Gói thầu: HC-01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử, chất hiệu chuẩn invitro theo máy có sẵn tại Bệnh viện Quân y 7A năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500605635-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu HC-01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử, chất hiệu chuẩn invitro theo máy có sẵn tại Bệnh viện Quân y 7A năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500335048
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 26,703,366,387 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500602626 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu bằng công nghệ đo quang học 1,294,074,220 1.176.431.110 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 647.037.110 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 38,822,226
2 PP2500602627 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu bằng công nghệ đo quang học 1,570,394,000 1.427.630.910 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 785.197.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 47,111,820
3 PP2500602628 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm huyết học tự động 4,108,894,440 3.735.358.582 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 2.054.447.220 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 123,266,833
4 PP2500602629 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm sinh hóa 4,135,813,600 3.759.830.546 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 2.067.906.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 124,074,408
5 PP2500602630 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm miễn dịch tự động hóa phát quang 4,798,203,774 4.362.003.431 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 2.399.101.887 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 143,946,113
6 PP2500602631 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp điện hóa phát quang 3,820,614,445 3.473.285.860 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 1.910.307.223 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 114,618,433
7 PP2500602632 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm sinh hoánước tiểu 9 thông số 1,570,429,828 1.427.663.481 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 785.214.914 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 47,112,894
8 PP2500602633 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định danh nhóm máu tự động 864,509,440 785.917.673 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 432.254.720 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 25,935,283
9 PP2500602634 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động 1,373,840,000 1.248.945.455 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 686.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 41,215,200
10 PP2500602635 - Hóa chất REALTIME PCR 716,928,000 651.752.728 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 358.464.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 21,507,840
11 PP2500602636 - Hóa chất tách chiết 233,952,000 212.683.637 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 116.976.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 7,018,560
12 PP2500602637 - Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm REAL TIME PCR và hóa chất dùng tách chiết AND/ARN 1,728,366,240 1.571.242.0 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 864.183.120 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
13 PP2500602638 - Hóa chất tách chiết - 1 180,470,400 164.064.000 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 90.235.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
14 PP2500602639 - Hóa chất tách chiết - 2 180,580,000 164.163.637 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 90.290.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
15 PP2500602640 - Vật tư tiêu hao 73,116,000 66.469.091 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 36.558.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
16 PP2500602641 - Vật tư tiêu hao 53,180,000 48.345.455 Mã HS theo hướng dẫn tại chương V 26.590.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu bằng công nghệ đo quang học
Mã phần lô PP2500602626
Giá từng phần lô 1,294,074,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.431.110
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.037.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,822,226
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu bằng công nghệ đo quang học
Mã phần lô PP2500602627
Giá từng phần lô 1,570,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.427.630.910
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,111,820
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm huyết học tự động
Mã phần lô PP2500602628
Giá từng phần lô 4,108,894,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.735.358.582
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.054.447.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,266,833
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500602629
Giá từng phần lô 4,135,813,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.759.830.546
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.067.906.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,074,408
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm miễn dịch tự động hóa phát quang
Mã phần lô PP2500602630
Giá từng phần lô 4,798,203,774
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.362.003.431
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.399.101.887
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,946,113
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500602631
Giá từng phần lô 3,820,614,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.473.285.860
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.307.223
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,618,433
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm sinh hoánước tiểu 9 thông số
Mã phần lô PP2500602632
Giá từng phần lô 1,570,429,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.427.663.481
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.214.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,112,894
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định danh nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500602633
Giá từng phần lô 864,509,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.917.673
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.254.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,935,283
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2500602634
Giá từng phần lô 1,373,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.945.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,215,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Hóa chất REALTIME PCR
Mã phần lô PP2500602635
Giá từng phần lô 716,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.752.728
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,507,840
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Hóa chất tách chiết
Mã phần lô PP2500602636
Giá từng phần lô 233,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.683.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,018,560
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Nhóm hoáchất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm REAL TIME PCR và hóa chất dùng tách chiết AND/ARN
Mã phần lô PP2500602637
Giá từng phần lô 1,728,366,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.242.0
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.183.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Hóa chất tách chiết - 1
Mã phần lô PP2500602638
Giá từng phần lô 180,470,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.064.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Hóa chất tách chiết - 2
Mã phần lô PP2500602639
Giá từng phần lô 180,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.163.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Vật tư tiêu hao
Mã phần lô PP2500602640
Giá từng phần lô 73,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.469.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Vật tư tiêu hao
Mã phần lô PP2500602641
Giá từng phần lô 53,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.345.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theo hướng dẫn tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->