Gói thầu: HC05.2023: 106 danh mục chất chuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400000236-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y Tế Công Cộng Thành Phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu HC05.2023: 106 danh mục chất chuẩn
Số hiệu KHLCNT PL2300266985
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,024,578,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.356.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300588711 - Lô 1: Chuẩn 16,16,17-d3-Testosterone sulfate 19,577,800 26.697.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 13.704.460 1
2 PP2300588712 - Lô 2: Chuẩn 2,3-Butanedione 2,169,200 2.958.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.518.440 1
3 PP2300588713 - Lô 3: Chuẩn 2,4,6-Tribromophenol 2,574,000 3.510.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.801.800 1
4 PP2300588714 - Lô 4: Chuẩn 2,4'-DDE 5,808,000 7.920.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.065.600 1
5 PP2300588715 - Lô 5: Chuẩn 5-Hydroxymethyl Furfural (HMF) 7,701,100 10.501.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.390.770 1
6 PP2300588716 - Lô 6: Chuẩn Acid Sulfuric 0.1N 27,720,000 37.800.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 19.404.000 10
7 PP2300588717 - Lô 7: Chuẩn Aflatoxin M1 7,785,000 10.615.910 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.449.500 1
8 PP2300588718 - Lô 8: Chuẩn Aldicarb sulfoxide 3,245,000 4.425.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.271.500 1
9 PP2300588719 - Lô 9: Chuẩn Aromatic VOC Mix 3 2000 µg/mL in Methanol 2,321,000 3.165.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.624.700 1
10 PP2300588720 - Lô 10: Chuẩn Aromatic Volatile Organics Mixture (VOCs) 26,697,000 36.405.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 18.687.900 1
11 PP2300588721 - Lô 11: Chuẩn Aspartame 4,070,000 5.550.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.849.000 1
12 PP2300588722 - Lô 12: Chuẩn Axit clohydric 0.1N 13,420,000 18.300.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.394.000 5
13 PP2300588723 - Lô 13: Chuẩn Axit clohydric 1N 3,685,000 5.025.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.579.500 1
14 PP2300588724 - Lô 14: Chuẩn axit percloric 0.1 N 35,640,000 48.600.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 24.948.000 4
15 PP2300588725 - Lô 15: Chuẩn Bromate 2,118,000 2.888.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.482.600 1
16 PP2300588726 - Lô 16: Chuẩn Caffeine 20,953,900 28.573.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 14.667.730 1
17 PP2300588727 - Lô 17: Chuẩn Calcium pantothenate 7,585,600 10.344.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.309.920 1
18 PP2300588728 - Lô 18: Chuẩn Carbofuran-3-hydroxyl 3,938,000 5.370.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.756.600 1
19 PP2300588729 - Lô 19: Chuẩn Chlorate 2,178,000 2.970.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.524.600 1
20 PP2300588730 - Lô 20: Chuẩn Chlorfenapyr 2,875,400 3.921.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.012.780 1
21 PP2300588731 - Lô 21: Chuẩn Chlorite 2,178,000 2.970.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.524.600 1
22 PP2300588732 - Lô 22: Chuẩn Chlortetracycline hydrochloride 2,649,900 3.613.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.854.930 1
23 PP2300588733 - Lô 23: Chuẩn Cholecalciferol (vitamin D3) 3,282,400 4.476.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.297.680 1
24 PP2300588734 - Lô 24: Chuẩn Cobal chloride 9,352,200 12.753.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.546.540 1
25 PP2300588735 - Lô 25: Chuẩn Cordycepin 16,469,200 22.458.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.528.440 1
26 PP2300588736 - Lô 26: Chuẩn Dialkyl Phthalate 2,475,000 3.375.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.732.500 1
27 PP2300588737 - Lô 27: Chuẩn Di-isononyl phthalate (DINP) 2,736,000 3.730.910 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.915.200 1
28 PP2300588738 - Lô 28: Chuẩn Disulfoton 2,598,000 3.542.728 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.818.600 1
29 PP2300588739 - Lô 29: Chuẩn DL-α-Tocopherol acetate 2,235,200 3.048.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.564.640 1
30 PP2300588740 - Lô 30: Chuẩn Endosulfan II 4,620,000 6.300.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.234.000 1
31 PP2300588741 - Lô 31: Chuẩn Endrin 3,245,000 4.425.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.271.500 1
32 PP2300588742 - Lô 32: Chuẩn EPA 8080 Pesticides Mix 2,882,000 3.930.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.017.400 1
33 PP2300588743 - Lô 33: Chuẩn Ergocalciferol (vitamin D2) 4,840,000 6.600.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.388.000 1
34 PP2300588744 - Lô 34: Chuẩn Fumonisins B1 và B2 7,731,900 10.543.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.412.330 1
35 PP2300588745 - Lô 35: Chuẩn GCMS Tuning Standard - PFTBA 9,350,000 12.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 6.545.000 1
36 PP2300588746 - Lô 36: Chuẩn Gentamicin sulfate 2,014,100 2.746.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.409.870 1
37 PP2300588747 - Lô 37: Chuẩn Gold cho ICP 2,417,800 3.297.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.692.460 1
38 PP2300588748 - Lô 38: Chuẩn Guanosine 5'-monophosphate disodium salt hydrate 2,659,580 3.626.700 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.861.706 1
39 PP2300588749 - Lô 39: Chuẩn Guanosine-13C10, 15N5 5'-monophosphate 4,425,300 6.034.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.097.710 1
40 PP2300588750 - Lô 40: Chuẩn hỗn hợp 7 nguyên tố (Si, Al, Ba, B, Ag, Na, K) 5,627,000 7.673.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.938.900 1
41 PP2300588751 - Lô 41: Chuẩn hỗn hợp Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 13,750,000 18.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.625.000 1
42 PP2300588752 - Lô 42: Chuẩn hỗn hợp Ca, K, Mg, Na 17,970,000 24.504.546 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 12.579.000 1
43 PP2300588753 - Lô 43: Chuẩn ICP-MS 48 nguyên tố (48 Component ICP-MS Standard at 100 µg/mL Solution A) 37,950,000 51.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 26.565.000 1
44 PP2300588754 - Lô 44: Chuẩn IgG from bovine serum 4,197,600 5.724.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.938.320 1
45 PP2300588755 - Lô 45: Chuẩn Inosine 5'-monophosphate disodium salt hydrate 2,205,500 3.007.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.543.850 1
46 PP2300588756 - Lô 46: Chuẩn iod standard 2,395,800 3.267.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.677.060 1
47 PP2300588757 - Lô 47: Chuẩn Karl Fischer combi titrant 5 mg/ml 17,297,500 23.587.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 12.108.250 1
48 PP2300588758 - Lô 48: Chuẩn kiểm soát chất lượng 23 nguyên tố (Quality control standard 23) 5,678,000 7.742.728 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.974.600 1
49 PP2300588759 - Lô 49: Chuẩn kiểm soát chất lượng 26 nguyên tố (Quality Control SCty TD 26 in 4% HNO3 + Tr HF) 13,750,000 18.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.625.000 1
50 PP2300588760 - Lô 50: Chuẩn L-Ascorbic acid 22,665,500 30.907.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 15.865.850 1
51 PP2300588761 - Lô 51: Chuẩn Lindan (gamma HCH) 2,056,300 2.804.046 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.439.410 1
52 PP2300588762 - Lô 52: Chuẩn Maltose 7,552,000 10.298.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.286.400 1
53 PP2300588763 - Lô 53: Chuẩn Myclobutanil 2,988,700 4.075.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.092.090 1
54 PP2300588764 - Lô 54: Chuẩn myo-inositol d6 6,650,000 9.068.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.655.000 1
55 PP2300588765 - Lô 55: Chuẩn N- vanillylnonanamide 3,941,300 5.374.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.758.910 1
56 PP2300588766 - Lô 56: Chuẩn Nicotinic acid (vitamin B3) 22,915,200 31.248.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 16.040.640 1
57 PP2300588767 - Lô 57: Chuẩn Nitrate 2,469,500 3.367.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.728.650 1
58 PP2300588768 - Lô 58: Chuẩn Oxamyl 7,731,900 10.543.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.412.330 1
59 PP2300588769 - Lô 59: Chuẩn Oxfendazole 3,010,700 4.105.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.107.490 1
60 PP2300588770 - Lô 60: Chuẩn Oxytetracycline hydrochloride 4,109,600 5.604.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.876.720 1
61 PP2300588771 - Lô 61: Chuẩn Patulin 19,208,200 26.193.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 13.445.740 1
62 PP2300588772 - Lô 62: Chuẩn Phosfolan 2,497,000 3.405.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.747.900 1
63 PP2300588773 - Lô 63: Chuẩn Phosmet 30,800,000 42.000.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 21.560.000 1
64 PP2300588774 - Lô 64: Chuẩn Phoxim 2,035,000 2.775.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.424.500 1
65 PP2300588775 - Lô 65: Chuẩn Potassium hexa- chloroplatinate (IV) 14,278,000 19.470.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 9.994.600 1
66 PP2300588776 - Lô 66: Chuẩn Potassium permanagate 0.1N 34,848,000 47.520.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 24.393.600 6
67 PP2300588777 - Lô 67: Chuẩn Praziquantel 3,558,500 4.852.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.490.950 1
68 PP2300588778 - Lô 68: Chuẩn Prothioconazole 7,641,700 10.420.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.349.190 1
69 PP2300588779 - Lô 69: Chuẩn Pyraclostrobin 3,353,900 4.573.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.347.730 1
70 PP2300588780 - Lô 70: Chuẩn Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) 2,200,000 3.000.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.540.000 1
71 PP2300588781 - Lô 71: Chuẩn Pyrimethanil 4,334,000 5.910.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.033.800 1
72 PP2300588782 - Lô 72: Chuẩn Quinoxyfen 5,976,300 8.149.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.183.410 1
73 PP2300588783 - Lô 73: Chuẩn rac 1,2-Bis-palmitoyl-3-chloropropanediol 4,895,000 6.675.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.426.500 1
74 PP2300588784 - Lô 74: Chuẩn Rhodamine B 8,284,100 11.296.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.798.870 1
75 PP2300588785 - Lô 75: Chuẩn Silver nitrate 0.1N 82,665,000 112.725.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 57.865.500 8
76 PP2300588786 - Lô 76: Chuẩn Sodium D-isoascorbate monohydrate (sodium erythorbate) 2,632,300 3.589.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.842.610 1
77 PP2300588787 - Lô 77: Chuẩn sodium hydroxide 0.1N 6,875,000 9.375.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.812.500 3
78 PP2300588788 - Lô 78: Chuẩn Sodium Thiosulfate 0.01 N 15,950,000 21.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 11.165.000 5
79 PP2300588789 - Lô 79: Chuẩn Sodium thiosulfate 0.1N 6,325,000 8.625.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.427.500 3
80 PP2300588790 - Lô 80: Chuẩn Spectinomycin dihydrochloride pentahydrate 2,662,000 3.630.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.863.400 1
81 PP2300588791 - Lô 81: Chuẩn Spirotetramate 4,418,700 6.025.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.093.090 1
82 PP2300588792 - Lô 82: Chuẩn Tebufenozide 5,102,900 6.958.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.572.030 1
83 PP2300588793 - Lô 83: Chuẩn Tetracyline 4,316,400 5.886.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.021.480 1
84 PP2300588794 - Lô 84: Chuẩn Thiacloprid 3,402,300 4.639.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.381.610 1
85 PP2300588795 - Lô 85: Chuẩn Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 2,867,700 3.910.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.007.390 1
86 PP2300588796 - Lô 86: Chuẩn Thiram 2,668,600 3.639.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.868.020 1
87 PP2300588797 - Lô 87: Chuẩn Triazophos 3,375,900 4.603.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.363.130 1
88 PP2300588798 - Lô 88: Chuẩn Tricyclazole 2,048,200 2.793.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 1.433.740 1
89 PP2300588799 - Lô 89: Chuẩn Trifloxystrobin 5,773,200 7.872.546 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.041.240 1
90 PP2300588800 - Lô 90: Chuẩn Triflumizole 4,334,000 5.910.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.033.800 1
91 PP2300588801 - Lô 91: Chuẩn Triforine 3,878,600 5.289.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.715.020 1
92 PP2300588802 - Lô 92: Chuẩn Vitamin B12 2,970,000 4.050.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.079.000 1
93 PP2300588803 - Lô 93: Chuẩn Vitamin K1 7,370,000 10.050.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.159.000 1
94 PP2300588804 - Lô 94: Chuẩn Vitamin K2 (MK4) 22,421,300 30.574.500 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 15.694.910 1
95 PP2300588805 - Lô 95: Methyl dodecylbenzene sulfonate 29,073,000 39.645.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 20.351.100 1
96 PP2300588806 - Lô 96: Nội chuẩn Carbofuran-d3 51,810,000 70.650.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 36.267.000 1
97 PP2300588807 - Lô 97: Nội chuẩn Chloramphenicol D5 (ring D4, benzyl D) 37,887,000 51.664.091 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 26.520.900 1
98 PP2300588808 - Lô 98: Nội chuẩn Cholin chloride d9 7,590,000 10.350.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.313.000 1
99 PP2300588809 - Lô 99: Nội chuẩn Melamine-13C3,15N3 8,195,000 11.175.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 5.736.500 1
100 PP2300588810 - Lô 100: Nội chuẩn Nicotinamide-d4 5,445,000 7.425.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.811.500 1
101 PP2300588811 - Lô 101: Nội chuẩn phenol D6 1000 µg/mL 4,675,000 6.375.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 3.272.500 1
102 PP2300588812 - Lô 102: Nội chuẩn Pyridoxine-d2 hydrochloride 5,775,000 7.875.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.042.500 1
103 PP2300588813 - Lô 103: Nội chuẩn Riboflavin-13C,15N2 10,500,000 14.318.182 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 7.350.000 1
104 PP2300588814 - Lô 104: Nội chuẩn Thiamine-d3 Hydrochloride 6,435,000 8.775.000 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 4.504.500 1
105 PP2300588815 - Lô 105: Nội chuẩn Vitamin B5 (di-β-alanine-13C6,15N2) 21,184,000 28.887.273 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 14.828.800 1
106 PP2300588816 - Lô 106: Tylosin tartrate 2,907,000 3.964.091 Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V 2.034.900 1
Lô 1: Chuẩn 16,16,17-d3-Testosterone sulfate
Mã phần lô PP2300588711
Giá từng phần lô 19,577,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.697.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.704.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 2: Chuẩn 2,3-Butanedione
Mã phần lô PP2300588712
Giá từng phần lô 2,169,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.958.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.518.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 3: Chuẩn 2,4,6-Tribromophenol
Mã phần lô PP2300588713
Giá từng phần lô 2,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 4: Chuẩn 2,4'-DDE
Mã phần lô PP2300588714
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 5: Chuẩn 5-Hydroxymethyl Furfural (HMF)
Mã phần lô PP2300588715
Giá từng phần lô 7,701,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.501.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 6: Chuẩn Acid Sulfuric 0.1N
Mã phần lô PP2300588716
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 7: Chuẩn Aflatoxin M1
Mã phần lô PP2300588717
Giá từng phần lô 7,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.615.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.449.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 8: Chuẩn Aldicarb sulfoxide
Mã phần lô PP2300588718
Giá từng phần lô 3,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.271.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 9: Chuẩn Aromatic VOC Mix 3 2000 µg/mL in Methanol
Mã phần lô PP2300588719
Giá từng phần lô 2,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.165.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 10: Chuẩn Aromatic Volatile Organics Mixture (VOCs)
Mã phần lô PP2300588720
Giá từng phần lô 26,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.405.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.687.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 11: Chuẩn Aspartame
Mã phần lô PP2300588721
Giá từng phần lô 4,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 12: Chuẩn Axit clohydric 0.1N
Mã phần lô PP2300588722
Giá từng phần lô 13,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 13: Chuẩn Axit clohydric 1N
Mã phần lô PP2300588723
Giá từng phần lô 3,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.579.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 14: Chuẩn axit percloric 0.1 N
Mã phần lô PP2300588724
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 15: Chuẩn Bromate
Mã phần lô PP2300588725
Giá từng phần lô 2,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 16: Chuẩn Caffeine
Mã phần lô PP2300588726
Giá từng phần lô 20,953,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.573.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.667.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 17: Chuẩn Calcium pantothenate
Mã phần lô PP2300588727
Giá từng phần lô 7,585,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.344.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.309.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 18: Chuẩn Carbofuran-3-hydroxyl
Mã phần lô PP2300588728
Giá từng phần lô 3,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.370.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 19: Chuẩn Chlorate
Mã phần lô PP2300588729
Giá từng phần lô 2,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 20: Chuẩn Chlorfenapyr
Mã phần lô PP2300588730
Giá từng phần lô 2,875,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.921.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.012.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 21: Chuẩn Chlorite
Mã phần lô PP2300588731
Giá từng phần lô 2,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 22: Chuẩn Chlortetracycline hydrochloride
Mã phần lô PP2300588732
Giá từng phần lô 2,649,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.613.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.854.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 23: Chuẩn Cholecalciferol (vitamin D3)
Mã phần lô PP2300588733
Giá từng phần lô 3,282,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.476.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 24: Chuẩn Cobal chloride
Mã phần lô PP2300588734
Giá từng phần lô 9,352,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.753.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.546.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 25: Chuẩn Cordycepin
Mã phần lô PP2300588735
Giá từng phần lô 16,469,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.458.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.528.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 26: Chuẩn Dialkyl Phthalate
Mã phần lô PP2300588736
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 27: Chuẩn Di-isononyl phthalate (DINP)
Mã phần lô PP2300588737
Giá từng phần lô 2,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.730.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 28: Chuẩn Disulfoton
Mã phần lô PP2300588738
Giá từng phần lô 2,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.818.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 29: Chuẩn DL-α-Tocopherol acetate
Mã phần lô PP2300588739
Giá từng phần lô 2,235,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.048.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.564.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 30: Chuẩn Endosulfan II
Mã phần lô PP2300588740
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 31: Chuẩn Endrin
Mã phần lô PP2300588741
Giá từng phần lô 3,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.271.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 32: Chuẩn EPA 8080 Pesticides Mix
Mã phần lô PP2300588742
Giá từng phần lô 2,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.930.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.017.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 33: Chuẩn Ergocalciferol (vitamin D2)
Mã phần lô PP2300588743
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 34: Chuẩn Fumonisins B1 và B2
Mã phần lô PP2300588744
Giá từng phần lô 7,731,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.543.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.412.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 35: Chuẩn GCMS Tuning Standard - PFTBA
Mã phần lô PP2300588745
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 36: Chuẩn Gentamicin sulfate
Mã phần lô PP2300588746
Giá từng phần lô 2,014,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.746.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.409.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 37: Chuẩn Gold cho ICP
Mã phần lô PP2300588747
Giá từng phần lô 2,417,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.297.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.692.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 38: Chuẩn Guanosine 5'-monophosphate disodium salt hydrate
Mã phần lô PP2300588748
Giá từng phần lô 2,659,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.626.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.861.706
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 39: Chuẩn Guanosine-13C10, 15N5 5'-monophosphate
Mã phần lô PP2300588749
Giá từng phần lô 4,425,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.034.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 40: Chuẩn hỗn hợp 7 nguyên tố (Si, Al, Ba, B, Ag, Na, K)
Mã phần lô PP2300588750
Giá từng phần lô 5,627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.673.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.938.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 41: Chuẩn hỗn hợp Aflatoxin B1, B2, G1 và G2
Mã phần lô PP2300588751
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 42: Chuẩn hỗn hợp Ca, K, Mg, Na
Mã phần lô PP2300588752
Giá từng phần lô 17,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.504.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 43: Chuẩn ICP-MS 48 nguyên tố (48 Component ICP-MS Standard at 100 µg/mL Solution A)
Mã phần lô PP2300588753
Giá từng phần lô 37,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 44: Chuẩn IgG from bovine serum
Mã phần lô PP2300588754
Giá từng phần lô 4,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.724.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.938.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 45: Chuẩn Inosine 5'-monophosphate disodium salt hydrate
Mã phần lô PP2300588755
Giá từng phần lô 2,205,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.007.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 46: Chuẩn iod standard
Mã phần lô PP2300588756
Giá từng phần lô 2,395,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.267.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.677.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 47: Chuẩn Karl Fischer combi titrant 5 mg/ml
Mã phần lô PP2300588757
Giá từng phần lô 17,297,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.587.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.108.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 48: Chuẩn kiểm soát chất lượng 23 nguyên tố (Quality control standard 23)
Mã phần lô PP2300588758
Giá từng phần lô 5,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.742.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.974.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 49: Chuẩn kiểm soát chất lượng 26 nguyên tố (Quality Control SCty TD 26 in 4% HNO3 + Tr HF)
Mã phần lô PP2300588759
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 50: Chuẩn L-Ascorbic acid
Mã phần lô PP2300588760
Giá từng phần lô 22,665,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.907.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.865.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 51: Chuẩn Lindan (gamma HCH)
Mã phần lô PP2300588761
Giá từng phần lô 2,056,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.046
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.439.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 52: Chuẩn Maltose
Mã phần lô PP2300588762
Giá từng phần lô 7,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.298.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.286.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 53: Chuẩn Myclobutanil
Mã phần lô PP2300588763
Giá từng phần lô 2,988,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.075.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.092.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 54: Chuẩn myo-inositol d6
Mã phần lô PP2300588764
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.068.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 55: Chuẩn N- vanillylnonanamide
Mã phần lô PP2300588765
Giá từng phần lô 3,941,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.374.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.758.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 56: Chuẩn Nicotinic acid (vitamin B3)
Mã phần lô PP2300588766
Giá từng phần lô 22,915,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.248.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.040.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 57: Chuẩn Nitrate
Mã phần lô PP2300588767
Giá từng phần lô 2,469,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.367.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 58: Chuẩn Oxamyl
Mã phần lô PP2300588768
Giá từng phần lô 7,731,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.543.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.412.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 59: Chuẩn Oxfendazole
Mã phần lô PP2300588769
Giá từng phần lô 3,010,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.105.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 60: Chuẩn Oxytetracycline hydrochloride
Mã phần lô PP2300588770
Giá từng phần lô 4,109,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.604.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.876.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 61: Chuẩn Patulin
Mã phần lô PP2300588771
Giá từng phần lô 19,208,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.193.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.445.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 62: Chuẩn Phosfolan
Mã phần lô PP2300588772
Giá từng phần lô 2,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.405.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 63: Chuẩn Phosmet
Mã phần lô PP2300588773
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 64: Chuẩn Phoxim
Mã phần lô PP2300588774
Giá từng phần lô 2,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 65: Chuẩn Potassium hexa- chloroplatinate (IV)
Mã phần lô PP2300588775
Giá từng phần lô 14,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.470.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.994.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 66: Chuẩn Potassium permanagate 0.1N
Mã phần lô PP2300588776
Giá từng phần lô 34,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.393.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 67: Chuẩn Praziquantel
Mã phần lô PP2300588777
Giá từng phần lô 3,558,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.852.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.490.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 68: Chuẩn Prothioconazole
Mã phần lô PP2300588778
Giá từng phần lô 7,641,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.420.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.349.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 69: Chuẩn Pyraclostrobin
Mã phần lô PP2300588779
Giá từng phần lô 3,353,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.573.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.347.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 70: Chuẩn Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6)
Mã phần lô PP2300588780
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 71: Chuẩn Pyrimethanil
Mã phần lô PP2300588781
Giá từng phần lô 4,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 72: Chuẩn Quinoxyfen
Mã phần lô PP2300588782
Giá từng phần lô 5,976,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.149.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.183.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 73: Chuẩn rac 1,2-Bis-palmitoyl-3-chloropropanediol
Mã phần lô PP2300588783
Giá từng phần lô 4,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 74: Chuẩn Rhodamine B
Mã phần lô PP2300588784
Giá từng phần lô 8,284,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.296.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.798.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 75: Chuẩn Silver nitrate 0.1N
Mã phần lô PP2300588785
Giá từng phần lô 82,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.865.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 76: Chuẩn Sodium D-isoascorbate monohydrate (sodium erythorbate)
Mã phần lô PP2300588786
Giá từng phần lô 2,632,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.589.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 77: Chuẩn sodium hydroxide 0.1N
Mã phần lô PP2300588787
Giá từng phần lô 6,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 78: Chuẩn Sodium Thiosulfate 0.01 N
Mã phần lô PP2300588788
Giá từng phần lô 15,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 79: Chuẩn Sodium thiosulfate 0.1N
Mã phần lô PP2300588789
Giá từng phần lô 6,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 80: Chuẩn Spectinomycin dihydrochloride pentahydrate
Mã phần lô PP2300588790
Giá từng phần lô 2,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.863.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 81: Chuẩn Spirotetramate
Mã phần lô PP2300588791
Giá từng phần lô 4,418,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.025.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.093.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 82: Chuẩn Tebufenozide
Mã phần lô PP2300588792
Giá từng phần lô 5,102,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.958.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.572.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 83: Chuẩn Tetracyline
Mã phần lô PP2300588793
Giá từng phần lô 4,316,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.886.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.021.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 84: Chuẩn Thiacloprid
Mã phần lô PP2300588794
Giá từng phần lô 3,402,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.639.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 85: Chuẩn Thiamine hydrochloride (Vitamin B1)
Mã phần lô PP2300588795
Giá từng phần lô 2,867,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.910.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.007.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 86: Chuẩn Thiram
Mã phần lô PP2300588796
Giá từng phần lô 2,668,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.639.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 87: Chuẩn Triazophos
Mã phần lô PP2300588797
Giá từng phần lô 3,375,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.603.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.363.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 88: Chuẩn Tricyclazole
Mã phần lô PP2300588798
Giá từng phần lô 2,048,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.793.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 89: Chuẩn Trifloxystrobin
Mã phần lô PP2300588799
Giá từng phần lô 5,773,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.872.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.041.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 90: Chuẩn Triflumizole
Mã phần lô PP2300588800
Giá từng phần lô 4,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 91: Chuẩn Triforine
Mã phần lô PP2300588801
Giá từng phần lô 3,878,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.289.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.715.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 92: Chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2300588802
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 93: Chuẩn Vitamin K1
Mã phần lô PP2300588803
Giá từng phần lô 7,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 94: Chuẩn Vitamin K2 (MK4)
Mã phần lô PP2300588804
Giá từng phần lô 22,421,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.574.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.694.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 95: Methyl dodecylbenzene sulfonate
Mã phần lô PP2300588805
Giá từng phần lô 29,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.645.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.351.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 96: Nội chuẩn Carbofuran-d3
Mã phần lô PP2300588806
Giá từng phần lô 51,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 97: Nội chuẩn Chloramphenicol D5 (ring D4, benzyl D)
Mã phần lô PP2300588807
Giá từng phần lô 37,887,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.664.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.520.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 98: Nội chuẩn Cholin chloride d9
Mã phần lô PP2300588808
Giá từng phần lô 7,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 99: Nội chuẩn Melamine-13C3,15N3
Mã phần lô PP2300588809
Giá từng phần lô 8,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.736.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 100: Nội chuẩn Nicotinamide-d4
Mã phần lô PP2300588810
Giá từng phần lô 5,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.811.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 101: Nội chuẩn phenol D6 1000 µg/mL
Mã phần lô PP2300588811
Giá từng phần lô 4,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 102: Nội chuẩn Pyridoxine-d2 hydrochloride
Mã phần lô PP2300588812
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 103: Nội chuẩn Riboflavin-13C,15N2
Mã phần lô PP2300588813
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 104: Nội chuẩn Thiamine-d3 Hydrochloride
Mã phần lô PP2300588814
Giá từng phần lô 6,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.504.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 105: Nội chuẩn Vitamin B5 (di-β-alanine-13C6,15N2)
Mã phần lô PP2300588815
Giá từng phần lô 21,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.887.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.828.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lô 106: Tylosin tartrate
Mã phần lô PP2300588816
Giá từng phần lô 2,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.964.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự danh mục mời thầu hoặc hàng hóa là hóa chất, chất chuẩn phòng thí nghiệm tương tự mô tả tại chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->