Gói thầu: Hàng hóa vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600028427-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Hàng hóa vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2600001296
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 3,214,206,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600001650 - Băng keo lụa y tế 189,000 270.000 94.500 0.5
2 PP2600001651 - Băng keo có gạc vô trùng 1,470,000 2.100.000 735.000 27.4
3 PP2600001652 - Giấy siêu âm sử dụng cho máy Sony UP 20 185,333,000 264.761.429 92.666.500 54.8
4 PP2600001653 - Giấy in ảnh siêu âm màu sử dụng cho máy sony 135,450,000 193.500.000 67.725.000 8.2
5 PP2600001654 - Catheter tĩnh mạch rốn 8,831,500 12.616.429 4.415.750 9.3
6 PP2600001655 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó 1,102,500 1.575.000 551.250 0.8
7 PP2600001656 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 117,331,200 167.616.000 58.665.600 191.3
8 PP2600001657 - Chỉ tổng hợp đơn sợi 10/0 245,548,800 350.784.000 122.774.400 38.1
9 PP2600001658 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0 14,015,400 20.022.000 7.007.700 2.6
10 PP2600001659 - Chỉ thép buộc hàm (nha khoa) 2,520,000 3.600.000 1.260.000 0.1
11 PP2600001660 - Chỉ tơ phẫu thuật các số 10,080,000 14.400.000 5.040.000 6.6
12 PP2600001661 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 61,404,000 87.720.000 30.702.000 3.3
13 PP2600001662 - Bình + dây dẫn lưu áp lực âm 21,315,000 30.450.000 10.657.500 19.2
14 PP2600001663 - Chổi rửa nút nhôm, ống nghiệm 880,000 1.257.143 440.000 2.7
15 PP2600001664 - Cán dao nhựa cạo tóc, lông 12,100,000 17.285.714 6.050.000 54.8
16 PP2600001665 - Cannula size các cỡ dùng cho máy thở NCPAP 28,597,500 40.853.571 14.298.750 1.6
17 PP2600001666 - Canuyn mở khí quản 2 nòng có lỗ lưng các số 109,200,000 156.000.000 54.600.000 2.2
18 PP2600001667 - Dây rửa dạ dày 231,000 330.000 115.500 0.1
19 PP2600001668 - Mask thanh quản từ các số 2,100,000 3.000.000 1.050.000 0.5
20 PP2600001669 - Ống dẫn lưu màng phổi các số 24,150,000 34.500.000 12.075.000 27.4
21 PP2600001670 - Ống nối thẳng con sâu 6,720,000 9.600.000 3.360.000 43.8
22 PP2600001671 - Mặt nạ phòng độc 2,352,000 3.360.000 1.176.000 0.4
23 PP2600001672 - Phin lọc 4,200,000 6.000.000 2.100.000 2.2
24 PP2600001673 - Bầu nhựa hút dịch gắn hệ thống hút dịch âm tường 18,600,000 26.571.429 9.300.000 0.5
25 PP2600001674 - Dây đốt 106,000,000 151.428.571 53.000.000 1.1
26 PP2600001675 - Dao đốt 5,166,000 7.380.000 2.583.000 1.1
27 PP2600001676 - Dây nối tấm điện cực 28,812,000 41.160.000 14.406.000 1.1
28 PP2600001677 - Tấm điện cực cho máy Force FX Electrosurgical Generator Covidienhoặc tương đương 1,081,500 1.545.000 540.750 0.5
29 PP2600001678 - Bộ trocar mở bàng quang ra da 51,030,000 72.900.000 25.515.000 1.6
30 PP2600001679 - Dao cắt đốt nội soi đơn cực sử dụng trong cắt đốt nội soi tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt 17,325,000 24.750.000 8.662.500 0.3
31 PP2600001680 - Nút đậy màng lọc 109,200,000 156.000.000 54.600.000 2191.8
32 PP2600001681 - Giấy ghi kết quả máy đo khúc xạ 75,600 108.000 37.800 0.2
33 PP2600001682 - Kim tách nước 8,505,000 12.150.000 4.252.500 1.6
34 PP2600001683 - Dao mổ đường hầm củng mạc, vạt củng mạc 3,150,000 4.500.000 1.575.000 0.5
35 PP2600001684 - Bộ dây tưới hút (cassette) 220,500,000 315.000.000 110.250.000 0.8
36 PP2600001685 - Buồng thử và vỏ bọc tưới dịch 28,350,000 40.500.000 14.175.000 1
37 PP2600001686 - Kim chích 26G x 1, 1/2 945,000 1.350.000 472.500 54.8
38 PP2600001687 - Clip kẹp mạch máu số 200 9,828,000 14.040.000 4.914.000 9.9
39 PP2600001688 - Clip kẹp mạch máu số 100 10,773,000 15.390.000 5.386.500 9.9
40 PP2600001689 - Cán dao mổ các số 199,500 285.000 99.750 0.5
41 PP2600001690 - Kim khâu tam giác 2,940,000 4.200.000 1.470.000 109.6
42 PP2600001691 - Que thử đường huyết 540,750,000 772.500.000 270.375.000 3835.6
43 PP2600001692 - Túi máu ba - 250ml 327,600,000 468.000.000 163.800.000 131.5
44 PP2600001693 - Vớ nylon 1,786,500 2.552.143 893.250 49.3
45 PP2600001694 - Bình làm ẩm oxy gắn tường 168,333,200 240.476.000 84.166.600 21.9
46 PP2600001695 - Hộp tròn y tế 3,570,000 5.100.000 1.785.000 5.5
47 PP2600001696 - Rọ mây treo tay 1,323,000 1.890.000 661.500 0.2
48 PP2600001697 - Mặt nạ thở mũi miệng (dùng cho máy thở) 9,400,000 13.428.571 4.700.000 0.3
49 PP2600001698 - Gọng mũi (Canula) sử dụng 1 lần cho thở oxy 2,625,000 3.750.000 1.312.500 0.3
50 PP2600001699 - Bộ dây thở cho máy làm ẩm khí thở o-xy dòng cao: * Dùng cho máy HFO-1: -Dây thở gia nhiệt (heating breathingcircuit): 01 cái -Buồng làm ẩm: 01 cái -Đầu nối buồng làm ẩm: 01 cái - One tliône mũi (cỡ vừa): 01 cái 37,800,000 54.000.000 18.900.000 1.1
51 PP2600001700 - Túi chườm dạng gel 1,596,000 2.280.000 798.000 0.4
52 PP2600001701 - Nội khí quản cổng mũi 661,500 945.000 330.750 0.5
53 PP2600001702 - Ống nội khí quản lò xo cỡ 6.0; 6.5; 7.0; 7.5 1,260,000 1.800.000 630.000 0.5
54 PP2600001703 - Introducer 6F hoặc tương tương 40,320,000 57.600.000 20.160.000 3.3
55 PP2600001704 - Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F 249,900,000 357.000.000 124.950.000 2.7
56 PP2600001705 - Kim chọc dịch 16G 1,680,000 2.400.000 840.000 5.5
57 PP2600001706 - Mũi khoan Gates hoăc tương đương, các loại 10,000,000 14.285.714 5.000.000 5.5
58 PP2600001707 - Mũi khoan kim cương siêu tốc loại I 12,000,000 17.142.857 6.000.000 11
59 PP2600001708 - Mũi khoan siêu tốc 557 42,000,000 60.000.000 21.000.000 11
60 PP2600001709 - Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 700 36,000,000 51.428.571 18.000.000 11
61 PP2600001710 - Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 702 36,000,000 51.428.571 18.000.000 11
62 PP2600001711 - Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 703 36,000,000 51.428.571 18.000.000 11
63 PP2600001712 - Mũi khoan tungsten đầu tròn HP hoăc tương đương, các loại 36,000,000 51.428.571 18.000.000 11
Băng keo lụa y tế
Mã phần lô PP2600001650
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2600001651
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy siêu âm sử dụng cho máy Sony UP 20
Mã phần lô PP2600001652
Giá từng phần lô 185,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.761.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.666.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in ảnh siêu âm màu sử dụng cho máy sony
Mã phần lô PP2600001653
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2600001654
Giá từng phần lô 8,831,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.616.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.415.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó
Mã phần lô PP2600001655
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2600001656
Giá từng phần lô 117,331,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.665.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 191.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tổng hợp đơn sợi 10/0
Mã phần lô PP2600001657
Giá từng phần lô 245,548,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.774.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0
Mã phần lô PP2600001658
Giá từng phần lô 14,015,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.022.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thép buộc hàm (nha khoa)
Mã phần lô PP2600001659
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tơ phẫu thuật các số
Mã phần lô PP2600001660
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2600001661
Giá từng phần lô 61,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình + dây dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2600001662
Giá từng phần lô 21,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chổi rửa nút nhôm, ống nghiệm
Mã phần lô PP2600001663
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cán dao nhựa cạo tóc, lông
Mã phần lô PP2600001664
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cannula size các cỡ dùng cho máy thở NCPAP
Mã phần lô PP2600001665
Giá từng phần lô 28,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.853.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.298.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canuyn mở khí quản 2 nòng có lỗ lưng các số
Mã phần lô PP2600001666
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây rửa dạ dày
Mã phần lô PP2600001667
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask thanh quản từ các số
Mã phần lô PP2600001668
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống dẫn lưu màng phổi các số
Mã phần lô PP2600001669
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nối thẳng con sâu
Mã phần lô PP2600001670
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mặt nạ phòng độc
Mã phần lô PP2600001671
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phin lọc
Mã phần lô PP2600001672
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bầu nhựa hút dịch gắn hệ thống hút dịch âm tường
Mã phần lô PP2600001673
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây đốt
Mã phần lô PP2600001674
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao đốt
Mã phần lô PP2600001675
Giá từng phần lô 5,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối tấm điện cực
Mã phần lô PP2600001676
Giá từng phần lô 28,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm điện cực cho máy Force FX Electrosurgical Generator Covidienhoặc tương đương
Mã phần lô PP2600001677
Giá từng phần lô 1,081,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ trocar mở bàng quang ra da
Mã phần lô PP2600001678
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao cắt đốt nội soi đơn cực sử dụng trong cắt đốt nội soi tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2600001679
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nút đậy màng lọc
Mã phần lô PP2600001680
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2191.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy ghi kết quả máy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2600001681
Giá từng phần lô 75,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim tách nước
Mã phần lô PP2600001682
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ đường hầm củng mạc, vạt củng mạc
Mã phần lô PP2600001683
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây tưới hút (cassette)
Mã phần lô PP2600001684
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Buồng thử và vỏ bọc tưới dịch
Mã phần lô PP2600001685
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chích 26G x 1, 1/2
Mã phần lô PP2600001686
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Clip kẹp mạch máu số 200
Mã phần lô PP2600001687
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Clip kẹp mạch máu số 100
Mã phần lô PP2600001688
Giá từng phần lô 10,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.386.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cán dao mổ các số
Mã phần lô PP2600001689
Giá từng phần lô 199,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim khâu tam giác
Mã phần lô PP2600001690
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2600001691
Giá từng phần lô 540,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3835.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi máu ba - 250ml
Mã phần lô PP2600001692
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vớ nylon
Mã phần lô PP2600001693
Giá từng phần lô 1,786,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.552.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình làm ẩm oxy gắn tường
Mã phần lô PP2600001694
Giá từng phần lô 168,333,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.166.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hộp tròn y tế
Mã phần lô PP2600001695
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Rọ mây treo tay
Mã phần lô PP2600001696
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mặt nạ thở mũi miệng (dùng cho máy thở)
Mã phần lô PP2600001697
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gọng mũi (Canula) sử dụng 1 lần cho thở oxy
Mã phần lô PP2600001698
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây thở cho máy làm ẩm khí thở o-xy dòng cao: * Dùng cho máy HFO-1: -Dây thở gia nhiệt (heating breathingcircuit): 01 cái -Buồng làm ẩm: 01 cái -Đầu nối buồng làm ẩm: 01 cái - One tliône mũi (cỡ vừa): 01 cái
Mã phần lô PP2600001699
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi chườm dạng gel
Mã phần lô PP2600001700
Giá từng phần lô 1,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nội khí quản cổng mũi
Mã phần lô PP2600001701
Giá từng phần lô 661,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản lò xo cỡ 6.0; 6.5; 7.0; 7.5
Mã phần lô PP2600001702
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Introducer 6F hoặc tương tương
Mã phần lô PP2600001703
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F
Mã phần lô PP2600001704
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chọc dịch 16G
Mã phần lô PP2600001705
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan Gates hoăc tương đương, các loại
Mã phần lô PP2600001706
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan kim cương siêu tốc loại I
Mã phần lô PP2600001707
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan siêu tốc 557
Mã phần lô PP2600001708
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 700
Mã phần lô PP2600001709
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 702
Mã phần lô PP2600001710
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan tốc độ chậm, thẳng, số 703
Mã phần lô PP2600001711
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan tungsten đầu tròn HP hoăc tương đương, các loại
Mã phần lô PP2600001712
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->