Gói thầu: HC/2023/G2. Mua hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, điện giải năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300260946-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu HC/2023/G2. Mua hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, điện giải năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300181660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 32,929,284,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 329.292.847 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300382811 - Phần 1. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Sinh hóa Advia 1800 2,536,402,983 3.623.432.832 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.775.482.089 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
2 PP2300382812 - Phần 2. Hóa chất dùng cho máy Sinh hóa ATELLICA CH930 13,339,031,000 19.055.758.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 9.337.321.700 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
3 PP2300382813 - Phần 3. Hóa chất dùng cho máy Miễn dịch ATELLICA IM 1300/1600 10,623,823,840 15.176.891.200 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 7.436.676.688 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
4 PP2300382814 - Phần 4. Hoá chất dùng cho máy Miễn dịch ADVIA Centaur CP 1,983,028,000 2.832.897.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.388.119.600 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
5 PP2300382815 - Phần 5. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Miễn dịch Maglumi 800 942,355,000 1.346.221.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 659.648.500 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
6 PP2300382816 - Phần 6. Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm Miễn dịch Immulite 2000 1,485,854,000 2.122.648.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.040.097.800 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
7 PP2300382817 - Phần 7. Hóa chất dùng cho máy Xét nghiệm Điện giải tự động Biolyte 2000 217,600,000 310.857.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 152.320.000 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
8 PP2300382818 - Phần 8. Hóa chất dùng cho máy Nước tiểu COMBISCAN 500 231,000,000 330.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 161.700.000 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
9 PP2300382819 - Phần 9. Hóa chất dùng cho máy Nước tiểu tự động Urilyzer Auto 180,310,000 257.585.714 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 126.217.000 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
10 PP2300382820 - Phần 10. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch AIA-2000 1,267,139,704 1.810.199.577 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 886.997.793 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
11 PP2300382821 - Phần 11. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Hemoglobin D-10 122,740,000 175.342.857 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 85.918.000 =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 1. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Sinh hóa Advia 1800
Mã phần lô PP2300382811
Giá từng phần lô 2,536,402,983
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.623.432.832
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.775.482.089
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Phần 2. Hóa chất dùng cho máy Sinh hóa ATELLICA CH930
Mã phần lô PP2300382812
Giá từng phần lô 13,339,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.055.758.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.337.321.700
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Phần 3. Hóa chất dùng cho máy Miễn dịch ATELLICA IM 1300/1600
Mã phần lô PP2300382813
Giá từng phần lô 10,623,823,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.176.891.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.436.676.688
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 4. Hoá chất dùng cho máy Miễn dịch ADVIA Centaur CP
Mã phần lô PP2300382814
Giá từng phần lô 1,983,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.832.897.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.388.119.600
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 5. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Miễn dịch Maglumi 800
Mã phần lô PP2300382815
Giá từng phần lô 942,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.221.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.648.500
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 6. Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm Miễn dịch Immulite 2000
Mã phần lô PP2300382816
Giá từng phần lô 1,485,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.122.648.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.097.800
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 7. Hóa chất dùng cho máy Xét nghiệm Điện giải tự động Biolyte 2000
Mã phần lô PP2300382817
Giá từng phần lô 217,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.857.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 8. Hóa chất dùng cho máy Nước tiểu COMBISCAN 500
Mã phần lô PP2300382818
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 9. Hóa chất dùng cho máy Nước tiểu tự động Urilyzer Auto
Mã phần lô PP2300382819
Giá từng phần lô 180,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.585.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 10. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch AIA-2000
Mã phần lô PP2300382820
Giá từng phần lô 1,267,139,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.810.199.577
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.997.793
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Phần 11. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Hemoglobin D-10
Mã phần lô PP2300382821
Giá từng phần lô 122,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.342.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa =2 x (số lượng yêu cầu x 30)/360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->