Gói thầu: HC01.2023: 83 danh mục môi trường, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300256996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | HC01.2023: 83 danh mục môi trường, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300181595 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 869,023,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8.920.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300384790 - Lô 1: Acetonitrile | 40,950,000 | 55.840.910 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 28.665.000 | 42 |
| 2 | PP2300384791 - Lô 2: Acid formic | 15,830,000 | 21.586.364 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 11.081.000 | 1 |
| 3 | PP2300384792 - Lô 3: Acid Phenylboronic | 2,502,000 | 3.411.819 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.751.400 | 1 |
| 4 | PP2300384793 - Lô 4: Benzoyl chloride | 3,000,000 | 4.090.910 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.100.000 | 1 |
| 5 | PP2300384794 - Lô 5: Bột C18 | 7,590,000 | 10.350.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.313.000 | 1 |
| 6 | PP2300384795 - Lô 6: Bovine serum | 3,795,000 | 5.175.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.656.500 | 1 |
| 7 | PP2300384796 - Lô 7: Chromogenic Cronobacter isolation | 13,000,000 | 17.727.273 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.100.000 | 1 |
| 8 | PP2300384797 - Lô 8: Chuẩn 1,3-Dichloro-2-propanol (1,3-DCP) | 3,080,000 | 4.200.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.156.000 | 1 |
| 9 | PP2300384798 - Lô 9: Chuẩn 1,3-Dipalmitoyl-2-chloropropanediol | 7,084,000 | 9.660.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.958.800 | 1 |
| 10 | PP2300384799 - Lô 10: Chuẩn 2,2,2-trifluoroethanol | 10,890,000 | 14.850.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.623.000 | 1 |
| 11 | PP2300384800 - Lô 11: Chuẩn 4-Hydroxybenzhydrazide | 9,075,000 | 12.375.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.352.500 | 1 |
| 12 | PP2300384801 - Lô 12: Chuẩn 4-Nitrophenyl α-D-glucopyranosid (C12H15NO8) | 4,132,000 | 5.634.546 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.892.400 | 1 |
| 13 | PP2300384802 - Lô 13: Chuẩn Acid Pentadecafluorooctanoic 50 μg/mLtrong MeOH | 11,990,000 | 16.350.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.393.000 | 1 |
| 14 | PP2300384803 - Lô 14: Chuẩn Amino Tadalafil | 14,168,000 | 19.320.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.917.600 | 1 |
| 15 | PP2300384804 - Lô 15: Chuẩn axit percloric 0.1 N | 4,752,000 | 6.480.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.326.400 | 1 |
| 16 | PP2300384805 - Lô 16: Chuẩn Dapoxetine hydrochloride | 5,343,000 | 7.285.910 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.740.100 | 1 |
| 17 | PP2300384806 - Lô 17: Chuẩn Decamethylcyclopentasiloxane (D5) | 2,915,000 | 3.975.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.040.500 | 1 |
| 18 | PP2300384807 - Lô 18: Chuẩn Desisobutyl-Benzylsibutramine Hydrochloride | 5,393,000 | 7.354.091 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.775.100 | 1 |
| 19 | PP2300384808 - Lô 19: Chuẩn Dialkyl Phthalate | 14,806,000 | 20.190.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 10.364.200 | 1 |
| 20 | PP2300384809 - Lô 20: Chuẩn Di-isononyl phthalate (DINP) | 2,992,000 | 4.080.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.094.400 | 1 |
| 21 | PP2300384810 - Lô 21: Chuẩn Dodecamethylcyclohexasiloxane (D6) | 3,179,000 | 4.335.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.225.300 | 1 |
| 22 | PP2300384811 - Lô 22: Chuẩn Erythritol | 4,756,000 | 6.485.455 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.329.200 | 1 |
| 23 | PP2300384812 - Lô 23: Chuẩn Ethylene glycol | 10,606,000 | 14.462.728 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.424.200 | 1 |
| 24 | PP2300384813 - Lô 24: Chuẩn Hydroxy Acetildenafil | 5,077,600 | 6.924.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.554.320 | 1 |
| 25 | PP2300384814 - Lô 25: Chuẩn kiểm soát chất lượng 26 nguyên tố (Quality Control SCty TD 26 in 4% HNO3 + Tr HF) | 13,750,000 | 18.750.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.625.000 | 1 |
| 26 | PP2300384815 - Lô 26: Chuẩn Methyl bromide | 2,887,000 | 3.936.819 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.020.900 | 1 |
| 27 | PP2300384816 - Lô 27: Chuẩn N-Desmethyl Sildenafil | 5,393,000 | 7.354.091 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.775.100 | 1 |
| 28 | PP2300384817 - Lô 28: Chuẩn N-Desmethyl Tadalafil | 13,365,000 | 18.225.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.355.500 | 1 |
| 29 | PP2300384818 - Lô 29: Chuẩn Perfluorooctanesulfonate (PFOS) (mix of isomers) | 8,228,000 | 11.220.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.759.600 | 1 |
| 30 | PP2300384819 - Lô 30: Chuẩn Perfluorooctanoicacid (PFOA) unlabeled 50 μg/ml trong MeOH | 10,450,000 | 14.250.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.315.000 | 1 |
| 31 | PP2300384820 - Lô 31: Chuẩn Phenolphtalein | 2,772,000 | 3.780.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.940.400 | 1 |
| 32 | PP2300384821 - Lô 32: Chuẩn Potassium permanagate 0.1 N | 4,356,000 | 5.940.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.049.200 | 2 |
| 33 | PP2300384822 - Lô 33: Chuẩn Silver nitrate 0.1N | 2,755,500 | 3.757.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.928.850 | 1 |
| 34 | PP2300384823 - Lô 34: Chuẩn Sodium perfluorooctanesulfonate (PFOS) 50 ug/ml trong Methanol | 4,895,000 | 6.675.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.426.500 | 1 |
| 35 | PP2300384824 - Lô 35: Chuẩn Sodium Thiosulfate 0.01 N | 2,392,500 | 3.262.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.674.750 | 2 |
| 36 | PP2300384825 - Lô 36: Chuẩn Sulfoaildenafil | 4,719,000 | 6.435.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.303.300 | 1 |
| 37 | PP2300384826 - Lô 37: Chuẩn α-Zearalanol | 4,906,000 | 6.690.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.434.200 | 1 |
| 38 | PP2300384827 - Lô 38: Chủng Bacillus atrophaeus | 2,800,000 | 3.818.182 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.960.000 | 1 |
| 39 | PP2300384828 - Lô 39: Chủng Bacillus licheniformis | 2,800,000 | 3.818.182 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.960.000 | 1 |
| 40 | PP2300384829 - Lô 40: Chủng Bacillus spizizenii | 2,800,000 | 3.818.182 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.960.000 | 1 |
| 41 | PP2300384830 - Lô 41: Chủng Bacillus subtilis | 2,800,000 | 3.818.182 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.960.000 | 1 |
| 42 | PP2300384831 - Lô 42: Chủng Bacillus subtilis subsp. subtilis | 2,800,000 | 3.818.182 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.960.000 | 1 |
| 43 | PP2300384832 - Lô 43: Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform | 27,962,000 | 38.130.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 19.573.400 | 1 |
| 44 | PP2300384833 - Lô 44: Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcus aureus | 4,864,200 | 6.633.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.404.940 | 2 |
| 45 | PP2300384834 - Lô 45: Diethyl Ether (C4H10O) | 8,800,000 | 12.000.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.160.000 | 13 |
| 46 | PP2300384835 - Lô 46: Diethylene glycol | 6,866,000 | 9.362.728 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.806.200 | 1 |
| 47 | PP2300384836 - Lô 47: Dung dịch chuẩn 68 nguyên tố | 19,250,000 | 26.250.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 13.475.000 | 1 |
| 48 | PP2300384837 - Lô 48: Dung dịch hiệu chỉnh đầu dò đôi (Dual Detector Calibration Solution) | 13,068,000 | 17.820.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.147.600 | 1 |
| 49 | PP2300384838 - Lô 49: Dung dịch hiệu chỉnh thiết bị ICP-MS (Setup solution 500ml) | 11,660,000 | 15.900.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.162.000 | 1 |
| 50 | PP2300384839 - Lô 50: Dung dịch hiệu chuẩn KED (KED Setup Solution 250ml) | 8,877,000 | 12.105.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.213.900 | 1 |
| 51 | PP2300384840 - Lô 51: Dung dịch làm lạnh ICP-MSChiller Coolant Mix | 5,181,000 | 7.065.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.626.700 | 1 |
| 52 | PP2300384841 - Lô 52: Ethanol absolute | 6,710,000 | 9.150.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.697.000 | 7 |
| 53 | PP2300384842 - Lô 53: Ethylene-d4 Glycol | 13,068,000 | 17.820.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.147.600 | 1 |
| 54 | PP2300384843 - Lô 54: Formaldehyde 37% | 4,950,000 | 6.750.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.465.000 | 1 |
| 55 | PP2300384844 - Lô 55: Fructan KIT | 9,570,000 | 13.050.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 6.699.000 | 1 |
| 56 | PP2300384845 - Lô 56: Hạt từ miễn dịch phân tách E. coli O157 | 13,000,000 | 17.727.273 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.100.000 | 1 |
| 57 | PP2300384846 - Lô 57: Hektoen Enteric Agar | 3,000,000 | 4.090.910 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.100.000 | 1 |
| 58 | PP2300384847 - Lô 58: Heptaflourobutyrylimidazole (HFBI) | 3,498,000 | 4.770.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.448.600 | 1 |
| 59 | PP2300384848 - Lô 59: Hỗn hợp thành phần phản ứng Hot Start PCR | 10,120,000 | 13.800.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.084.000 | 1 |
| 60 | PP2300384849 - Lô 60: Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá | 3,300,000 | 4.500.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.310.000 | 1 |
| 61 | PP2300384850 - Lô 61: Hỗn hợp thành phẩn phản ứng Real-time PCR | 33,600,000 | 45.818.182 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 23.520.000 | 1 |
| 62 | PP2300384851 - Lô 62: Kháng huyết thanh OMA | 10,175,000 | 13.875.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.122.500 | 1 |
| 63 | PP2300384852 - Lô 63: Kit thử độc tố Staphylococcus aureus | 22,800,000 | 31.090.910 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 15.960.000 | 1 |
| 64 | PP2300384853 - Lô 64: Kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus | 16,940,000 | 23.100.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 11.858.000 | 1 |
| 65 | PP2300384854 - Lô 65: Lysozyme | 2,996,000 | 4.085.455 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.097.200 | 1 |
| 66 | PP2300384855 - Lô 66: Magnesium oxit | 17,297,500 | 23.587.500 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 12.108.250 | 1 |
| 67 | PP2300384856 - Lô 67: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - FAM/TAMRA | 10,900,000 | 14.863.637 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.630.000 | 1 |
| 68 | PP2300384857 - Lô 68: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - Cy5/BHQ2 | 17,405,000 | 23.734.091 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 12.183.500 | 1 |
| 69 | PP2300384858 - Lô 69: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - FAM/BHQ1 | 10,900,000 | 14.863.637 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.630.000 | 1 |
| 70 | PP2300384859 - Lô 70: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - TAMRA/BHQ2 | 10,900,000 | 14.863.637 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 7.630.000 | 1 |
| 71 | PP2300384860 - Lô 71: Methanol | 16,740,000 | 22.827.273 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 11.718.000 | 36 |
| 72 | PP2300384861 - Lô 72: Mix Quechers (MgSO4_150 mg; Diamino_50 mg) | 8,250,000 | 11.250.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 5.775.000 | 3 |
| 73 | PP2300384862 - Lô 73: Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g) | 12,060,000 | 16.445.455 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.442.000 | 12 |
| 74 | PP2300384863 - Lô 74: Mồi hỗn hợp nồng độ 25nM | 12,600,000 | 17.181.819 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 8.820.000 | 24 |
| 75 | PP2300384864 - Lô 75: MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base) | 6,468,000 | 8.820.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 4.527.600 | 1 |
| 76 | PP2300384865 - Lô 76: Nội chuẩn 2-amino-2-deoxy-D-[1-13C]glucose hydrochloride | 21,725,000 | 29.625.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 15.207.500 | 1 |
| 77 | PP2300384866 - Lô 77: Nội chuẩn Perfluorooctanoicacid (PFOA) (13C8,99%) 50 μg/mL trong Methanol | 49,500,000 | 67.500.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 34.650.000 | 1 |
| 78 | PP2300384867 - Lô 78: Nội chuẩn Sodium perfluorooctanesulfonate (PFOS) (13C8, 99%) 50 μg/mL trong Methanol | 30,250,000 | 41.250.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 21.175.000 | 1 |
| 79 | PP2300384868 - Lô 79: Propyl gallate | 4,168,000 | 56.836.376 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 2.917.600 | 1 |
| 80 | PP2300384869 - Lô 80: Pseudomonas agar P, base | 5,580,000 | 7.609.091 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 3.906.000 | 1 |
| 81 | PP2300384870 - Lô 81: Salmonella Chromogenic Agar | 13,000,000 | 177.272.723 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 9.100.000 | 1 |
| 82 | PP2300384871 - Lô 82: Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula | 56,650,000 | 77.250.000 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 39.655.000 | 1 |
| 83 | PP2300384872 - Lô 83: XLD Agar (Xylose Lysine Desoxycholate Agar) | 2,600,000 | 3.545.455 | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V | 1.820.000 | 1 |
Lô 1: Acetonitrile |
|
| Mã phần lô | PP2300384790 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
Lô 2: Acid formic |
|
| Mã phần lô | PP2300384791 |
| Giá từng phần lô | 15,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.586.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 3: Acid Phenylboronic |
|
| Mã phần lô | PP2300384792 |
| Giá từng phần lô | 2,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.411.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.751.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 4: Benzoyl chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300384793 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 5: Bột C18 |
|
| Mã phần lô | PP2300384794 |
| Giá từng phần lô | 7,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 6: Bovine serum |
|
| Mã phần lô | PP2300384795 |
| Giá từng phần lô | 3,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.656.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 7: Chromogenic Cronobacter isolation |
|
| Mã phần lô | PP2300384796 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 8: Chuẩn 1,3-Dichloro-2-propanol (1,3-DCP) |
|
| Mã phần lô | PP2300384797 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 9: Chuẩn 1,3-Dipalmitoyl-2-chloropropanediol |
|
| Mã phần lô | PP2300384798 |
| Giá từng phần lô | 7,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.958.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 10: Chuẩn 2,2,2-trifluoroethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300384799 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 11: Chuẩn 4-Hydroxybenzhydrazide |
|
| Mã phần lô | PP2300384800 |
| Giá từng phần lô | 9,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.352.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 12: Chuẩn 4-Nitrophenyl α-D-glucopyranosid (C12H15NO8) |
|
| Mã phần lô | PP2300384801 |
| Giá từng phần lô | 4,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.634.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.892.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 13: Chuẩn Acid Pentadecafluorooctanoic 50 μg/mLtrong MeOH |
|
| Mã phần lô | PP2300384802 |
| Giá từng phần lô | 11,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.393.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 14: Chuẩn Amino Tadalafil |
|
| Mã phần lô | PP2300384803 |
| Giá từng phần lô | 14,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.917.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 15: Chuẩn axit percloric 0.1 N |
|
| Mã phần lô | PP2300384804 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 16: Chuẩn Dapoxetine hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2300384805 |
| Giá từng phần lô | 5,343,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.740.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 17: Chuẩn Decamethylcyclopentasiloxane (D5) |
|
| Mã phần lô | PP2300384806 |
| Giá từng phần lô | 2,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 18: Chuẩn Desisobutyl-Benzylsibutramine Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2300384807 |
| Giá từng phần lô | 5,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.354.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.775.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 19: Chuẩn Dialkyl Phthalate |
|
| Mã phần lô | PP2300384808 |
| Giá từng phần lô | 14,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.364.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 20: Chuẩn Di-isononyl phthalate (DINP) |
|
| Mã phần lô | PP2300384809 |
| Giá từng phần lô | 2,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.094.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 21: Chuẩn Dodecamethylcyclohexasiloxane (D6) |
|
| Mã phần lô | PP2300384810 |
| Giá từng phần lô | 3,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.225.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 22: Chuẩn Erythritol |
|
| Mã phần lô | PP2300384811 |
| Giá từng phần lô | 4,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.485.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.329.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 23: Chuẩn Ethylene glycol |
|
| Mã phần lô | PP2300384812 |
| Giá từng phần lô | 10,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.462.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.424.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 24: Chuẩn Hydroxy Acetildenafil |
|
| Mã phần lô | PP2300384813 |
| Giá từng phần lô | 5,077,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.554.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 25: Chuẩn kiểm soát chất lượng 26 nguyên tố (Quality Control SCty TD 26 in 4% HNO3 + Tr HF) |
|
| Mã phần lô | PP2300384814 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 26: Chuẩn Methyl bromide |
|
| Mã phần lô | PP2300384815 |
| Giá từng phần lô | 2,887,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.936.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.020.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 27: Chuẩn N-Desmethyl Sildenafil |
|
| Mã phần lô | PP2300384816 |
| Giá từng phần lô | 5,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.354.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.775.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 28: Chuẩn N-Desmethyl Tadalafil |
|
| Mã phần lô | PP2300384817 |
| Giá từng phần lô | 13,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.355.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 29: Chuẩn Perfluorooctanesulfonate (PFOS) (mix of isomers) |
|
| Mã phần lô | PP2300384818 |
| Giá từng phần lô | 8,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.759.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 30: Chuẩn Perfluorooctanoicacid (PFOA) unlabeled 50 μg/ml trong MeOH |
|
| Mã phần lô | PP2300384819 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 31: Chuẩn Phenolphtalein |
|
| Mã phần lô | PP2300384820 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 32: Chuẩn Potassium permanagate 0.1 N |
|
| Mã phần lô | PP2300384821 |
| Giá từng phần lô | 4,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.049.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Lô 33: Chuẩn Silver nitrate 0.1N |
|
| Mã phần lô | PP2300384822 |
| Giá từng phần lô | 2,755,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.928.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 34: Chuẩn Sodium perfluorooctanesulfonate (PFOS) 50 ug/ml trong Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300384823 |
| Giá từng phần lô | 4,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 35: Chuẩn Sodium Thiosulfate 0.01 N |
|
| Mã phần lô | PP2300384824 |
| Giá từng phần lô | 2,392,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.674.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Lô 36: Chuẩn Sulfoaildenafil |
|
| Mã phần lô | PP2300384825 |
| Giá từng phần lô | 4,719,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.303.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 37: Chuẩn α-Zearalanol |
|
| Mã phần lô | PP2300384826 |
| Giá từng phần lô | 4,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.434.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 38: Chủng Bacillus atrophaeus |
|
| Mã phần lô | PP2300384827 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 39: Chủng Bacillus licheniformis |
|
| Mã phần lô | PP2300384828 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 40: Chủng Bacillus spizizenii |
|
| Mã phần lô | PP2300384829 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 41: Chủng Bacillus subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2300384830 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 42: Chủng Bacillus subtilis subsp. subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2300384831 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 43: Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform |
|
| Mã phần lô | PP2300384832 |
| Giá từng phần lô | 27,962,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.573.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 44: Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300384833 |
| Giá từng phần lô | 4,864,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.633.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.404.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Lô 45: Diethyl Ether (C4H10O) |
|
| Mã phần lô | PP2300384834 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Lô 46: Diethylene glycol |
|
| Mã phần lô | PP2300384835 |
| Giá từng phần lô | 6,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.362.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.806.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 47: Dung dịch chuẩn 68 nguyên tố |
|
| Mã phần lô | PP2300384836 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 48: Dung dịch hiệu chỉnh đầu dò đôi (Dual Detector Calibration Solution) |
|
| Mã phần lô | PP2300384837 |
| Giá từng phần lô | 13,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.147.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 49: Dung dịch hiệu chỉnh thiết bị ICP-MS (Setup solution 500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300384838 |
| Giá từng phần lô | 11,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 50: Dung dịch hiệu chuẩn KED (KED Setup Solution 250ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300384839 |
| Giá từng phần lô | 8,877,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.213.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 51: Dung dịch làm lạnh ICP-MSChiller Coolant Mix |
|
| Mã phần lô | PP2300384840 |
| Giá từng phần lô | 5,181,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.626.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 52: Ethanol absolute |
|
| Mã phần lô | PP2300384841 |
| Giá từng phần lô | 6,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Lô 53: Ethylene-d4 Glycol |
|
| Mã phần lô | PP2300384842 |
| Giá từng phần lô | 13,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.147.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 54: Formaldehyde 37% |
|
| Mã phần lô | PP2300384843 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 55: Fructan KIT |
|
| Mã phần lô | PP2300384844 |
| Giá từng phần lô | 9,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.699.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 56: Hạt từ miễn dịch phân tách E. coli O157 |
|
| Mã phần lô | PP2300384845 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 57: Hektoen Enteric Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300384846 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 58: Heptaflourobutyrylimidazole (HFBI) |
|
| Mã phần lô | PP2300384847 |
| Giá từng phần lô | 3,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.448.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 59: Hỗn hợp thành phần phản ứng Hot Start PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300384848 |
| Giá từng phần lô | 10,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 60: Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá |
|
| Mã phần lô | PP2300384849 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 61: Hỗn hợp thành phẩn phản ứng Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300384850 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 62: Kháng huyết thanh OMA |
|
| Mã phần lô | PP2300384851 |
| Giá từng phần lô | 10,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.122.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 63: Kit thử độc tố Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300384852 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 64: Kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus |
|
| Mã phần lô | PP2300384853 |
| Giá từng phần lô | 16,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 65: Lysozyme |
|
| Mã phần lô | PP2300384854 |
| Giá từng phần lô | 2,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.085.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.097.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 66: Magnesium oxit |
|
| Mã phần lô | PP2300384855 |
| Giá từng phần lô | 17,297,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.108.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 67: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - FAM/TAMRA |
|
| Mã phần lô | PP2300384856 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 68: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - Cy5/BHQ2 |
|
| Mã phần lô | PP2300384857 |
| Giá từng phần lô | 17,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.734.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 69: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - FAM/BHQ1 |
|
| Mã phần lô | PP2300384858 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 70: Mẫu dò gắn chất huỳnh quang Probe - TAMRA/BHQ2 |
|
| Mã phần lô | PP2300384859 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 71: Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300384860 |
| Giá từng phần lô | 16,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.827.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
Lô 72: Mix Quechers (MgSO4_150 mg; Diamino_50 mg) |
|
| Mã phần lô | PP2300384861 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Lô 73: Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g) |
|
| Mã phần lô | PP2300384862 |
| Giá từng phần lô | 12,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.445.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Lô 74: Mồi hỗn hợp nồng độ 25nM |
|
| Mã phần lô | PP2300384863 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
Lô 75: MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base) |
|
| Mã phần lô | PP2300384864 |
| Giá từng phần lô | 6,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.527.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 76: Nội chuẩn 2-amino-2-deoxy-D-[1-13C]glucose hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2300384865 |
| Giá từng phần lô | 21,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 77: Nội chuẩn Perfluorooctanoicacid (PFOA) (13C8,99%) 50 μg/mL trong Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300384866 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 78: Nội chuẩn Sodium perfluorooctanesulfonate (PFOS) (13C8, 99%) 50 μg/mL trong Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300384867 |
| Giá từng phần lô | 30,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 79: Propyl gallate |
|
| Mã phần lô | PP2300384868 |
| Giá từng phần lô | 4,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.836.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.917.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 80: Pseudomonas agar P, base |
|
| Mã phần lô | PP2300384869 |
| Giá từng phần lô | 5,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.609.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 81: Salmonella Chromogenic Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300384870 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 82: Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula |
|
| Mã phần lô | PP2300384871 |
| Giá từng phần lô | 56,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lô 83: XLD Agar (Xylose Lysine Desoxycholate Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2300384872 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là dụng cụ vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi