Gói thầu: HC01.2023: 83 danh mục môi trường, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300256996-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu HC01.2023: 83 danh mục môi trường, hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300181595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 869,023,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.920.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300384790 - Lô 1: Acetonitrile 40,950,000 55.840.910 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 28.665.000 42
2 PP2300384791 - Lô 2: Acid formic 15,830,000 21.586.364 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.081.000 1
3 PP2300384792 - Lô 3: Acid Phenylboronic 2,502,000 3.411.819 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.751.400 1
4 PP2300384793 - Lô 4: Benzoyl chloride 3,000,000 4.090.910 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.100.000 1
5 PP2300384794 - Lô 5: Bột C18 7,590,000 10.350.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.313.000 1
6 PP2300384795 - Lô 6: Bovine serum 3,795,000 5.175.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.656.500 1
7 PP2300384796 - Lô 7: Chromogenic Cronobacter isolation 13,000,000 17.727.273 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.100.000 1
8 PP2300384797 - Lô 8: Chuẩn 1,3-Dichloro-2-propanol (1,3-DCP) 3,080,000 4.200.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.156.000 1
9 PP2300384798 - Lô 9: Chuẩn 1,3-Dipalmitoyl-2-chloropropanediol 7,084,000 9.660.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.958.800 1
10 PP2300384799 - Lô 10: Chuẩn 2,2,2-trifluoroethanol 10,890,000 14.850.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.623.000 1
11 PP2300384800 - Lô 11: Chuẩn 4-Hydroxybenzhydrazide 9,075,000 12.375.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.352.500 1
12 PP2300384801 - Lô 12: Chuẩn 4-Nitrophenyl α-D-glucopyranosid (C12H15NO8) 4,132,000 5.634.546 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.892.400 1
13 PP2300384802 - Lô 13: Chuẩn Acid Pentadecafluorooctanoic 50 μg/mLtrong MeOH 11,990,000 16.350.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.393.000 1
14 PP2300384803 - Lô 14: Chuẩn Amino Tadalafil 14,168,000 19.320.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.917.600 1
15 PP2300384804 - Lô 15: Chuẩn axit percloric 0.1 N 4,752,000 6.480.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.326.400 1
16 PP2300384805 - Lô 16: Chuẩn Dapoxetine hydrochloride 5,343,000 7.285.910 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.740.100 1
17 PP2300384806 - Lô 17: Chuẩn Decamethylcyclopentasiloxane (D5) 2,915,000 3.975.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.040.500 1
18 PP2300384807 - Lô 18: Chuẩn Desisobutyl-Benzylsibutramine Hydrochloride 5,393,000 7.354.091 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.775.100 1
19 PP2300384808 - Lô 19: Chuẩn Dialkyl Phthalate 14,806,000 20.190.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 10.364.200 1
20 PP2300384809 - Lô 20: Chuẩn Di-isononyl phthalate (DINP) 2,992,000 4.080.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.094.400 1
21 PP2300384810 - Lô 21: Chuẩn Dodecamethylcyclohexasiloxane (D6) 3,179,000 4.335.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.225.300 1
22 PP2300384811 - Lô 22: Chuẩn Erythritol 4,756,000 6.485.455 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.329.200 1
23 PP2300384812 - Lô 23: Chuẩn Ethylene glycol 10,606,000 14.462.728 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.424.200 1
24 PP2300384813 - Lô 24: Chuẩn Hydroxy Acetildenafil 5,077,600 6.924.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.554.320 1
25 PP2300384814 - Lô 25: Chuẩn kiểm soát chất lượng 26 nguyên tố (Quality Control SCty TD 26 in 4% HNO3 + Tr HF) 13,750,000 18.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.625.000 1
26 PP2300384815 - Lô 26: Chuẩn Methyl bromide 2,887,000 3.936.819 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.020.900 1
27 PP2300384816 - Lô 27: Chuẩn N-Desmethyl Sildenafil 5,393,000 7.354.091 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.775.100 1
28 PP2300384817 - Lô 28: Chuẩn N-Desmethyl Tadalafil 13,365,000 18.225.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.355.500 1
29 PP2300384818 - Lô 29: Chuẩn Perfluorooctanesulfonate (PFOS) (mix of isomers) 8,228,000 11.220.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.759.600 1
30 PP2300384819 - Lô 30: Chuẩn Perfluorooctanoicacid (PFOA) unlabeled 50 μg/ml trong MeOH 10,450,000 14.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.315.000 1
31 PP2300384820 - Lô 31: Chuẩn Phenolphtalein 2,772,000 3.780.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.940.400 1
32 PP2300384821 - Lô 32: Chuẩn Potassium permanagate 0.1 N 4,356,000 5.940.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.049.200 2
33 PP2300384822 - Lô 33: Chuẩn Silver nitrate 0.1N 2,755,500 3.757.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.928.850 1
34 PP2300384823 - Lô 34: Chuẩn Sodium perfluorooctanesulfonate (PFOS) 50 ug/ml trong Methanol 4,895,000 6.675.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.426.500 1
35 PP2300384824 - Lô 35: Chuẩn Sodium Thiosulfate 0.01 N 2,392,500 3.262.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.674.750 2
36 PP2300384825 - Lô 36: Chuẩn Sulfoaildenafil 4,719,000 6.435.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.303.300 1
37 PP2300384826 - Lô 37: Chuẩn α-Zearalanol 4,906,000 6.690.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.434.200 1
38 PP2300384827 - Lô 38: Chủng Bacillus atrophaeus 2,800,000 3.818.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.960.000 1
39 PP2300384828 - Lô 39: Chủng Bacillus licheniformis 2,800,000 3.818.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.960.000 1
40 PP2300384829 - Lô 40: Chủng Bacillus spizizenii 2,800,000 3.818.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.960.000 1
41 PP2300384830 - Lô 41: Chủng Bacillus subtilis 2,800,000 3.818.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.960.000 1
42 PP2300384831 - Lô 42: Chủng Bacillus subtilis subsp. subtilis 2,800,000 3.818.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.960.000 1
43 PP2300384832 - Lô 43: Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform 27,962,000 38.130.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 19.573.400 1
44 PP2300384833 - Lô 44: Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcus aureus 4,864,200 6.633.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.404.940 2
45 PP2300384834 - Lô 45: Diethyl Ether (C4H10O) 8,800,000 12.000.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.160.000 13
46 PP2300384835 - Lô 46: Diethylene glycol 6,866,000 9.362.728 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.806.200 1
47 PP2300384836 - Lô 47: Dung dịch chuẩn 68 nguyên tố 19,250,000 26.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 13.475.000 1
48 PP2300384837 - Lô 48: Dung dịch hiệu chỉnh đầu dò đôi (Dual Detector Calibration Solution) 13,068,000 17.820.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.147.600 1
49 PP2300384838 - Lô 49: Dung dịch hiệu chỉnh thiết bị ICP-MS (Setup solution 500ml) 11,660,000 15.900.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.162.000 1
50 PP2300384839 - Lô 50: Dung dịch hiệu chuẩn KED (KED Setup Solution 250ml) 8,877,000 12.105.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.213.900 1
51 PP2300384840 - Lô 51: Dung dịch làm lạnh ICP-MSChiller Coolant Mix 5,181,000 7.065.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.626.700 1
52 PP2300384841 - Lô 52: Ethanol absolute 6,710,000 9.150.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.697.000 7
53 PP2300384842 - Lô 53: Ethylene-d4 Glycol 13,068,000 17.820.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.147.600 1
54 PP2300384843 - Lô 54: Formaldehyde 37% 4,950,000 6.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.465.000 1
55 PP2300384844 - Lô 55: Fructan KIT 9,570,000 13.050.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.699.000 1
56 PP2300384845 - Lô 56: Hạt từ miễn dịch phân tách E. coli O157 13,000,000 17.727.273 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.100.000 1
57 PP2300384846 - Lô 57: Hektoen Enteric Agar 3,000,000 4.090.910 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.100.000 1
58 PP2300384847 - Lô 58: Heptaflourobutyrylimidazole (HFBI) 3,498,000 4.770.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.448.600 1
59 PP2300384848 - Lô 59: Hỗn hợp thành phần phản ứng Hot Start PCR 10,120,000 13.800.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.084.000 1
60 PP2300384849 - Lô 60: Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá 3,300,000 4.500.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.310.000 1
61 PP2300384850 - Lô 61: Hỗn hợp thành phẩn phản ứng Real-time PCR 33,600,000 45.818.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 23.520.000 1
62 PP2300384851 - Lô 62: Kháng huyết thanh OMA 10,175,000 13.875.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.122.500 1
63 PP2300384852 - Lô 63: Kit thử độc tố Staphylococcus aureus 22,800,000 31.090.910 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 15.960.000 1
64 PP2300384853 - Lô 64: Kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus 16,940,000 23.100.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.858.000 1
65 PP2300384854 - Lô 65: Lysozyme 2,996,000 4.085.455 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.097.200 1
66 PP2300384855 - Lô 66: Magnesium oxit 17,297,500 23.587.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 12.108.250 1
67 PP2300384856 - Lô 67: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - FAM/TAMRA 10,900,000 14.863.637 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.630.000 1
68 PP2300384857 - Lô 68: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - Cy5/BHQ2 17,405,000 23.734.091 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 12.183.500 1
69 PP2300384858 - Lô 69: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - FAM/BHQ1 10,900,000 14.863.637 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.630.000 1
70 PP2300384859 - Lô 70: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - TAMRA/BHQ2 10,900,000 14.863.637 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.630.000 1
71 PP2300384860 - Lô 71: Methanol 16,740,000 22.827.273 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.718.000 36
72 PP2300384861 - Lô 72: Mix Quechers (MgSO4_150 mg; Diamino_50 mg) 8,250,000 11.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.775.000 3
73 PP2300384862 - Lô 73: Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g) 12,060,000 16.445.455 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.442.000 12
74 PP2300384863 - Lô 74: Mồi hỗn hợp nồng độ 25nM 12,600,000 17.181.819 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 8.820.000 24
75 PP2300384864 - Lô 75: MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base) 6,468,000 8.820.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.527.600 1
76 PP2300384865 - Lô 76: Nội chuẩn 2-amino-2-deoxy-D-[1-13C]glucose hydrochloride 21,725,000 29.625.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 15.207.500 1
77 PP2300384866 - Lô 77: Nội chuẩn Perfluorooctanoicacid (PFOA) (13C8,99%) 50 μg/mL trong Methanol 49,500,000 67.500.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 34.650.000 1
78 PP2300384867 - Lô 78: Nội chuẩn Sodium perfluorooctanesulfonate (PFOS) (13C8, 99%) 50 μg/mL trong Methanol 30,250,000 41.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 21.175.000 1
79 PP2300384868 - Lô 79: Propyl gallate 4,168,000 56.836.376 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.917.600 1
80 PP2300384869 - Lô 80: Pseudomonas agar P, base 5,580,000 7.609.091 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.906.000 1
81 PP2300384870 - Lô 81: Salmonella Chromogenic Agar 13,000,000 177.272.723 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.100.000 1
82 PP2300384871 - Lô 82: Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula 56,650,000 77.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 39.655.000 1
83 PP2300384872 - Lô 83: XLD Agar (Xylose Lysine Desoxycholate Agar) 2,600,000 3.545.455 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.820.000 1
Lô 1: Acetonitrile
Mã phần lô PP2300384790
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.840.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Lô 2: Acid formic
Mã phần lô PP2300384791
Giá từng phần lô 15,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.586.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 3: Acid Phenylboronic
Mã phần lô PP2300384792
Giá từng phần lô 2,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.411.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.751.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 4: Benzoyl chloride
Mã phần lô PP2300384793
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 5: Bột C18
Mã phần lô PP2300384794
Giá từng phần lô 7,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 6: Bovine serum
Mã phần lô PP2300384795
Giá từng phần lô 3,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.656.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 7: Chromogenic Cronobacter isolation
Mã phần lô PP2300384796
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 8: Chuẩn 1,3-Dichloro-2-propanol (1,3-DCP)
Mã phần lô PP2300384797
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 9: Chuẩn 1,3-Dipalmitoyl-2-chloropropanediol
Mã phần lô PP2300384798
Giá từng phần lô 7,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.660.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.958.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 10: Chuẩn 2,2,2-trifluoroethanol
Mã phần lô PP2300384799
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 11: Chuẩn 4-Hydroxybenzhydrazide
Mã phần lô PP2300384800
Giá từng phần lô 9,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 12: Chuẩn 4-Nitrophenyl α-D-glucopyranosid (C12H15NO8)
Mã phần lô PP2300384801
Giá từng phần lô 4,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.634.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.892.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 13: Chuẩn Acid Pentadecafluorooctanoic 50 μg/mLtrong MeOH
Mã phần lô PP2300384802
Giá từng phần lô 11,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 14: Chuẩn Amino Tadalafil
Mã phần lô PP2300384803
Giá từng phần lô 14,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.917.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 15: Chuẩn axit percloric 0.1 N
Mã phần lô PP2300384804
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 16: Chuẩn Dapoxetine hydrochloride
Mã phần lô PP2300384805
Giá từng phần lô 5,343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.740.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 17: Chuẩn Decamethylcyclopentasiloxane (D5)
Mã phần lô PP2300384806
Giá từng phần lô 2,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 18: Chuẩn Desisobutyl-Benzylsibutramine Hydrochloride
Mã phần lô PP2300384807
Giá từng phần lô 5,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.354.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.775.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 19: Chuẩn Dialkyl Phthalate
Mã phần lô PP2300384808
Giá từng phần lô 14,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.190.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.364.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 20: Chuẩn Di-isononyl phthalate (DINP)
Mã phần lô PP2300384809
Giá từng phần lô 2,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 21: Chuẩn Dodecamethylcyclohexasiloxane (D6)
Mã phần lô PP2300384810
Giá từng phần lô 3,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.335.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.225.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 22: Chuẩn Erythritol
Mã phần lô PP2300384811
Giá từng phần lô 4,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.485.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.329.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 23: Chuẩn Ethylene glycol
Mã phần lô PP2300384812
Giá từng phần lô 10,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.462.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.424.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 24: Chuẩn Hydroxy Acetildenafil
Mã phần lô PP2300384813
Giá từng phần lô 5,077,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.924.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.554.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 25: Chuẩn kiểm soát chất lượng 26 nguyên tố (Quality Control SCty TD 26 in 4% HNO3 + Tr HF)
Mã phần lô PP2300384814
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 26: Chuẩn Methyl bromide
Mã phần lô PP2300384815
Giá từng phần lô 2,887,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.936.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.020.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 27: Chuẩn N-Desmethyl Sildenafil
Mã phần lô PP2300384816
Giá từng phần lô 5,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.354.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.775.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 28: Chuẩn N-Desmethyl Tadalafil
Mã phần lô PP2300384817
Giá từng phần lô 13,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.355.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 29: Chuẩn Perfluorooctanesulfonate (PFOS) (mix of isomers)
Mã phần lô PP2300384818
Giá từng phần lô 8,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.759.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 30: Chuẩn Perfluorooctanoicacid (PFOA) unlabeled 50 μg/ml trong MeOH
Mã phần lô PP2300384819
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 31: Chuẩn Phenolphtalein
Mã phần lô PP2300384820
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 32: Chuẩn Potassium permanagate 0.1 N
Mã phần lô PP2300384821
Giá từng phần lô 4,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.049.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 33: Chuẩn Silver nitrate 0.1N
Mã phần lô PP2300384822
Giá từng phần lô 2,755,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.757.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.928.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 34: Chuẩn Sodium perfluorooctanesulfonate (PFOS) 50 ug/ml trong Methanol
Mã phần lô PP2300384823
Giá từng phần lô 4,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 35: Chuẩn Sodium Thiosulfate 0.01 N
Mã phần lô PP2300384824
Giá từng phần lô 2,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.674.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 36: Chuẩn Sulfoaildenafil
Mã phần lô PP2300384825
Giá từng phần lô 4,719,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.303.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 37: Chuẩn α-Zearalanol
Mã phần lô PP2300384826
Giá từng phần lô 4,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.434.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 38: Chủng Bacillus atrophaeus
Mã phần lô PP2300384827
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 39: Chủng Bacillus licheniformis
Mã phần lô PP2300384828
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 40: Chủng Bacillus spizizenii
Mã phần lô PP2300384829
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 41: Chủng Bacillus subtilis
Mã phần lô PP2300384830
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 42: Chủng Bacillus subtilis subsp. subtilis
Mã phần lô PP2300384831
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 43: Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform
Mã phần lô PP2300384832
Giá từng phần lô 27,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.130.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.573.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 44: Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2300384833
Giá từng phần lô 4,864,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.633.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.404.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lô 45: Diethyl Ether (C4H10O)
Mã phần lô PP2300384834
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Lô 46: Diethylene glycol
Mã phần lô PP2300384835
Giá từng phần lô 6,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.362.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.806.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 47: Dung dịch chuẩn 68 nguyên tố
Mã phần lô PP2300384836
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 48: Dung dịch hiệu chỉnh đầu dò đôi (Dual Detector Calibration Solution)
Mã phần lô PP2300384837
Giá từng phần lô 13,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.147.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 49: Dung dịch hiệu chỉnh thiết bị ICP-MS (Setup solution 500ml)
Mã phần lô PP2300384838
Giá từng phần lô 11,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 50: Dung dịch hiệu chuẩn KED (KED Setup Solution 250ml)
Mã phần lô PP2300384839
Giá từng phần lô 8,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.105.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.213.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 51: Dung dịch làm lạnh ICP-MSChiller Coolant Mix
Mã phần lô PP2300384840
Giá từng phần lô 5,181,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.065.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.626.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 52: Ethanol absolute
Mã phần lô PP2300384841
Giá từng phần lô 6,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Lô 53: Ethylene-d4 Glycol
Mã phần lô PP2300384842
Giá từng phần lô 13,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.147.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 54: Formaldehyde 37%
Mã phần lô PP2300384843
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 55: Fructan KIT
Mã phần lô PP2300384844
Giá từng phần lô 9,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 56: Hạt từ miễn dịch phân tách E. coli O157
Mã phần lô PP2300384845
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 57: Hektoen Enteric Agar
Mã phần lô PP2300384846
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 58: Heptaflourobutyrylimidazole (HFBI)
Mã phần lô PP2300384847
Giá từng phần lô 3,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 59: Hỗn hợp thành phần phản ứng Hot Start PCR
Mã phần lô PP2300384848
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 60: Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá
Mã phần lô PP2300384849
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 61: Hỗn hợp thành phẩn phản ứng Real-time PCR
Mã phần lô PP2300384850
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 62: Kháng huyết thanh OMA
Mã phần lô PP2300384851
Giá từng phần lô 10,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 63: Kit thử độc tố Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2300384852
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 64: Kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus
Mã phần lô PP2300384853
Giá từng phần lô 16,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 65: Lysozyme
Mã phần lô PP2300384854
Giá từng phần lô 2,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.085.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.097.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 66: Magnesium oxit
Mã phần lô PP2300384855
Giá từng phần lô 17,297,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.587.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.108.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 67: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - FAM/TAMRA
Mã phần lô PP2300384856
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 68: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - Cy5/BHQ2
Mã phần lô PP2300384857
Giá từng phần lô 17,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.734.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 69: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - FAM/BHQ1
Mã phần lô PP2300384858
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 70: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - TAMRA/BHQ2
Mã phần lô PP2300384859
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.863.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 71: Methanol
Mã phần lô PP2300384860
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.827.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Lô 72: Mix Quechers (MgSO4_150 mg; Diamino_50 mg)
Mã phần lô PP2300384861
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lô 73: Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g)
Mã phần lô PP2300384862
Giá từng phần lô 12,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.445.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Lô 74: Mồi hỗn hợp nồng độ 25nM
Mã phần lô PP2300384863
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Lô 75: MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base)
Mã phần lô PP2300384864
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.527.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 76: Nội chuẩn 2-amino-2-deoxy-D-[1-13C]glucose hydrochloride
Mã phần lô PP2300384865
Giá từng phần lô 21,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 77: Nội chuẩn Perfluorooctanoicacid (PFOA) (13C8,99%) 50 μg/mL trong Methanol
Mã phần lô PP2300384866
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 78: Nội chuẩn Sodium perfluorooctanesulfonate (PFOS) (13C8, 99%) 50 μg/mL trong Methanol
Mã phần lô PP2300384867
Giá từng phần lô 30,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 79: Propyl gallate
Mã phần lô PP2300384868
Giá từng phần lô 4,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.836.376
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.917.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 80: Pseudomonas agar P, base
Mã phần lô PP2300384869
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.609.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 81: Salmonella Chromogenic Agar
Mã phần lô PP2300384870
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.723
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 82: Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula
Mã phần lô PP2300384871
Giá từng phần lô 56,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Lô 83: XLD Agar (Xylose Lysine Desoxycholate Agar)
Mã phần lô PP2300384872
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->