
309 PP2500609308 - Thông hậu môn các số 357,500 510.714 178.750 13
310 PP2500609309 - Thông tiểu 1 nhánh các số 3,167,604 4.525.148 1.583.802 49
311 PP2500609310 - Thuốc cầm máu Spongel 2,835,000 4.050.000 1.417.500 4
312 PP2500609311 - Thuốc diệt tủy 3,400,000 4.857.142 1.700.000 2
313 PP2500609312 - Viên nén khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g 31,184,640 44.549.485 15.592.320 711
314 PP2500609313 - Vòng tránh thai 14,400,000 20.571.428 7.200.000 89
315 PP2500609314 - Vôi Soda 7,919,928 11.314.182 3.959.964 9
316 PP2500609315 - Xi măng trám bít ống tủy Methasone (Endomethasone) 5,500,000 7.857.142 2.750.000 2
317 PP2500609316 - Zinc oxide 1,540,000 2.200.000 770.000 2
318 PP2500609317 - Vít xốp 4.5 các cỡ 30,000,000 42.857.142 15.000.000 5
319 PP2500609318 - Vít xốp 7.3 các cỡ 25,500,000 36.428.571 12.750.000 4
320 PP2500609319 - Bộ Nẹp DHS [3 mặt hàng] 99,300,000 141.857.142 49.650.000 2
321 PP2500609320 - Bộ Nẹp khoá xương đòn S (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng] 775,500,000 1.107.857.142 387.750.000 4
322 PP2500609321 - Bộ Nẹp khóa cẳng tay các cỡ [3 mặt hàng] 232,400,000 332.000.000 116.200.000 2
323 PP2500609322 - Bộ Nẹp khoá đa hướng cánh tay [3 mặt hàng] 110,000,000 157.142.857 55.000.000 17
324 PP2500609323 - Bộ Nẹp khoá đa hướng đầu trên xương cánh tay [3 mặt hàng] 146,500,000 209.285.714 73.250.000 74
325 PP2500609324 - Bộ Nẹp khoá đa hướng đùi đầu rắn [3 mặt hàng] 156,300,000 223.285.714 78.150.000 13
326 PP2500609325 - Bộ Nẹp khoá đa hướng ốp lồi cầu đùi [3 mặt hàng] 155,200,000 221.714.285 77.600.000 5
327 PP2500609326 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng] 123,500,000 176.428.571 61.750.000 30
328 PP2500609327 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ [3 mặt hàng] 180,800,000 258.285.714 90.400.000 10
329 PP2500609328 - Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ [5 mặt hàng] 294,860,000 421.228.571 147.430.000 2
330 PP2500609329 - Bộ Nẹp khoá đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng] 125,300,000 179.000.000 62.650.000 10
331 PP2500609330 - Bộ Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay [4 mặt hàng] 136,240,000 194.628.571 68.120.000 3
332 PP2500609331 - Bộ Nẹp khóa lồi cầu trong xương cánh tay [4 mặt hàng] 136,240,000 194.628.571 68.120.000 2
333 PP2500609332 - Bộ Nẹp khóa thân xương đùi [3 mặt hàng] 156,650,000 223.785.714 78.325.000 9
334 PP2500609333 - Bộ Nẹp lòng máng các cỡ [2 mặt hàng] 15,288,000 21.840.000 7.644.000 3
Acid Citric
Mã phần lô PP2500609000
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Acid Etching 37
Mã phần lô PP2500609001
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Adapter máy điện châm
Mã phần lô PP2500609002
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Adapter máy vật lý trị liệu đa năng
Mã phần lô PP2500609003
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Airway tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500609004
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Alcohol Pads
Mã phần lô PP2500609005
Giá từng phần lô 35,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.017.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27518
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ampu giúp thở các size
Mã phần lô PP2500609006
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bao cao su
Mã phần lô PP2500609007
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bao dây đốt tiệt trùng 9cm x 220cm
Mã phần lô PP2500609008
Giá từng phần lô 3,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.348.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bao đo huyết áp
Mã phần lô PP2500609009
Giá từng phần lô 784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bao đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500609010
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bao đo huyết áp máy monitor
Mã phần lô PP2500609011
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bao đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2500609012
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bao giày nylon cao cổ
Mã phần lô PP2500609013
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bao luồn dây camera trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500609014
Giá từng phần lô 1,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bao tóc tiệt trùng nữ
Mã phần lô PP2500609015
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng che mắt cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500609016
Giá từng phần lô 3,333,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500609017
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng bó bột 15cm x 2.7 m
Mã phần lô PP2500609018
Giá từng phần lô 42,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.154.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 326
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng bó bột 7.5 cm x 2.7 m
Mã phần lô PP2500609019
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng cuộn 7cmx2.5m
Mã phần lô PP2500609020
Giá từng phần lô 5,443,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.721.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng dính 10cmx10m
Mã phần lô PP2500609021
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng dính 2,5cmx5m (không hộp)
Mã phần lô PP2500609022
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng keo cá nhân vải
Mã phần lô PP2500609023
Giá từng phần lô 11,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.414.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng keo chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2500609024
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng nhám kẽ
Mã phần lô PP2500609025
Giá từng phần lô 11,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng thun 10cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥3 móc)
Mã phần lô PP2500609026
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Băng thun 7.5cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥2 móc)
Mã phần lô PP2500609027
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bougie đặt nội khí quản khó
Mã phần lô PP2500609028
Giá từng phần lô 4,299,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.149.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bonding
Mã phần lô PP2500609029
Giá từng phần lô 12,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bóng đèn hồng ngoại chân cao
Mã phần lô PP2500609030
Giá từng phần lô 855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500609031
Giá từng phần lô 5,499,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.749.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500609032
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ chăm sóc catheter đã tiệt trùng bằng E.O.Gas
Mã phần lô PP2500609033
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ dây lọc thận (4 in 1)
Mã phần lô PP2500609034
Giá từng phần lô 598,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1758
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ điều hòa karman
Mã phần lô PP2500609035
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ gây mê giúp thở
Mã phần lô PP2500609036
Giá từng phần lô 1,999,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.135
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ kiểm tra độ cứng
Mã phần lô PP2500609037
Giá từng phần lô 14,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ lọc khuẩn dùng cho máy đo CNHH các cỡ,các loại.+ ống nối
Mã phần lô PP2500609038
Giá từng phần lô 62,348,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.069.357
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.174.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 179
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ mask xông khí dung người lớn, trẻ em (Mask + dây oxy + bầu đựng thuốc )
Mã phần lô PP2500609039
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2500609040
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2500609041
Giá từng phần lô 112,696,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.994.957
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.348.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 1607
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bông mỡ cuộn 4" 10cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2500609042
Giá từng phần lô 10,165,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.521.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 151
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bông mỡ cuộn 6'' 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500609043
Giá từng phần lô 11,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.805.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bông viên 2cm
Mã phần lô PP2500609044
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bông xốp cầm máu 5x8cm
Mã phần lô PP2500609045
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23G
Mã phần lô PP2500609046
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 26G/kim23G
Mã phần lô PP2500609047
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G
Mã phần lô PP2500609048
Giá từng phần lô 3,810,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.443.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 23G
Mã phần lô PP2500609049
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 711
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23G
Mã phần lô PP2500609050
Giá từng phần lô 91,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.834.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21305
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bơm tiêm vô trùng 50cc tiêm
Mã phần lô PP2500609051
Giá từng phần lô 2,576,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.680.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc cho ăn
Mã phần lô PP2500609052
Giá từng phần lô 1,288,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cao su đặc
Mã phần lô PP2500609053
Giá từng phần lô 12,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cao su lỏng
Mã phần lô PP2500609054
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cavicide
Mã phần lô PP2500609055
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cement gắn tạm
Mã phần lô PP2500609056
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
CloraminB
Mã phần lô PP2500609057
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Clotest
Mã phần lô PP2500609058
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cọ trung
Mã phần lô PP2500609059
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Composite lỏng A3, A4
Mã phần lô PP2500609060
Giá từng phần lô 3,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Composite Solare A3, A35, A4
Mã phần lô PP2500609061
Giá từng phần lô 7,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cone Guttapercha (số 15-40)
Mã phần lô PP2500609062
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.468.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Côn gutta phụ A,B
Mã phần lô PP2500609063
Giá từng phần lô 2,246,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.209.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cồn 96
Mã phần lô PP2500609064
Giá từng phần lô 1,306,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cồn sát khuẩn 70
Mã phần lô PP2500609065
Giá từng phần lô 10,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.359.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cồn sát khuẩn vết thương ngoài da
Mã phần lô PP2500609066
Giá từng phần lô 21,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.847.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Cồn xịt sát khuẩn
Mã phần lô PP2500609067
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chất thử độ tiệt trùng có chứa vi sinh vật
Mã phần lô PP2500609068
Giá từng phần lô 19,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.154.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chất chuẩn Clo dư
Mã phần lô PP2500609069
Giá từng phần lô 9,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.914.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chất chuẩn đo Clo
Mã phần lô PP2500609070
Giá từng phần lô 13,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.371.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chất lấy dấu Aroma
Mã phần lô PP2500609071
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chất thông ống tủy EDTA
Mã phần lô PP2500609072
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chất trám tạm (Caviton)
Mã phần lô PP2500609073
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Black silk 2/0 kim tròn S30A26
Mã phần lô PP2500609074
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Black silk 3/0 kim tròn S20A26
Mã phần lô PP2500609075
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500609076
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C50A26
Mã phần lô PP2500609077
Giá từng phần lô 6,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, C50A40
Mã phần lô PP2500609078
Giá từng phần lô 9,128,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.564.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Chromic Catgut 2/0 C30A36
Mã phần lô PP2500609079
Giá từng phần lô 8,114,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.057.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Chromic Catgut 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C30A26
Mã phần lô PP2500609080
Giá từng phần lô 5,266,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.633.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Chromic Catgut số 4/0 (C20E16)
Mã phần lô PP2500609081
Giá từng phần lô 19,051,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ phẫu thuật Nylon 0, chỉ dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 40mm
Mã phần lô PP2500609082
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Nylon 2/0, 75cm, kim tam giác 3/8 26mm
Mã phần lô PP2500609083
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Nylon 3/0, 75cm, kim tam giác 3/8 20mm
Mã phần lô PP2500609084
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Nylon 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT19
Mã phần lô PP2500609085
Giá từng phần lô 12,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.102.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Nylon 5/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT16
Mã phần lô PP2500609086
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Nylon 9/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500609087
Giá từng phần lô 8,467,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ PDS 4/0
Mã phần lô PP2500609088
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Premilen0 75cm
Mã phần lô PP2500609089
Giá từng phần lô 3,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.348.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2500609090
Giá từng phần lô 16,735,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.907.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.367.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Vicryl 0 75cm W9138
Mã phần lô PP2500609091
Giá từng phần lô 2,554,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.648.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Vicryl 0 90cm W9430
Mã phần lô PP2500609092
Giá từng phần lô 23,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.737.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Vicryl 2/0 W9121
Mã phần lô PP2500609093
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chỉ Vicryl 3/0 W9120
Mã phần lô PP2500609094
Giá từng phần lô 11,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.868.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500609095
Giá từng phần lô 4,214,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.020.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Chốt vàng
Mã phần lô PP2500609096
Giá từng phần lô 23,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.514.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dầu máy tay khoan
Mã phần lô PP2500609097
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dầu parafin
Mã phần lô PP2500609098
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây cáp máy điện tim ( kèm bộ kẹp, núm đo điện cực)
Mã phần lô PP2500609099
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây cáp máy đo SPO2
Mã phần lô PP2500609100
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây điện cực máy điện châm (đầu tròn+đầu vuông)
Mã phần lô PP2500609101
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây Garo
Mã phần lô PP2500609102
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
Mã phần lô PP2500609103
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây máy gây mê (loại co giãn)
Mã phần lô PP2500609104
Giá từng phần lô 25,919,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.028.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.959.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2500609105
Giá từng phần lô 4,066,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.809.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.033.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2500609106
Giá từng phần lô 26,575,419
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.964.884
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.287.709
Năng lực sản xuất hàng hóa 451
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2500609107
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2500609108
Giá từng phần lô 3,026,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.323.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.513.242
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây treo tay vải
Mã phần lô PP2500609109
Giá từng phần lô 642,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2500609110
Giá từng phần lô 89,873,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.390.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.936.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2486
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dây truyền máu đuổi khí tự động
Mã phần lô PP2500609111
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dịch lọc thận 144A
Mã phần lô PP2500609112
Giá từng phần lô 663,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.548.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 471
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dịch lọc thận 8.4B
Mã phần lô PP2500609113
Giá từng phần lô 1,027,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.565.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 728
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo số 32
Mã phần lô PP2500609114
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo số 34
Mã phần lô PP2500609115
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dụng cụ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2500609116
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconate2% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100%
Mã phần lô PP2500609117
Giá từng phần lô 30,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.198.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 0,55% Ortho- Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2500609118
Giá từng phần lô 43,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate + Chất hoạt động bề mặt
Mã phần lô PP2500609119
Giá từng phần lô 120,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố rỉ sét
Mã phần lô PP2500609120
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate0,5%, Alpha-terpineol0,5
Mã phần lô PP2500609121
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, Chlorhexidine gluconate4% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100%
Mã phần lô PP2500609122
Giá từng phần lô 17,493,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.991.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.746.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch sát khuẩn bề mặt và không khí (dạng phun sương dùng với máy phun khử khuẩn)
Mã phần lô PP2500609123
Giá từng phần lô 52,239,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.119.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 2% Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2500609124
Giá từng phần lô 18,412,557
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.303.652
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.206.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ hỗn hợp 5 enzyme: Protease,Lipase, Amylase,Mannanase, Cellulase+ chất hoạt động bề mặt
Mã phần lô PP2500609125
Giá từng phần lô 195,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500609126
Giá từng phần lô 42,892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.446.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đai Cellulose
Mã phần lô PP2500609127
Giá từng phần lô 1,023,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đai cổ cứng
Mã phần lô PP2500609128
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đai cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500609129
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đai Desault trái, phải
Mã phần lô PP2500609130
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.314.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đài đánh bóng Composite
Mã phần lô PP2500609131
Giá từng phần lô 1,886,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.694.342
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đai kéo cột sống cổ
Mã phần lô PP2500609132
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đai kéo cột sống lưng
Mã phần lô PP2500609133
Giá từng phần lô 850,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đai kim loại
Mã phần lô PP2500609134
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đai Matrix
Mã phần lô PP2500609135
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đai xương đòn các số
Mã phần lô PP2500609136
Giá từng phần lô 4,921,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.030.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đầu col vàng không khía 20-200 ul
Mã phần lô PP2500609137
Giá từng phần lô 2,131,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.044.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3551
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đầu col xanh 200-1000ul
Mã phần lô PP2500609138
Giá từng phần lô 118,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu cong
Mã phần lô PP2500609139
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu thẳng
Mã phần lô PP2500609140
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2500609141
Giá từng phần lô 20,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.594.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8877
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Điện cực tim người lớn trẻ em
Mã phần lô PP2500609142
Giá từng phần lô 18,556,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.509.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.278.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 977
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đinh chốt cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2500609143
Giá từng phần lô 98,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đinh chốt titan đùi
Mã phần lô PP2500609144
Giá từng phần lô 98,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đinh Gama xương đùi
Mã phần lô PP2500609145
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đinh Kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2500609146
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đinh Kirschnercórăng các cỡ
Mã phần lô PP2500609147
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đinh Steinmann các cỡ
Mã phần lô PP2500609148
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Đường Glucose
Mã phần lô PP2500609149
Giá từng phần lô 8,013,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.006.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Eugenol 30ml
Mã phần lô PP2500609150
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
File/Reamer số 8, 10
Mã phần lô PP2500609151
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Formaldehyd
Mã phần lô PP2500609152
Giá từng phần lô 10,735,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.367.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Fuji 9
Mã phần lô PP2500609153
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Fuji Plus
Mã phần lô PP2500609154
Giá từng phần lô 31,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc 5x 6,5cmx 12 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500609155
Giá từng phần lô 9,257,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.225.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.628.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 2091
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc dẫn lưu 1 x 300cm x 8 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500609156
Giá từng phần lô 3,659,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.227.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.829.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2500609157
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500609158
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 100mmx70mm
Mã phần lô PP2500609159
Giá từng phần lô 11,966,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.094.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.983.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 250mmx90mm
Mã phần lô PP2500609160
Giá từng phần lô 12,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.451.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 53mmx80mm
Mã phần lô PP2500609161
Giá từng phần lô 5,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.405.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc miếng 10x10cmx8 lớp, không tiêt trùng
Mã phần lô PP2500609162
Giá từng phần lô 293,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.569.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 52151
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20 x 80cm x 4 lớp, cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2500609163
Giá từng phần lô 23,587,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.793.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp
Mã phần lô PP2500609164
Giá từng phần lô 1,118,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.598.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp cản quang
Mã phần lô PP2500609165
Giá từng phần lô 1,043,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.490.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Găng khám các size (S,M)
Mã phần lô PP2500609166
Giá từng phần lô 378,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34028
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Găng khám không bột các size (S,M)
Mã phần lô PP2500609167
Giá từng phần lô 5,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.125.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Găng tiệt trùng các size
Mã phần lô PP2500609168
Giá từng phần lô 72,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.494.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.223.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2308
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gel bôi trơn nội soi
Mã phần lô PP2500609169
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500609170
Giá từng phần lô 8,395,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.993.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.197.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Gương Khám
Mã phần lô PP2500609171
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500609172
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy thử (chỉ thị hóa học) class 5 dùng cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500609173
Giá từng phần lô 4,276,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.109.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.138.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy thử (chỉ thị hóa học) class 4 dùng cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500609174
Giá từng phần lô 1,123,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.604.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy cắn
Mã phần lô PP2500609175
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy điện tim 3 cần 63*30mm
Mã phần lô PP2500609176
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy điện tim 6 cần không sọc
Mã phần lô PP2500609177
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy in ion đồ
Mã phần lô PP2500609178
Giá từng phần lô 1,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy in siêu âm, kích thước 110mm x 20m type I (Normal)
Mã phần lô PP2500609179
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy lọc dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500609180
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy monitor sản khoa (130x120x300)
Mã phần lô PP2500609181
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Giấy monitor sản khoa 152x90x150
Mã phần lô PP2500609182
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
H-file các số
Mã phần lô PP2500609183
Giá từng phần lô 5,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.378.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Hóa chất rửa phim nha khoa
Mã phần lô PP2500609184
Giá từng phần lô 7,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.811.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Hydroxyte canxi
Mã phần lô PP2500609185
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Javel tẩy rửa
Mã phần lô PP2500609186
Giá từng phần lô 13,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.638.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 151
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kelly cong
Mã phần lô PP2500609187
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kelly thẳng
Mã phần lô PP2500609188
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500609189
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kẹp gấp
Mã phần lô PP2500609190
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kẹp kim khâu
Mã phần lô PP2500609191
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kẹp rún trẻ sơ sinh tiệt trùng bằng nhựa
Mã phần lô PP2500609192
Giá từng phần lô 393,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
K-file các số
Mã phần lô PP2500609193
Giá từng phần lô 9,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.988.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim AVF 17G
Mã phần lô PP2500609194
Giá từng phần lô 163,975,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.250.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.987.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 3217
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim cánh bướm 23G
Mã phần lô PP2500609195
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim châm cứu 0,30x25mm, tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2500609196
Giá từng phần lô 63,670,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.957.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.835.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 32437
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim châm cứu 0,30x50mm, tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2500609197
Giá từng phần lô 45,929,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.613.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.964.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 23399
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim châm cứu 0,30x75mm, tiệt trùng từng cây
Mã phần lô PP2500609198
Giá từng phần lô 33,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.708.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17014
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim châm cứu nhĩ châm
Mã phần lô PP2500609199
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim chọc dò/ kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2500609200
Giá từng phần lô 6,622,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.460.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.311.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim gai Mani các số
Mã phần lô PP2500609201
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim gai số 15
Mã phần lô PP2500609202
Giá từng phần lô 4,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2500609203
Giá từng phần lô 93,599,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.713.771
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.799.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim lancet dùng tay
Mã phần lô PP2500609204
Giá từng phần lô 576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim luồn TM an toàn G16; Có cánh, không cổng
Mã phần lô PP2500609205
Giá từng phần lô 4,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim luồn TM an toàn G18; Có cánh, không cổng
Mã phần lô PP2500609206
Giá từng phần lô 7,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.531.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim luồn TM an toàn G20; Có cánh, không cổng
Mã phần lô PP2500609207
Giá từng phần lô 35,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.811.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim luồn TM an toàn G22; Có cánh, không cổng
Mã phần lô PP2500609208
Giá từng phần lô 191,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1243
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim luồn TM an toàn G24; Có cánh, không cổng
Mã phần lô PP2500609209
Giá từng phần lô 44,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim Terumo
Mã phần lô PP2500609210
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim tiêm 18G x 1 1/2'' 1.2x40mm
Mã phần lô PP2500609211
Giá từng phần lô 11,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.045.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4616
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Kim tiêm 23G x 1'' 0,6x25mm
Mã phần lô PP2500609212
Giá từng phần lô 3,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1421
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Khay đựng đồ khám
Mã phần lô PP2500609213
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Khăn phẫu thuật 60x80 có lỗ
Mã phần lô PP2500609214
Giá từng phần lô 3,920,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng- thun đeo tai
Mã phần lô PP2500609215
Giá từng phần lô 107,110,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.014.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.555.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 17399
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp- dây cột
Mã phần lô PP2500609216
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Khoá ba ngã có dây dài
Mã phần lô PP2500609217
Giá từng phần lô 19,077,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.253.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.538.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Lam kính
Mã phần lô PP2500609218
Giá từng phần lô 1,503,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.657
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Lamen 22*22
Mã phần lô PP2500609219
Giá từng phần lô 5,333,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.666.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 711
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Lèn A,B
Mã phần lô PP2500609220
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Lentulo số 25
Mã phần lô PP2500609221
Giá từng phần lô 2,620,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Líp cầm máu trong phẫu thuật nội soi (Hemoclip)
Mã phần lô PP2500609222
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Lip cầm máu trong phẫu thuật nội soi (Hemolock)
Mã phần lô PP2500609223
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Lọ đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ,có nhãn
Mã phần lô PP2500609224
Giá từng phần lô 45,849,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.499.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4735
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Lọc 3 chức năng (cho máy gây mê giúp thở)
Mã phần lô PP2500609225
Giá từng phần lô 24,643,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.204.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.321.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Lưỡi dao mổ đầu bầu vầ đầu nhọn các số
Mã phần lô PP2500609226
Giá từng phần lô 3,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ly xúc miệng
Mã phần lô PP2500609227
Giá từng phần lô 1,658,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.369.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Mask gây mê các số
Mã phần lô PP2500609228
Giá từng phần lô 19,499,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.856.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.749.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Mask oxy có túi dự trữ trẻ em và người lớn
Mã phần lô PP2500609229
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Mask oxy không túi dự trữ trẻ em và người lớn
Mã phần lô PP2500609230
Giá từng phần lô 5,859,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.371.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.929.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2500609231
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Máy đo huyết áp cơ người lớn
Mã phần lô PP2500609232
Giá từng phần lô 12,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.207.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Máy đo huyết áp trẻ em
Mã phần lô PP2500609233
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Mặt nạ thanh quản 2 nòng các size
Mã phần lô PP2500609234
Giá từng phần lô 37,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Miếng cầm máu mũi 80x15x20mm, có dây dùng trong phẫu thuật mũi xoang.
Mã phần lô PP2500609235
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng Gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng kích thước 70x50x10mm
Mã phần lô PP2500609236
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Miếng dán điện cực cho máy cắt đốt cao tầng
Mã phần lô PP2500609237
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Motor kết nối tay khoan
Mã phần lô PP2500609238
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Mũi khoan phẫu thuật
Mã phần lô PP2500609239
Giá từng phần lô 10,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.497.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Mũi khoan tròn KC
Mã phần lô PP2500609240
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Mũi ngọn lửa KC
Mã phần lô PP2500609241
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Mũi trụ - trụ chóp KC
Mã phần lô PP2500609242
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Muối xay ( Natri Clorua NaCl)
Mã phần lô PP2500609243
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nạo Ngà
Mã phần lô PP2500609244
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp cây gỗ
Mã phần lô PP2500609245
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.771.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp Cổ mềm
Mã phần lô PP2500609246
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp chống xoay trái, phải
Mã phần lô PP2500609247
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp ngón tay
Mã phần lô PP2500609248
Giá từng phần lô 1,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp nhôm inselin
Mã phần lô PP2500609249
Giá từng phần lô 4,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp vải cánh bàn tay trái, phải
Mã phần lô PP2500609250
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp vải cẳng bàn chân các size
Mã phần lô PP2500609251
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp vải cẳng chân chống xoay
Mã phần lô PP2500609252
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp vải cẳng tay trái, phải
Mã phần lô PP2500609253
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nẹp Zimmer
Mã phần lô PP2500609254
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Nút đậy kim luồn an toàn
Mã phần lô PP2500609255
Giá từng phần lô 11,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.882.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nối cao tần
Mã phần lô PP2500609256
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống dẫn lưu mềm 20
Mã phần lô PP2500609257
Giá từng phần lô 600,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống dây hút đờm có nắp các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500609258
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500609259
Giá từng phần lô 8,139,054
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.627.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.069.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
Mã phần lô PP2500609260
Giá từng phần lô 1,499,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.771
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500609261
Giá từng phần lô 2,993,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.276.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống hút thai karman tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500609262
Giá từng phần lô 2,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.492.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nội khí quản lò xo các số
Mã phần lô PP2500609263
Giá từng phần lô 11,498,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.426.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.749.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nội khí quản mũi các số
Mã phần lô PP2500609264
Giá từng phần lô 12,999,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.499.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nghiệm Citrate 3.8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp
Mã phần lô PP2500609265
Giá từng phần lô 6,091,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.701.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp
Mã phần lô PP2500609266
Giá từng phần lô 2,092,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.989.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml nắp bật(Nhi) màu trắng,mous thấp
Mã phần lô PP2500609267
Giá từng phần lô 16,614,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.735.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.307.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1598
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nghiệm EDTA K2 2ml ,nắp xanh dương,mous thấp
Mã phần lô PP2500609268
Giá từng phần lô 158,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.874.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26631
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2500609269
Giá từng phần lô 33,945,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.493.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.972.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4735
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, có nhãn
Mã phần lô PP2500609270
Giá từng phần lô 6,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.811.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nghiệm serum hạt to, nắp đỏ
Mã phần lô PP2500609271
Giá từng phần lô 9,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.645.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống nhựa đo cảm biến EtCO2
Mã phần lô PP2500609272
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Ống xông mũi, họng nhựa
Mã phần lô PP2500609273
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 249
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Phim khô 14 x 17" (35 x 43cm)
Mã phần lô PP2500609274
Giá từng phần lô 160,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Phim khô 8 x 10" (20 x 25cm)
Mã phần lô PP2500609275
Giá từng phần lô 1,424,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.034.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13316
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Phim khô laser 20x25
Mã phần lô PP2500609276
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Phim nha khoa
Mã phần lô PP2500609277
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 799
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ (màng lọc chí nội độc tố)
Mã phần lô PP2500609278
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Quả lọc thận Highflux1.7m2
Mã phần lô PP2500609279
Giá từng phần lô 1,114,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.592.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Quả lọc thận Lowflux 1.7m2
Mã phần lô PP2500609280
Giá từng phần lô 255,856,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.508.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.928.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Que thử hóa chất tồn dư
Mã phần lô PP2500609281
Giá từng phần lô 79,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1243
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Que thử nồng độ hóa chất trong màng
Mã phần lô PP2500609282
Giá từng phần lô 22,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.502.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500609283
Giá từng phần lô 11,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.912.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.569.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2500609284
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Sample cup
Mã phần lô PP2500609285
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3625
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Sáp cắn (sáp hồng)
Mã phần lô PP2500609286
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Sáp Parafin
Mã phần lô PP2500609287
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500609288
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2500609289
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Tấm lót nylon
Mã phần lô PP2500609290
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Tay khoan Highspeed
Mã phần lô PP2500609291
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Tay khoan Lowspeed
Mã phần lô PP2500609292
Giá từng phần lô 91,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Tăm bông tiệt trùng thân nhựa
Mã phần lô PP2500609293
Giá từng phần lô 1,900,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.715.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mmx200m
Mã phần lô PP2500609294
Giá từng phần lô 11,661,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.658.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.830.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mmx200m
Mã phần lô PP2500609295
Giá từng phần lô 15,991,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.995.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
Mã phần lô PP2500609296
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m
Mã phần lô PP2500609297
Giá từng phần lô 23,666,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.809.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.833.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m
Mã phần lô PP2500609298
Giá từng phần lô 29,815,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.593.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.907.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m
Mã phần lô PP2500609299
Giá từng phần lô 37,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.605.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m
Mã phần lô PP2500609300
Giá từng phần lô 45,412,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.875.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.706.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Túi đựng nước tiểu có dây treo
Mã phần lô PP2500609301
Giá từng phần lô 5,577,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.968.034
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.788.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Túi hơi huyết áp
Mã phần lô PP2500609302
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Thạch cao trắng
Mã phần lô PP2500609303
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.557.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2500609304
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Thám trâm
Mã phần lô PP2500609305
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Thông dạ dày có nắp các số
Mã phần lô PP2500609306
Giá từng phần lô 1,087,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.937
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Thông Foley 2 nhánh các size
Mã phần lô PP2500609307
Giá từng phần lô 7,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.288.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2500609308
Giá từng phần lô 357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2500609309
Giá từng phần lô 3,167,604
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.525.148
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.583.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Thuốc cầm máu Spongel
Mã phần lô PP2500609310
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2500609311
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Viên nén khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g
Mã phần lô PP2500609312
Giá từng phần lô 31,184,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.549.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.592.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 711
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500609313
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500609314
Giá từng phần lô 7,919,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.314.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.959.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Xi măng trám bít ống tủy Methasone (Endomethasone)
Mã phần lô PP2500609315
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Zinc oxide
Mã phần lô PP2500609316
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Vít xốp 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500609317
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Vít xốp 7.3 các cỡ
Mã phần lô PP2500609318
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp DHS [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609319
Giá từng phần lô 99,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khoá xương đòn S (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609320
Giá từng phần lô 775,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khóa cẳng tay các cỡ [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609321
Giá từng phần lô 232,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khoá đa hướng cánh tay [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609322
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khoá đa hướng đầu trên xương cánh tay [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609323
Giá từng phần lô 146,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khoá đa hướng đùi đầu rắn [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609324
Giá từng phần lô 156,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khoá đa hướng ốp lồi cầu đùi [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609325
Giá từng phần lô 155,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khóa đầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609326
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609327
Giá từng phần lô 180,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ [5 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609328
Giá từng phần lô 294,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khoá đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609329
Giá từng phần lô 125,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay [4 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609330
Giá từng phần lô 136,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khóa lồi cầu trong xương cánh tay [4 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609331
Giá từng phần lô 136,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp khóa thân xương đùi [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609332
Giá từng phần lô 156,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bộ Nẹp lòng máng các cỡ [2 mặt hàng]
Mã phần lô PP2500609333
Giá từng phần lô 15,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối với hàng hóa đột xuất, cấp cứu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->