Gói thầu: HC-03 Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Vi sinh, Dị ứng, GPB và các chuyên khoa khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500529978-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược - Cơ sở Linh Đàm
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu HC-03 Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Vi sinh, Dị ứng, GPB và các chuyên khoa khác
Số hiệu KHLCNT PL2500289206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 56,013,140,877 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500546521 - Hóa chất ngoại kiểm hàng tháng xét nghiệm hóa sinh 28,100,040 843,001
2 PP2500546522 - Hóa chất ngoại kiểm hàng tháng xét nghiệm miễn dịch 48,000,000 1,440,000
3 PP2500546523 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu định tính 16,729,992 501,899
4 PP2500546524 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm khí máu 14,951,860 448,555
5 PP2500546525 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm tim mạch hàng tháng 18,500,004 555,000
6 PP2500546526 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c 14,050,002 421,500
7 PP2500546527 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng 32,000,016 960,000
8 PP2500546528 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch 30,000,024 900,000
9 PP2500546529 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch 68,100,000 2,043,000
10 PP2500546530 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm CYFRA 21-1 54,000,000 1,620,000
11 PP2500546531 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Anti TSH Receptor 18,990,000 569,700
12 PP2500546532 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Nước tiểu định lượng 22,992,000 689,760
13 PP2500546533 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa mức 1 234,900,000 7,047,000
14 PP2500546534 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa mức 2 234,900,000 7,047,000
15 PP2500546535 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 1 76,680,000 2,300,400
16 PP2500546536 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 2 76,680,000 2,300,400
17 PP2500546537 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 3 77,039,856 2,311,195
18 PP2500546538 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn ung thư 1 770,400,000 23,112,000
19 PP2500546539 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn ung thư 2 770,400,000 23,112,000
20 PP2500546540 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn ung thư 3 770,400,000 23,112,000
21 PP2500546541 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch thường quy mức 1 327,420,000 9,822,600
22 PP2500546542 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch thường quy mức 2 327,420,000 9,822,600
23 PP2500546543 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch thường quy mức 3 327,420,000 9,822,600
24 PP2500546544 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol và Ammoniac mức 1 6,419,988 192,599
25 PP2500546545 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol và Ammoniac mức 2 6,419,988 192,599
26 PP2500546546 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol và Ammoniac mức 3 6,419,988 192,599
27 PP2500546547 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu thường quy mức 1 32,457,600 973,728
28 PP2500546548 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu thường quy mức 2 32,457,600 973,728
29 PP2500546549 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức 1 38,520,000 1,155,600
30 PP2500546550 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức 2 57,780,000 1,733,400
31 PP2500546551 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức 3 67,500,000 2,025,000
32 PP2500546552 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn tim mạch mức 1 125,189,766 3,755,692
33 PP2500546553 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn tim mạch mức 2 150,930,000 4,527,900
34 PP2500546554 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn tim mạch mức 3 162,629,532 4,878,885
35 PP2500546555 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm hóa sinh nước tiểu mức 1 9,660,000 289,800
36 PP2500546556 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm hóa sinh nước tiểu mức 2 9,660,000 289,800
37 PP2500546557 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Homocysteine mức 1 9,660,000 289,800
38 PP2500546558 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Homocysteine mức 2 9,660,000 289,800
39 PP2500546559 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Homocysteine mức 3 9,660,000 289,800
40 PP2500546560 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc mức 1 23,760,000 712,800
41 PP2500546561 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc mức 2 23,760,000 712,800
42 PP2500546562 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc mức 3 23,760,000 712,800
43 PP2500546563 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm đái tháo đường 65,790,000 1,973,700
Hóa chất ngoại kiểm hàng tháng xét nghiệm hóa sinh
Mã phần lô PP2500546521
Giá từng phần lô 28,100,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,001
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm hàng tháng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500546522
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu định tính
Mã phần lô PP2500546523
Giá từng phần lô 16,729,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,899
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500546524
Giá từng phần lô 14,951,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,555
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm tim mạch hàng tháng
Mã phần lô PP2500546525
Giá từng phần lô 18,500,004
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500546526
Giá từng phần lô 14,050,002
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng
Mã phần lô PP2500546527
Giá từng phần lô 32,000,016
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500546528
Giá từng phần lô 30,000,024
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch
Mã phần lô PP2500546529
Giá từng phần lô 68,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,043,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500546530
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Anti TSH Receptor
Mã phần lô PP2500546531
Giá từng phần lô 18,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Nước tiểu định lượng
Mã phần lô PP2500546532
Giá từng phần lô 22,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,760
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2500546533
Giá từng phần lô 234,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,047,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500546534
Giá từng phần lô 234,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,047,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2500546535
Giá từng phần lô 76,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2500546536
Giá từng phần lô 76,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2500546537
Giá từng phần lô 77,039,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,311,195
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn ung thư 1
Mã phần lô PP2500546538
Giá từng phần lô 770,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,112,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn ung thư 2
Mã phần lô PP2500546539
Giá từng phần lô 770,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,112,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn ung thư 3
Mã phần lô PP2500546540
Giá từng phần lô 770,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,112,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch thường quy mức 1
Mã phần lô PP2500546541
Giá từng phần lô 327,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,822,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch thường quy mức 2
Mã phần lô PP2500546542
Giá từng phần lô 327,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,822,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch thường quy mức 3
Mã phần lô PP2500546543
Giá từng phần lô 327,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,822,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol và Ammoniac mức 1
Mã phần lô PP2500546544
Giá từng phần lô 6,419,988
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,599
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol và Ammoniac mức 2
Mã phần lô PP2500546545
Giá từng phần lô 6,419,988
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,599
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol và Ammoniac mức 3
Mã phần lô PP2500546546
Giá từng phần lô 6,419,988
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,599
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu thường quy mức 1
Mã phần lô PP2500546547
Giá từng phần lô 32,457,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,728
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu thường quy mức 2
Mã phần lô PP2500546548
Giá từng phần lô 32,457,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 973,728
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức 1
Mã phần lô PP2500546549
Giá từng phần lô 38,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức 2
Mã phần lô PP2500546550
Giá từng phần lô 57,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,733,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức 3
Mã phần lô PP2500546551
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn tim mạch mức 1
Mã phần lô PP2500546552
Giá từng phần lô 125,189,766
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,755,692
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn tim mạch mức 2
Mã phần lô PP2500546553
Giá từng phần lô 150,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,527,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm dấu ấn tim mạch mức 3
Mã phần lô PP2500546554
Giá từng phần lô 162,629,532
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,878,885
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm hóa sinh nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500546555
Giá từng phần lô 9,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm hóa sinh nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500546556
Giá từng phần lô 9,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Homocysteine mức 1
Mã phần lô PP2500546557
Giá từng phần lô 9,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Homocysteine mức 2
Mã phần lô PP2500546558
Giá từng phần lô 9,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Homocysteine mức 3
Mã phần lô PP2500546559
Giá từng phần lô 9,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc mức 1
Mã phần lô PP2500546560
Giá từng phần lô 23,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc mức 2
Mã phần lô PP2500546561
Giá từng phần lô 23,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc mức 3
Mã phần lô PP2500546562
Giá từng phần lô 23,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm đái tháo đường
Mã phần lô PP2500546563
Giá từng phần lô 65,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,973,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->