Gói thầu: HC/2023/G1. Mua hóa chất xét nghiệm huyết học năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300260525-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu HC/2023/G1. Mua hóa chất xét nghiệm huyết học năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300181660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 31,957,450,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 319.574.506 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300382803 - Phần 1. Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu CS-1600 8,388,790,200 11.983.986.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 5.872.153.140 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
2 PP2300382804 - Phần 2. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động MICROsed-System 87,500,000 125.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 61.250.000 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
3 PP2300382805 - Phần 3. Hóa chất, vật tư cho máy Đông máu CompactX 6,217,980,000 8.882.828.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 4.352.586.000 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
4 PP2300382806 - Phần 4. Hóa chất, vật tư cho máy huyết học Advia 2120i 6,961,128,000 9.944.468.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 4.872.789.600 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
5 PP2300382807 - Phần 5. Hóa chất, vật tư cho máy Hemoglobin D-10 188,520,000 269.314.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 131.964.000 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
6 PP2300382808 - Phần 6. Hóa chất, vật tư cho máy định nhóm máu tự động IH-500 2,295,600,000 3.279.428.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.606.920.000 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
7 PP2300382809 - Phần 7. Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm Sysmex XN-1000 6,795,632,400 9.708.046.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 4.756.942.680 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
8 PP2300382810 - Phần 8. Hóa chất, vật tư cho máy Huyết học MEK 9100 1,022,300,000 1.460.428.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 715.610.000 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 1. Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu CS-1600
Mã phần lô PP2300382803
Giá từng phần lô 8,388,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.983.986.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.872.153.140
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Phần 2. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động MICROsed-System
Mã phần lô PP2300382804
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Phần 3. Hóa chất, vật tư cho máy Đông máu CompactX
Mã phần lô PP2300382805
Giá từng phần lô 6,217,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.882.828.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.352.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Phần 4. Hóa chất, vật tư cho máy huyết học Advia 2120i
Mã phần lô PP2300382806
Giá từng phần lô 6,961,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.944.468.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.789.600
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Phần 5. Hóa chất, vật tư cho máy Hemoglobin D-10
Mã phần lô PP2300382807
Giá từng phần lô 188,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.314.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Phần 6. Hóa chất, vật tư cho máy định nhóm máu tự động IH-500
Mã phần lô PP2300382808
Giá từng phần lô 2,295,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.279.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Phần 7. Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm Sysmex XN-1000
Mã phần lô PP2300382809
Giá từng phần lô 6,795,632,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.708.046.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.756.942.680
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Phần 8. Hóa chất, vật tư cho máy Huyết học MEK 9100
Mã phần lô PP2300382810
Giá từng phần lô 1,022,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.460.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->