Gói thầu: HC02.2024: 90 danh mục hóa chất, chất chuẩn, chủng chuẩn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400392508-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2024 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu HC02.2024: 90 danh mục hóa chất, chất chuẩn, chủng chuẩn
Số hiệu KHLCNT PL2400218026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,214,443,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400310062 - Lô 1 : Acetonitrile 73,482,000 882,000
2 PP2400310063 - Lô 2 : Acid Nitric 2,314,000 28,000
3 PP2400310064 - Lô 3 : Baird parker agar 10,728,000 129,000
4 PP2400310065 - Lô 4 : Bộ hóa chất xét nghiệm Carbohydrate hữu hiệu 12,227,000 147,000
5 PP2400310066 - Lô 5 : Bộ hóa chất xét nghiệm phosphate tự do 12,227,000 147,000
6 PP2400310067 - Lô 6 : Bolton broth (base) 16,456,000 197,000
7 PP2400310068 - Lô 7 : Bolton Broth Selective Supplement 27,420,000 329,000
8 PP2400310069 - Lô 8 : Buffered Peptone Water 13,780,000 165,000
9 PP2400310070 - Lô 9 : CCDA Selective Supplement 7,334,000 88,000
10 PP2400310071 - Lô 10 : Chất hút ẩm cỡ hạt 2-5 mm 5,390,000 65,000
11 PP2400310072 - Lô 11 : Chuẩn 4,4' - DDT 2,335,000 28,000
12 PP2400310073 - Lô 12 : Chuẩn Aflatoxin hỗn hợp B1, B2, G1, G2 nồng độ 250 ng/ml 5,158,000 62,000
13 PP2400310074 - Lô 13 : Chuẩn Aflatoxin M1 nồng độ 0.5 ug/ml 7,975,000 96,000
14 PP2400310075 - Lô 14 : Chuẩn Aldrin 2,808,000 34,000
15 PP2400310076 - Lô 15 : Chuẩn Atrazine-desisopropyl 3,239,000 39,000
16 PP2400310077 - Lô 16 : Chuẩn combititrant 5 2,713,000 33,000
17 PP2400310078 - Lô 17 : Chuẩn Dieldrin 1,950,000 23,000
18 PP2400310079 - Lô 18 : Chuẩn EPA 8080 Pesticides Mix 2,565,000 31,000
19 PP2400310080 - Lô 19 : Chuẩn Ethylene oxide 50000 µg/mL in Dichloromethane 3,281,000 39,000
20 PP2400310081 - Lô 20 : Chuẩn EU drinking water Directive PFAS mixture 51 10 µg/mL 13,226,000 159,000
21 PP2400310082 - Lô 21 : Chuẩn Ginkgolide B 3,337,000 40,000
22 PP2400310083 - Lô 22 : Chuẩn Ginkgolide C 4,073,000 49,000
23 PP2400310084 - Lô 23 : Chuẩn hỗn hợp Ginkgo Biloba Terpene Lactones Mix, 22,766,000 273,000
24 PP2400310085 - Lô 24 : Chuẩn Melatonin 1,851,000 22,000
25 PP2400310086 - Lô 25 : Chuẩn o,p' - DDT 5,463,000 66,000
26 PP2400310087 - Lô 26 : Chuẩn Phenolphtalein 2,814,000 34,000
27 PP2400310088 - Lô 27 : Chuẩn Strontium-90 Radioactivity Standard 88,049,000 1,057,000
28 PP2400310089 - Lô 28 : Chuẩn Trichloroacetic acid in Methyl Tertiary-Butyl Ether 1,851,000 22,000
29 PP2400310090 - Lô 29 : Chủng chuẩn Bacillus badius 3,000,000 36,000
30 PP2400310091 - Lô 30 : Chủng chuẩn Bacillus coagulans 3,000,000 36,000
31 PP2400310092 - Lô 31 : Chủng chuẩn Campylobacter coli 3,000,000 36,000
32 PP2400310093 - Lô 32 : Chủng chuẩn Campylobacter jejuni 3,000,000 36,000
33 PP2400310094 - Lô 33 : Chủng chuẩn Campylobacter lari 3,000,000 36,000
34 PP2400310095 - Lô 34 : Chủng chuẩn Hafnia alvei 3,000,000 36,000
35 PP2400310096 - Lô 35 : Chủng chuẩn Vibrio fluvialis 11,110,000 133,000
36 PP2400310097 - Lô 36 : Chứng dương HMgBlock135m_Plasmid 12,435,000 149,000
37 PP2400310098 - Lô 37 : Chứng dương HMultra130-synIAC_Plasmid 5,608,000 67,000
38 PP2400310099 - Lô 38 : Coliforms Chomogenic agar (CCA) 7,928,000 95,000
39 PP2400310100 - Lô 39 : Cồn đốt 5,270,000 63,000
40 PP2400310101 - Lô 40 : Dầu chân không cho ICP-MS 12,250,000 147,000
41 PP2400310102 - Lô 41 : Dầu khoáng chân không 2,250,000 27,000
42 PP2400310103 - Lô 42 : Đĩa Petrifilm Enterobacteriaceae count plate 21,402,000 257,000
43 PP2400310104 - Lô 43 : Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform 31,528,000 378,000
44 PP2400310105 - Lô 44 : Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcus aureus 16,834,000 202,000
45 PP2400310106 - Lô 45 : Dung dịch chuẩn 21 nguyên tố dùng cho ICP-MS 14,706,000 176,000
46 PP2400310107 - Lô 46 : EC (Escherichia coli) broth 4,382,000 53,000
47 PP2400310108 - Lô 47 : Egg yolk tellurite emulsion 7,382,000 89,000
48 PP2400310109 - Lô 48 : Ethyl alcohol 15,270,000 183,000
49 PP2400310110 - Lô 49 : Fluorobenzene 2000 µg/mL in Methanol 1,989,000 24,000
50 PP2400310111 - Lô 50 : Hạt từ miễn dịch phân tách E. coli O157 21,090,000 253,000
51 PP2400310112 - Lô 51 : Hạt từ miễn dịch phân tách E. coli O157:H7 18,870,000 226,000
52 PP2400310113 - Lô 52 : Hektoen Enteric Agar 4,276,000 51,000
53 PP2400310114 - Lô 53 : Hexan 10,928,000 131,000
54 PP2400310115 - Lô 54 : Hỗn hợp chuẩn dầu khoáng loại A và B phù hợp với ISO 9377-2 (10mg/ml trong heptan) 2,029,000 24,000
55 PP2400310116 - Lô 55 : Hỗn hợp thành phần phản ứng Hot Start PCR 17,622,000 211,000
56 PP2400310117 - Lô 56 : Hỗn hợp thành phần phản ứng Hot Start PCR 24,529,000 294,000
57 PP2400310118 - Lô 57 : Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá 5,192,000 62,000
58 PP2400310119 - Lô 58 : Hỗn hợp thành phẩn phản ứng Real-time PCR 55,545,000 667,000
59 PP2400310120 - Lô 59 : Huyết tương thỏ đông khô 25,524,000 306,000
60 PP2400310121 - Lô 60 : Kháng huyết thanh O đa giá Salmonella 28,260,000 339,000
61 PP2400310122 - Lô 61 : Lauryl sulphat broth 4,869,000 58,000
62 PP2400310123 - Lô 62 : Manitiol salt phenol red agar 2,123,000 25,000
63 PP2400310124 - Lô 63 : Mẫu dò Bovine-62bp gắn chất huỳnh quang FAM/ MGB (Probe - FAM/NFQ MGB) 9,435,000 113,000
64 PP2400310125 - Lô 64 : Mẫu dò Cyano-P gắn chất huỳnh quang FAM/ BHQ1 (Probe - FAM/BHQ1) 5,368,000 64,000
65 PP2400310126 - Lô 65 : Mẫu dò mcyE-P gắn chất huỳnh quang FAM/ BHQ1 (Probe - FAM/BHQ1) 5,110,000 61,000
66 PP2400310127 - Lô 66 : Mẫu dò Microcystis-P gắn chất huỳnh quang HEX/ BHQ1 (Probe - HEX/BHQ1) 5,550,000 67,000
67 PP2400310128 - Lô 67 : Mẫu dò Porcine-97bp gắn chất huỳnh quang FAM/MGB (Probe - FAM/NFQ MGB) 9,435,000 113,000
68 PP2400310129 - Lô 68 : mCCD (Modified charcoal cefoperazone deoxycholate) agar (base) 8,952,000 107,000
69 PP2400310130 - Lô 69 : Membrane - filter Enterococcus selective agar acc to Slanets - Barley (TTC agar) 11,626,000 140,000
70 PP2400310131 - Lô 70 : Methanol 27,760,000 333,000
71 PP2400310132 - Lô 71 : Microcystin-LR 9,140,000 110,000
72 PP2400310133 - Lô 72 : Mix Quechers (MgSO4_1,2 g; Diamino_0.4g) 67,375,000 809,000
73 PP2400310134 - Lô 73 : Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g) 76,770,000 921,000
74 PP2400310135 - Lô 74 : Môi trường phát hiện E. Coli O157 7,065,000 85,000
75 PP2400310136 - Lô 75 : Môi trường phát hiện Salmonella 34,412,000 413,000
76 PP2400310137 - Lô 76 : MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base) 3,677,000 44,000
77 PP2400310138 - Lô 77 : N,N-Diethyl-p-phenylenediamine oxalate, 96% 2,855,000 34,000
78 PP2400310139 - Lô 78 : N,N-dimethylacetamide 1,491,000 18,000
79 PP2400310140 - Lô 79 : Nội chuẩn Melamine-13C3,15N3 9,570,000 115,000
80 PP2400310141 - Lô 80 : n-Tetracontane, 1g 5,918,000 71,000
81 PP2400310142 - Lô 81 : Oxidase trips 3,795,000 46,000
82 PP2400310143 - Lô 82 : Plate Count Agar (PCA) 4,270,000 51,000
83 PP2400310144 - Lô 83 : Pseudomonas CFC Selective supplement 8,542,000 103,000
84 PP2400310145 - Lô 84 : Pseudomonas CFC/CN Agar (Base) 33,000,000 396,000
85 PP2400310146 - Lô 85 : Sodium sulfate anhydrous 1,420,000 17,000
86 PP2400310147 - Lô 86 : Thang DNA 100bp 9,000,000 108,000
87 PP2400310148 - Lô 87 : Thuốc nhuộm DNA SYBR an toàn 22,782,000 273,000
88 PP2400310149 - Lô 88 : Tryptose sulfite cycloserine agar (TSC Agar) 14,398,000 173,000
89 PP2400310150 - Lô 89 : Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula 42,750,000 513,000
90 PP2400310151 - Lô 90 : Violet Red Bile Dextrose agar (VRBD) 6,964,000 84,000
Lô 1 : Acetonitrile
Mã phần lô PP2400310062
Giá từng phần lô 73,482,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 2 : Acid Nitric
Mã phần lô PP2400310063
Giá từng phần lô 2,314,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 3 : Baird parker agar
Mã phần lô PP2400310064
Giá từng phần lô 10,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 4 : Bộ hóa chất xét nghiệm Carbohydrate hữu hiệu
Mã phần lô PP2400310065
Giá từng phần lô 12,227,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 5 : Bộ hóa chất xét nghiệm phosphate tự do
Mã phần lô PP2400310066
Giá từng phần lô 12,227,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 6 : Bolton broth (base)
Mã phần lô PP2400310067
Giá từng phần lô 16,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 7 : Bolton Broth Selective Supplement
Mã phần lô PP2400310068
Giá từng phần lô 27,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 8 : Buffered Peptone Water
Mã phần lô PP2400310069
Giá từng phần lô 13,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 9 : CCDA Selective Supplement
Mã phần lô PP2400310070
Giá từng phần lô 7,334,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 10 : Chất hút ẩm cỡ hạt 2-5 mm
Mã phần lô PP2400310071
Giá từng phần lô 5,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 11 : Chuẩn 4,4' - DDT
Mã phần lô PP2400310072
Giá từng phần lô 2,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 12 : Chuẩn Aflatoxin hỗn hợp B1, B2, G1, G2 nồng độ 250 ng/ml
Mã phần lô PP2400310073
Giá từng phần lô 5,158,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 13 : Chuẩn Aflatoxin M1 nồng độ 0.5 ug/ml
Mã phần lô PP2400310074
Giá từng phần lô 7,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 14 : Chuẩn Aldrin
Mã phần lô PP2400310075
Giá từng phần lô 2,808,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 15 : Chuẩn Atrazine-desisopropyl
Mã phần lô PP2400310076
Giá từng phần lô 3,239,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 16 : Chuẩn combititrant 5
Mã phần lô PP2400310077
Giá từng phần lô 2,713,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 17 : Chuẩn Dieldrin
Mã phần lô PP2400310078
Giá từng phần lô 1,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 18 : Chuẩn EPA 8080 Pesticides Mix
Mã phần lô PP2400310079
Giá từng phần lô 2,565,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 19 : Chuẩn Ethylene oxide 50000 µg/mL in Dichloromethane
Mã phần lô PP2400310080
Giá từng phần lô 3,281,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 20 : Chuẩn EU drinking water Directive PFAS mixture 51 10 µg/mL
Mã phần lô PP2400310081
Giá từng phần lô 13,226,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 21 : Chuẩn Ginkgolide B
Mã phần lô PP2400310082
Giá từng phần lô 3,337,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 22 : Chuẩn Ginkgolide C
Mã phần lô PP2400310083
Giá từng phần lô 4,073,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 23 : Chuẩn hỗn hợp Ginkgo Biloba Terpene Lactones Mix,
Mã phần lô PP2400310084
Giá từng phần lô 22,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 24 : Chuẩn Melatonin
Mã phần lô PP2400310085
Giá từng phần lô 1,851,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 25 : Chuẩn o,p' - DDT
Mã phần lô PP2400310086
Giá từng phần lô 5,463,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 26 : Chuẩn Phenolphtalein
Mã phần lô PP2400310087
Giá từng phần lô 2,814,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 27 : Chuẩn Strontium-90 Radioactivity Standard
Mã phần lô PP2400310088
Giá từng phần lô 88,049,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 28 : Chuẩn Trichloroacetic acid in Methyl Tertiary-Butyl Ether
Mã phần lô PP2400310089
Giá từng phần lô 1,851,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 29 : Chủng chuẩn Bacillus badius
Mã phần lô PP2400310090
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 30 : Chủng chuẩn Bacillus coagulans
Mã phần lô PP2400310091
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 31 : Chủng chuẩn Campylobacter coli
Mã phần lô PP2400310092
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 32 : Chủng chuẩn Campylobacter jejuni
Mã phần lô PP2400310093
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 33 : Chủng chuẩn Campylobacter lari
Mã phần lô PP2400310094
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 34 : Chủng chuẩn Hafnia alvei
Mã phần lô PP2400310095
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 35 : Chủng chuẩn Vibrio fluvialis
Mã phần lô PP2400310096
Giá từng phần lô 11,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 36 : Chứng dương HMgBlock135m_Plasmid
Mã phần lô PP2400310097
Giá từng phần lô 12,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 37 : Chứng dương HMultra130-synIAC_Plasmid
Mã phần lô PP2400310098
Giá từng phần lô 5,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 38 : Coliforms Chomogenic agar (CCA)
Mã phần lô PP2400310099
Giá từng phần lô 7,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 39 : Cồn đốt
Mã phần lô PP2400310100
Giá từng phần lô 5,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 40 : Dầu chân không cho ICP-MS
Mã phần lô PP2400310101
Giá từng phần lô 12,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 41 : Dầu khoáng chân không
Mã phần lô PP2400310102
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 42 : Đĩa Petrifilm Enterobacteriaceae count plate
Mã phần lô PP2400310103
Giá từng phần lô 21,402,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 43 : Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform
Mã phần lô PP2400310104
Giá từng phần lô 31,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 44 : Điã petrifilm kiểm tra Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2400310105
Giá từng phần lô 16,834,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 45 : Dung dịch chuẩn 21 nguyên tố dùng cho ICP-MS
Mã phần lô PP2400310106
Giá từng phần lô 14,706,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 46 : EC (Escherichia coli) broth
Mã phần lô PP2400310107
Giá từng phần lô 4,382,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 47 : Egg yolk tellurite emulsion
Mã phần lô PP2400310108
Giá từng phần lô 7,382,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 48 : Ethyl alcohol
Mã phần lô PP2400310109
Giá từng phần lô 15,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 49 : Fluorobenzene 2000 µg/mL in Methanol
Mã phần lô PP2400310110
Giá từng phần lô 1,989,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 50 : Hạt từ miễn dịch phân tách E. coli O157
Mã phần lô PP2400310111
Giá từng phần lô 21,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 51 : Hạt từ miễn dịch phân tách E. coli O157:H7
Mã phần lô PP2400310112
Giá từng phần lô 18,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 52 : Hektoen Enteric Agar
Mã phần lô PP2400310113
Giá từng phần lô 4,276,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 53 : Hexan
Mã phần lô PP2400310114
Giá từng phần lô 10,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 54 : Hỗn hợp chuẩn dầu khoáng loại A và B phù hợp với ISO 9377-2 (10mg/ml trong heptan)
Mã phần lô PP2400310115
Giá từng phần lô 2,029,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 55 : Hỗn hợp thành phần phản ứng Hot Start PCR
Mã phần lô PP2400310116
Giá từng phần lô 17,622,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 56 : Hỗn hợp thành phần phản ứng Hot Start PCR
Mã phần lô PP2400310117
Giá từng phần lô 24,529,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 57 : Hỗn hợp thành phần phản ứng PCR màu xanh lá
Mã phần lô PP2400310118
Giá từng phần lô 5,192,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 58 : Hỗn hợp thành phẩn phản ứng Real-time PCR
Mã phần lô PP2400310119
Giá từng phần lô 55,545,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 59 : Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2400310120
Giá từng phần lô 25,524,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 60 : Kháng huyết thanh O đa giá Salmonella
Mã phần lô PP2400310121
Giá từng phần lô 28,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 61 : Lauryl sulphat broth
Mã phần lô PP2400310122
Giá từng phần lô 4,869,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 62 : Manitiol salt phenol red agar
Mã phần lô PP2400310123
Giá từng phần lô 2,123,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 63 : Mẫu dò Bovine-62bp gắn chất huỳnh quang FAM/ MGB (Probe - FAM/NFQ MGB)
Mã phần lô PP2400310124
Giá từng phần lô 9,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 64 : Mẫu dò Cyano-P gắn chất huỳnh quang FAM/ BHQ1 (Probe - FAM/BHQ1)
Mã phần lô PP2400310125
Giá từng phần lô 5,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 65 : Mẫu dò mcyE-P gắn chất huỳnh quang FAM/ BHQ1 (Probe - FAM/BHQ1)
Mã phần lô PP2400310126
Giá từng phần lô 5,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 66 : Mẫu dò Microcystis-P gắn chất huỳnh quang HEX/ BHQ1 (Probe - HEX/BHQ1)
Mã phần lô PP2400310127
Giá từng phần lô 5,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 67 : Mẫu dò Porcine-97bp gắn chất huỳnh quang FAM/MGB (Probe - FAM/NFQ MGB)
Mã phần lô PP2400310128
Giá từng phần lô 9,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 68 : mCCD (Modified charcoal cefoperazone deoxycholate) agar (base)
Mã phần lô PP2400310129
Giá từng phần lô 8,952,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 69 : Membrane - filter Enterococcus selective agar acc to Slanets - Barley (TTC agar)
Mã phần lô PP2400310130
Giá từng phần lô 11,626,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 70 : Methanol
Mã phần lô PP2400310131
Giá từng phần lô 27,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 71 : Microcystin-LR
Mã phần lô PP2400310132
Giá từng phần lô 9,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 72 : Mix Quechers (MgSO4_1,2 g; Diamino_0.4g)
Mã phần lô PP2400310133
Giá từng phần lô 67,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 809,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 73 : Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g)
Mã phần lô PP2400310134
Giá từng phần lô 76,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 921,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 74 : Môi trường phát hiện E. Coli O157
Mã phần lô PP2400310135
Giá từng phần lô 7,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 75 : Môi trường phát hiện Salmonella
Mã phần lô PP2400310136
Giá từng phần lô 34,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 76 : MYP (Mannitol egg yolk polymyxin) agar (base)
Mã phần lô PP2400310137
Giá từng phần lô 3,677,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 77 : N,N-Diethyl-p-phenylenediamine oxalate, 96%
Mã phần lô PP2400310138
Giá từng phần lô 2,855,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 78 : N,N-dimethylacetamide
Mã phần lô PP2400310139
Giá từng phần lô 1,491,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 79 : Nội chuẩn Melamine-13C3,15N3
Mã phần lô PP2400310140
Giá từng phần lô 9,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 80 : n-Tetracontane, 1g
Mã phần lô PP2400310141
Giá từng phần lô 5,918,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 81 : Oxidase trips
Mã phần lô PP2400310142
Giá từng phần lô 3,795,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 82 : Plate Count Agar (PCA)
Mã phần lô PP2400310143
Giá từng phần lô 4,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 83 : Pseudomonas CFC Selective supplement
Mã phần lô PP2400310144
Giá từng phần lô 8,542,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 84 : Pseudomonas CFC/CN Agar (Base)
Mã phần lô PP2400310145
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 85 : Sodium sulfate anhydrous
Mã phần lô PP2400310146
Giá từng phần lô 1,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 86 : Thang DNA 100bp
Mã phần lô PP2400310147
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 87 : Thuốc nhuộm DNA SYBR an toàn
Mã phần lô PP2400310148
Giá từng phần lô 22,782,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 88 : Tryptose sulfite cycloserine agar (TSC Agar)
Mã phần lô PP2400310149
Giá từng phần lô 14,398,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 89 : Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula
Mã phần lô PP2400310150
Giá từng phần lô 42,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lô 90 : Violet Red Bile Dextrose agar (VRBD)
Mã phần lô PP2400310151
Giá từng phần lô 6,964,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->