Gói thầu: HC03.2022: 68 danh mục hóa chất, dung môi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200033552-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | HC03.2022: 68 danh mục hóa chất, dung môi |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200022977 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 500.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 544,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,163,225 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lô 11 : Bộ xét nghiệm Fructan | 9,400,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Lô 12 : Bovine serum | 3,080,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Lô 13 : Chuẩn 2'-Fucosyllactose | 3,806,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Lô 14 : Chuẩn 3'-Fucosyllactose | 2,662,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Lô 15 : Chuẩn 3'-Sialyllactose Sodium Salt | 2,090,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Lô 16 : Chuẩn 4-Hydroxybenzhydrazide | 6,903,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Lô 17 : Chuẩn 6'-Sialyllactose Sodium Salt | 2,475,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Lô 18 : Chuẩn axit percloric 0.1 N | 4,742,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Lô 19 : Chuẩn Butyl benzyl phthalate (BBP) | 1,485,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Lô 20 : Chuẩn Chlorpromazine | 1,331,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Lô 21 : Chuẩn Dapoxetine Hydrochloride | 2,002,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Lô 22 : Chuẩn Desmethylsildenafil | 5,709,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Lô 23 : Chuẩn Di-(2-ethylhexyl) phthalate (DEHP) | 1,012,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Lô 24 : Chuẩn Dialkyl Phthalate | 15,796,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Lô 25 : Chuẩn Di-butyl phthalate (DBP) | 1,012,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Lô 26 : Chuẩn Dibutyltin-dichloride | 1,216,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Lô 8 : Bộ kít thực hiện phản ứng RT-PCR | 20,240,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Lô 43 : Dung dịch hiệu chỉnh thiết bị ICP-MS (Setup solution) | 3,135,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Lô 28 : Chuẩn Di-isononyl phthalate (DINP) | 3,047,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Lô 29 : Chuẩn Hydroxyacetildenafil | 5,709,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Lô 30 : Chuẩn ICP-MS 48 nguyên tố (48 Component ICP-MS Standard at 100 µg/mL Solution A) | 19,030,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Lô 31 : Chuẩn Iodide (I) | 1,815,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Lô 32 : Chuẩn kiểm soát chất lượng 26 nguyên tố (Quality Control SCty TD 26 in 4% HNO3 + Tr HF) | 11,055,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Lô 33 : Chuẩn Lacto-N-tetraose | 4,565,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Lô 34 : Chuẩn Potassium permanagate 0.1 N | 4,011,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Lô 35 : Chuẩn Prednisolone | 754,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Lô 36 : Chuẩn Prednisone | 2,860,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Lô 37 : Chuẩn Silver nitrate 0.1N | 1,901,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Lô 38 : Chuẩn Sodium Thiosulfate 0.01 N | 2,343,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Lô 39 : Chuẩn Thioaildenafil | 4,147,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Lô 40 : Cột chiết Aflatoxin M1 | 6,963,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Lô 41 : Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform | 13,716,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Lô 42 : Dung dịch bảo quản điện cực KNO3 1 mol / l | 1,441,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Lô 48 : Ethanol | 3,680,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Lô 27 : Chuẩn Di-iso-decyl phthalate (DIDP) | 1,485,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Lô 47 : Dung dịch tetramethylammonium hydroxide | 8,635,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Lô 44 : Dung dịch hiệu chỉnh đầu dò đôi (Dual Detector Calibration Solution) | 3,916,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Lô 45 : Dung dịch hiệu chuẩn KED ( KED Setup Solution 250 ml) | 2,189,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Lô 46 : Dung dịch làm lạnh ICP-MS Chiller Coolant Mix | 5,006,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Lô 49 : Formaldehyde 37% | 550,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Lô 50 : Hexan | 13,000,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Lô 51 : Magnesium oxit | 13,019,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Lô 52 : Mẫu dò gắn chất huỳnh quang FAM/MGB TMc (Probe | 9,086,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Lô 53 : Mẫu dò gắn chất huỳnh quang FAM/BHQ1 (Probe | 15,444,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Lô 65 : Tin(II) chloride | 8,195,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Lô 57 : Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g) | 1,837,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Lô 54 : Mẫu dò gắn chất huỳnh quang FAM/TAMRA (Probe | 29,766,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Lô 55 : Methanol | 14,750,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Lô 56 : Mix Quechers ( MgSO4_1,2g; Diamino_0.4g; C18_0.4g) | 1,870,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Lô 59 : Mồi 25 nM | 704,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Lô 60 : Nội chuẩn Perfluorooctanoic acid (PFOA) (13C8.99%) 50 µg / ml trong Methanol | 54,924,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Lô 61 : Nội chuẩn Praseodymium (Pr) | 5,198,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Lô 62 : Nội chuẩn Samarium (Sm) | 1,980,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Lô 63 : Potassium hexacyanoferrate(II) trihydrate | 9,856,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Lô 64 : Thuốc nhuộm DNA | 14,036,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Lô 58 : Mồi 100 nM | 5,852,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Lô 66 : Tryptic Soy Broth (TSB) | 1,667,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Lô 67 : Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula | 35,530,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Lô 68 : Zinc sulfate heptahydrate | 2,706,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Lô 1 : Acetone | 3,010,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Lô 2 : Acetonitrile | 29,664,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Lô 3 : Acid acetic | 1,220,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Lô 4 : Acid formic | 15,763,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Lô 5 : Acid Phenylboronic | 7,040,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Lô 6 : Acid Trichloroacetic | 4,395,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Lô 7 : Baird parker agar | 2,789,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Lô 9 : Bộ kit thử độc tố Staphylococcus aureus | 28,050,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Lô 10 : Bộ kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus | 15,950,000 | 0 | 0 |
Lô 11 : Bộ xét nghiệm Fructan |
|
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 12 : Bovine serum |
|
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 13 : Chuẩn 2'-Fucosyllactose |
|
| Giá từng phần lô | 3,806,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 14 : Chuẩn 3'-Fucosyllactose |
|
| Giá từng phần lô | 2,662,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 15 : Chuẩn 3'-Sialyllactose Sodium Salt |
|
| Giá từng phần lô | 2,090,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 16 : Chuẩn 4-Hydroxybenzhydrazide |
|
| Giá từng phần lô | 6,903,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 17 : Chuẩn 6'-Sialyllactose Sodium Salt |
|
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 18 : Chuẩn axit percloric 0.1 N |
|
| Giá từng phần lô | 4,742,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 19 : Chuẩn Butyl benzyl phthalate (BBP) |
|
| Giá từng phần lô | 1,485,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 20 : Chuẩn Chlorpromazine |
|
| Giá từng phần lô | 1,331,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 21 : Chuẩn Dapoxetine Hydrochloride |
|
| Giá từng phần lô | 2,002,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 22 : Chuẩn Desmethylsildenafil |
|
| Giá từng phần lô | 5,709,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 23 : Chuẩn Di-(2-ethylhexyl) phthalate (DEHP) |
|
| Giá từng phần lô | 1,012,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 24 : Chuẩn Dialkyl Phthalate |
|
| Giá từng phần lô | 15,796,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 25 : Chuẩn Di-butyl phthalate (DBP) |
|
| Giá từng phần lô | 1,012,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 26 : Chuẩn Dibutyltin-dichloride |
|
| Giá từng phần lô | 1,216,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 8 : Bộ kít thực hiện phản ứng RT-PCR |
|
| Giá từng phần lô | 20,240,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 43 : Dung dịch hiệu chỉnh thiết bị ICP-MS (Setup solution) |
|
| Giá từng phần lô | 3,135,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 28 : Chuẩn Di-isononyl phthalate (DINP) |
|
| Giá từng phần lô | 3,047,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 29 : Chuẩn Hydroxyacetildenafil |
|
| Giá từng phần lô | 5,709,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 30 : Chuẩn ICP-MS 48 nguyên tố (48 Component ICP-MS Standard at 100 µg/mL Solution A) |
|
| Giá từng phần lô | 19,030,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 31 : Chuẩn Iodide (I) |
|
| Giá từng phần lô | 1,815,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 32 : Chuẩn kiểm soát chất lượng 26 nguyên tố (Quality Control SCty TD 26 in 4% HNO3 + Tr HF) |
|
| Giá từng phần lô | 11,055,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 33 : Chuẩn Lacto-N-tetraose |
|
| Giá từng phần lô | 4,565,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 34 : Chuẩn Potassium permanagate 0.1 N |
|
| Giá từng phần lô | 4,011,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 35 : Chuẩn Prednisolone |
|
| Giá từng phần lô | 754,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 36 : Chuẩn Prednisone |
|
| Giá từng phần lô | 2,860,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 37 : Chuẩn Silver nitrate 0.1N |
|
| Giá từng phần lô | 1,901,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 38 : Chuẩn Sodium Thiosulfate 0.01 N |
|
| Giá từng phần lô | 2,343,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 39 : Chuẩn Thioaildenafil |
|
| Giá từng phần lô | 4,147,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 40 : Cột chiết Aflatoxin M1 |
|
| Giá từng phần lô | 6,963,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 41 : Đĩa petrifilm kiểm tra E.coli/ Coliform |
|
| Giá từng phần lô | 13,716,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 42 : Dung dịch bảo quản điện cực KNO3 1 mol / l |
|
| Giá từng phần lô | 1,441,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 48 : Ethanol |
|
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 27 : Chuẩn Di-iso-decyl phthalate (DIDP) |
|
| Giá từng phần lô | 1,485,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 47 : Dung dịch tetramethylammonium hydroxide |
|
| Giá từng phần lô | 8,635,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 44 : Dung dịch hiệu chỉnh đầu dò đôi (Dual Detector Calibration Solution) |
|
| Giá từng phần lô | 3,916,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 45 : Dung dịch hiệu chuẩn KED ( KED Setup Solution 250 ml) |
|
| Giá từng phần lô | 2,189,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 46 : Dung dịch làm lạnh ICP-MS Chiller Coolant Mix |
|
| Giá từng phần lô | 5,006,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 49 : Formaldehyde 37% |
|
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 50 : Hexan |
|
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 51 : Magnesium oxit |
|
| Giá từng phần lô | 13,019,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 52 : Mẫu dò gắn chất huỳnh quang FAM/MGB TMc (Probe |
|
| Giá từng phần lô | 9,086,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 53 : Mẫu dò gắn chất huỳnh quang FAM/BHQ1 (Probe |
|
| Giá từng phần lô | 15,444,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 65 : Tin(II) chloride |
|
| Giá từng phần lô | 8,195,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 57 : Mix Quechers liquid extraction (MgSO4_6g; CH3COONa_1.5g) |
|
| Giá từng phần lô | 1,837,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 54 : Mẫu dò gắn chất huỳnh quang FAM/TAMRA (Probe |
|
| Giá từng phần lô | 29,766,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 55 : Methanol |
|
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 56 : Mix Quechers ( MgSO4_1,2g; Diamino_0.4g; C18_0.4g) |
|
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 59 : Mồi 25 nM |
|
| Giá từng phần lô | 704,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 60 : Nội chuẩn Perfluorooctanoic acid (PFOA) (13C8.99%) 50 µg / ml trong Methanol |
|
| Giá từng phần lô | 54,924,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 61 : Nội chuẩn Praseodymium (Pr) |
|
| Giá từng phần lô | 5,198,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 62 : Nội chuẩn Samarium (Sm) |
|
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 63 : Potassium hexacyanoferrate(II) trihydrate |
|
| Giá từng phần lô | 9,856,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 64 : Thuốc nhuộm DNA |
|
| Giá từng phần lô | 14,036,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 58 : Mồi 100 nM |
|
| Giá từng phần lô | 5,852,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 66 : Tryptic Soy Broth (TSB) |
|
| Giá từng phần lô | 1,667,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 67 : Vật liệu chuẩn Infant/Adult Nutritional Formula |
|
| Giá từng phần lô | 35,530,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 68 : Zinc sulfate heptahydrate |
|
| Giá từng phần lô | 2,706,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 1 : Acetone |
|
| Giá từng phần lô | 3,010,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 2 : Acetonitrile |
|
| Giá từng phần lô | 29,664,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 3 : Acid acetic |
|
| Giá từng phần lô | 1,220,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 4 : Acid formic |
|
| Giá từng phần lô | 15,763,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 5 : Acid Phenylboronic |
|
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 6 : Acid Trichloroacetic |
|
| Giá từng phần lô | 4,395,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 7 : Baird parker agar |
|
| Giá từng phần lô | 2,789,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 9 : Bộ kit thử độc tố Staphylococcus aureus |
|
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lô 10 : Bộ kit thử độc tố tiêu chảy của Bacillus cereus |
|
| Giá từng phần lô | 15,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi