Gói thầu: HC/2023/G3. Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300261238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | HC/2023/G3. Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300181660 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 17,655,624,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176.556.252 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300382822 - Chai cấy máu hiếu khí | 674,100,000 | 963.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 471.870.000 | 1000 |
| 2 | PP2300382823 - Chai cấy máu kỵ khí | 659,988,000 | 942.840.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 461.991.600 | 1000 |
| 3 | PP2300382824 - Chai cấy máu dành cho trẻ em | 134,820,000 | 192.600.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 94.374.000 | 200 |
| 4 | PP2300382825 - Bộ chuẩn máy cấy máu tự động | 15,675,000 | 22.392.857 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 10.972.500 | 1 |
| 5 | PP2300382826 - Bộ hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục | 6,058,000 | 8.654.285 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.240.600 | 1 |
| 6 | PP2300382827 - Ống nghiệm pha huyền dịch vi khuẩn | 66,000,000 | 94.285.714 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 46.200.000 | 1667 |
| 7 | PP2300382828 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 30,429,000 | 43.470.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 21.300.300 | 12 |
| 8 | PP2300382829 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 491,400,000 | 702.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 343.980.000 | 500 |
| 9 | PP2300382830 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 491,400,000 | 702.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 343.980.000 | 500 |
| 10 | PP2300382831 - Thẻ định danh nấm men | 32,760,000 | 46.800.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 22.932.000 | 34 |
| 11 | PP2300382832 - Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus | 9,828,000 | 14.040.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 6.879.600 | 10 |
| 12 | PP2300382833 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria | 16,400,000 | 23.428.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 11.480.000 | 17 |
| 13 | PP2300382834 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 982,800,000 | 1.404.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 687.960.000 | 1000 |
| 14 | PP2300382835 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 982,800,000 | 1.404.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 687.960.000 | 1000 |
| 15 | PP2300382836 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 49,140,000 | 70.200.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 34.398.000 | 50 |
| 16 | PP2300382837 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 327,600,000 | 468.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 229.320.000 | 334 |
| 17 | PP2300382838 - Môi trường nuôi cấy (thạch máu) | 420,000,000 | 600.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 294.000.000 | 3334 |
| 18 | PP2300382839 - Môi trường nuôi cấy (thạch chocolate) | 132,300,000 | 189.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 92.610.000 | 834 |
| 19 | PP2300382840 - Môi trường nuôi cấy (thạch UTI) | 577,800,000 | 825.428.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 404.460.000 | 3334 |
| 20 | PP2300382841 - Môi trường nuôi cấy (thạch MacConkey) | 3,700,000 | 5.285.714 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.590.000 | 34 |
| 21 | PP2300382842 - Môi trường nuôi cấy (thạch Sabouraud) | 74,000,000 | 105.714.285 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 51.800.000 | 667 |
| 22 | PP2300382843 - Môi trường nuôi cấy (phân lập Salmonella- Shigella) | 950,000 | 1.357.142 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 665.000 | 9 |
| 23 | PP2300382844 - Môi trường nuôi cấy (TCBS) | 975,000 | 1.392.857 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 682.500 | 9 |
| 24 | PP2300382845 - Môi trường nuôi cấy (Thạch Mueller Hinton) | 94,500,000 | 135.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 66.150.000 | 834 |
| 25 | PP2300382846 - Môi trường nuôi cấy (Thạch Mueller Hinton+sheep blood) | 4,830,000 | 6.900.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 3.381.000 | 34 |
| 26 | PP2300382847 - Môi trường nuôi cấy (Haemophilus species) | 16,500,000 | 23.571.428 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 11.550.000 | 84 |
| 27 | PP2300382848 - Môi trường nuôi cấy (Streptococcus nhóm B) | 23,750,000 | 33.928.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 16.625.000 | 84 |
| 28 | PP2300382849 - Môi trường nuôi cấy (xét nghiệm liên cầu nhóm B) | 11,500,000 | 16.428.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.050.000 | 84 |
| 29 | PP2300382850 - Môi trường nuôi cấy (chọn lọc cho nấm men, nấm mốc) | 2,450,000 | 3.500.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 1.715.000 | 17 |
| 30 | PP2300382851 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest | 24,528,000 | 35.040.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 17.169.600 | 67 |
| 31 | PP2300382852 - Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí | 22,071,000 | 31.530.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 15.449.700 | 67 |
| 32 | PP2300382853 - Môi trường nuôi cấy (MuellerHinton agar + horse blood+NAD) | 6,600,000 | 9.428.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 4.620.000 | 34 |
| 33 | PP2300382854 - Môi trường phân lập phát hiện Helicobacter pylori | 38,923,500 | 55.605.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 27.246.450 | 34 |
| 34 | PP2300382855 - Môi trường vận chuyển | 1,860,600 | 2.658.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 1.302.420 | 3 |
| 35 | PP2300382856 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí | 428,400,000 | 612.000.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 299.880.000 | 34 |
| 36 | PP2300382857 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí | 593,250,000 | 847.500.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 415.275.000 | 34 |
| 37 | PP2300382858 - Thanh chỉ thị kỵ khí | 16,926,000 | 24.180.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 11.848.200 | 67 |
| 38 | PP2300382859 - Bộ nhuộm Gram | 19,792,500 | 28.275.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 13.854.750 | 5 |
| 39 | PP2300382860 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 11,550,000 | 16.500.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.085.000 | 2 |
| 40 | PP2300382861 - Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan | 1,215,900 | 1.737.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 851.130 | 1 |
| 41 | PP2300382862 - Test urease | 25,200 | 36.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 17.640 | 1 |
| 42 | PP2300382863 - Khoanh giấy định danh vi sinh vật | 1,159,200 | 1.656.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 811.440 | 42 |
| 43 | PP2300382864 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase | 1,792,350 | 2.560.500 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 1.254.645 | 1 |
| 44 | PP2300382865 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin | 45,738,000 | 65.340.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 32.016.600 | 50 |
| 45 | PP2300382866 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin | 16,674,000 | 23.820.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 11.671.800 | 20 |
| 46 | PP2300382867 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidim | 37,096,500 | 52.995.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 25.967.550 | 25 |
| 47 | PP2300382868 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftriaxon | 3,568,320 | 5.097.600 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.497.824 | 5 |
| 48 | PP2300382869 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefuroxim | 4,168,500 | 5.955.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.917.950 | 5 |
| 49 | PP2300382870 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clarithromycin | 20,842,500 | 29.775.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 14.589.750 | 25 |
| 50 | PP2300382871 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Colistin | 105,273,000 | 150.390.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 73.691.100 | 150 |
| 51 | PP2300382872 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Imipenem | 52,456,950 | 74.938.500 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 36.719.865 | 65 |
| 52 | PP2300382873 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin | 20,680,800 | 29.544.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 14.476.560 | 20 |
| 53 | PP2300382874 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem | 40,351,500 | 57.645.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 28.246.050 | 50 |
| 54 | PP2300382875 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Metronidazole | 29,179,500 | 41.685.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 20.425.650 | 35 |
| 55 | PP2300382876 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Minocyclin | 4,168,500 | 5.955.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.917.950 | 5 |
| 56 | PP2300382877 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Tetracyclin | 20,680,800 | 29.544.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 14.476.560 | 20 |
| 57 | PP2300382878 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin | 4,168,500 | 5.955.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 2.917.950 | 5 |
| 58 | PP2300382879 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clindamycin | 12,505,500 | 17.865.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.753.850 | 15 |
| 59 | PP2300382880 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefoxitin | 12,505,500 | 17.865.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 8.753.850 | 15 |
| 60 | PP2300382881 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán Entamoeba histolytica | 63,623,808 | 90.891.154 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 44.536.666 | 192 |
| 61 | PP2300382882 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán dây nhỏ (Echinococcus) | 63,590,400 | 90.843.428 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 44.513.280 | 192 |
| 62 | PP2300382883 - Bộ xét nghiệm phát hiện giun đũa chó, mèo (Toxocara) | 63,360,000 | 90.514.285 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 44.352.000 | 192 |
| 63 | PP2300382884 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán máng | 53,903,232 | 77.004.617 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 37.732.263 | 192 |
| 64 | PP2300382885 - Bộ xét nghiệm phát hiện ký giun lươn | 63,360,000 | 90.514.285 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 44.352.000 | 192 |
| 65 | PP2300382886 - Bộ xét nghiệm phát hiện giun đũa | 79,567,488 | 113.667.840 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 55.697.242 | 192 |
| 66 | PP2300382887 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan lớn | 64,800,000 | 92.571.428 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 45.360.000 | 192 |
| 67 | PP2300382888 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan nhỏ (IgG) | 64,683,648 | 92.405.211 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 45.278.554 | 192 |
| 68 | PP2300382889 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan nhỏ (IgM) | 77,620,608 | 110.886.582 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 54.334.426 | 192 |
| 69 | PP2300382890 - Bộ xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể của kháng nguyên bề mặt HepatitisB (HBsAg) | 1,450,290,000 | 2.071.842.857 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 1.015.203.000 | 5000 |
| 70 | PP2300382891 - Bộ xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HepatitisB (HBsAg) | 953,130,000 | 1.361.614.285 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 667.191.000 | 5000 |
| 71 | PP2300382892 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi Virus HepatitisB | 383,260,000 | 547.514.285 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 268.282.000 | 1667 |
| 72 | PP2300382893 - Bộ xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgM/gG kháng kháng nguyên lõi Virus HepatitisB (anti-HBc) | 465,590,000 | 665.128.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 325.913.000 | 1667 |
| 73 | PP2300382894 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng nguyên “e” của virus HepatitisB (HBeAg) | 465,590,000 | 665.128.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 325.913.000 | 1667 |
| 74 | PP2300382895 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV | 338,401,000 | 483.430.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 236.880.700 | 1167 |
| 75 | PP2300382896 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HepatitisC | 1,246,890,000 | 1.781.271.428 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 872.823.000 | 5000 |
| 76 | PP2300382897 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus HepatitisE | 225,425,000 | 322.035.714 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 157.797.500 | 834 |
| 77 | PP2300382898 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus HepatitisE | 364,585,000 | 520.835.714 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 255.209.500 | 834 |
| 78 | PP2300382899 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HIV | 1,218,750,000 | 1.741.071.428 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 853.125.000 | 5000 |
| 79 | PP2300382900 - Bộ xét nghiệm CMV IgG | 98,307,000 | 140.438.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 68.814.900 | 500 |
| 80 | PP2300382901 - Bộ xét nghiệm CMV IgM | 115,830,000 | 165.471.428 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 81.081.000 | 500 |
| 81 | PP2300382902 - Bộ xét nghiệm HSV1&2IgM | 187,500,000 | 267.857.142 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 131.250.000 | 500 |
| 82 | PP2300382903 - Bộ xét nghiệm HSV1&2IgG | 175,848,000 | 251.211.428 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 123.093.600 | 500 |
| 83 | PP2300382904 - Bộ xét nghiệm Rubella IgG | 98,307,000 | 140.438.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 68.814.900 | 500 |
| 84 | PP2300382905 - Bộ xét nghiệm Rubella IgM | 98,406,000 | 140.580.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 68.884.200 | 500 |
| 85 | PP2300382906 - Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgG | 32,760,000 | 46.800.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 22.932.000 | 167 |
| 86 | PP2300382907 - Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgM | 36,078,000 | 51.540.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 25.254.600 | 167 |
| 87 | PP2300382908 - Hóa chất xét nghiệm VCA IgM | 58,363,000 | 83.375.714 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 40.854.100 | 167 |
| 88 | PP2300382909 - Hóa chất xét nghiệm VCA IgG | 55,952,000 | 79.931.428 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 39.166.400 | 167 |
| 89 | PP2300382910 - Bộ xét nghiệm IgG anti dsDNA | 104,167,000 | 148.810.000 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 72.916.900 | 167 |
| 90 | PP2300382911 - Bộ xét nghiệm ANA IgG | 177,084,000 | 252.977.142 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 123.958.800 | 334 |
| 91 | PP2300382912 - Bộ xét nghiệm ENA | 95,713,000 | 136.732.857 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 66.999.100 | 167 |
| 92 | PP2300382913 - Bộ xét nghiệm Shyphilis Ab | 163,845,000 | 234.064.285 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 114.691.500 | 834 |
| 93 | PP2300382914 - Bộ xét nghiệm Cardiolipin-GM | 90,839,808 | 129.771.154 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 63.587.866 | 192 |
| 94 | PP2300382915 - Bộ xét nghiệm Phospholipid-GM | 103,799,808 | 148.285.440 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 72.659.866 | 192 |
| 95 | PP2300382916 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán dây lợn | 72,334,080 | 103.334.400 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 50.633.856 | 192 |
| 96 | PP2300382917 - Bộ xét nghiệm phát hiện giun xoắn | 63,360,000 | 90.514.285 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 44.352.000 | 192 |
| 97 | PP2300382918 - Bộ kit xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae | 123,094,000 | 175.848.571 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 86.165.800 | 334 |
| 98 | PP2300382919 - Bộ kit xét nghiệm Chlamydia | 65,011,000 | 92.872.857 | Vật tư, hóa chất xét nghiệm | 45.507.700 | 167 |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300382822 |
| Giá từng phần lô | 674,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300382823 |
| Giá từng phần lô | 659,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.991.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Chai cấy máu dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300382824 |
| Giá từng phần lô | 134,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ chuẩn máy cấy máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300382825 |
| Giá từng phần lô | 15,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.972.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300382826 |
| Giá từng phần lô | 6,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.654.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.240.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Ống nghiệm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300382827 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300382828 |
| Giá từng phần lô | 30,429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.300.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300382829 |
| Giá từng phần lô | 491,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300382830 |
| Giá từng phần lô | 491,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thẻ định danh nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2300382831 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300382832 |
| Giá từng phần lô | 9,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.879.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria |
|
| Mã phần lô | PP2300382833 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300382834 |
| Giá từng phần lô | 982,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300382835 |
| Giá từng phần lô | 982,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300382836 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300382837 |
| Giá từng phần lô | 327,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (thạch máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300382838 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (thạch chocolate) |
|
| Mã phần lô | PP2300382839 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (thạch UTI) |
|
| Mã phần lô | PP2300382840 |
| Giá từng phần lô | 577,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (thạch MacConkey) |
|
| Mã phần lô | PP2300382841 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (thạch Sabouraud) |
|
| Mã phần lô | PP2300382842 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (phân lập Salmonella- Shigella) |
|
| Mã phần lô | PP2300382843 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (TCBS) |
|
| Mã phần lô | PP2300382844 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (Thạch Mueller Hinton) |
|
| Mã phần lô | PP2300382845 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (Thạch Mueller Hinton+sheep blood) |
|
| Mã phần lô | PP2300382846 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (Haemophilus species) |
|
| Mã phần lô | PP2300382847 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (Streptococcus nhóm B) |
|
| Mã phần lô | PP2300382848 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (xét nghiệm liên cầu nhóm B) |
|
| Mã phần lô | PP2300382849 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (chọn lọc cho nấm men, nấm mốc) |
|
| Mã phần lô | PP2300382850 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest |
|
| Mã phần lô | PP2300382851 |
| Giá từng phần lô | 24,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.169.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300382852 |
| Giá từng phần lô | 22,071,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.449.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường nuôi cấy (MuellerHinton agar + horse blood+NAD) |
|
| Mã phần lô | PP2300382853 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường phân lập phát hiện Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300382854 |
| Giá từng phần lô | 38,923,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.246.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Môi trường vận chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300382855 |
| Giá từng phần lô | 1,860,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300382856 |
| Giá từng phần lô | 428,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300382857 |
| Giá từng phần lô | 593,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh chỉ thị kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300382858 |
| Giá từng phần lô | 16,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.848.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300382859 |
| Giá từng phần lô | 19,792,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.854.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300382860 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan |
|
| Mã phần lô | PP2300382861 |
| Giá từng phần lô | 1,215,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 851.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Test urease |
|
| Mã phần lô | PP2300382862 |
| Giá từng phần lô | 25,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Khoanh giấy định danh vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300382863 |
| Giá từng phần lô | 1,159,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 811.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase |
|
| Mã phần lô | PP2300382864 |
| Giá từng phần lô | 1,792,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.560.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.254.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300382865 |
| Giá từng phần lô | 45,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.016.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300382866 |
| Giá từng phần lô | 16,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.671.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidim |
|
| Mã phần lô | PP2300382867 |
| Giá từng phần lô | 37,096,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.967.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftriaxon |
|
| Mã phần lô | PP2300382868 |
| Giá từng phần lô | 3,568,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.097.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.497.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2300382869 |
| Giá từng phần lô | 4,168,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.917.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300382870 |
| Giá từng phần lô | 20,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300382871 |
| Giá từng phần lô | 105,273,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.691.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300382872 |
| Giá từng phần lô | 52,456,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.938.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.719.865 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300382873 |
| Giá từng phần lô | 20,680,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.476.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300382874 |
| Giá từng phần lô | 40,351,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.246.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2300382875 |
| Giá từng phần lô | 29,179,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.425.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Minocyclin |
|
| Mã phần lô | PP2300382876 |
| Giá từng phần lô | 4,168,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.917.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Tetracyclin |
|
| Mã phần lô | PP2300382877 |
| Giá từng phần lô | 20,680,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.476.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300382878 |
| Giá từng phần lô | 4,168,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.917.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300382879 |
| Giá từng phần lô | 12,505,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.753.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2300382880 |
| Giá từng phần lô | 12,505,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.753.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm chẩn đoán Entamoeba histolytica |
|
| Mã phần lô | PP2300382881 |
| Giá từng phần lô | 63,623,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.891.154 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.536.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện sán dây nhỏ (Echinococcus) |
|
| Mã phần lô | PP2300382882 |
| Giá từng phần lô | 63,590,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.843.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.513.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện giun đũa chó, mèo (Toxocara) |
|
| Mã phần lô | PP2300382883 |
| Giá từng phần lô | 63,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.514.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện sán máng |
|
| Mã phần lô | PP2300382884 |
| Giá từng phần lô | 53,903,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.004.617 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.732.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện ký giun lươn |
|
| Mã phần lô | PP2300382885 |
| Giá từng phần lô | 63,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.514.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện giun đũa |
|
| Mã phần lô | PP2300382886 |
| Giá từng phần lô | 79,567,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.667.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.697.242 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300382887 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan nhỏ (IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300382888 |
| Giá từng phần lô | 64,683,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.405.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.278.554 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan nhỏ (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300382889 |
| Giá từng phần lô | 77,620,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.886.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.334.426 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể của kháng nguyên bề mặt HepatitisB (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300382890 |
| Giá từng phần lô | 1,450,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HepatitisB (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300382891 |
| Giá từng phần lô | 953,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.361.614.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.191.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi Virus HepatitisB |
|
| Mã phần lô | PP2300382892 |
| Giá từng phần lô | 383,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.514.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgM/gG kháng kháng nguyên lõi Virus HepatitisB (anti-HBc) |
|
| Mã phần lô | PP2300382893 |
| Giá từng phần lô | 465,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng nguyên “e” của virus HepatitisB (HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300382894 |
| Giá từng phần lô | 465,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300382895 |
| Giá từng phần lô | 338,401,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.880.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HepatitisC |
|
| Mã phần lô | PP2300382896 |
| Giá từng phần lô | 1,246,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.271.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 872.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus HepatitisE |
|
| Mã phần lô | PP2300382897 |
| Giá từng phần lô | 225,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus HepatitisE |
|
| Mã phần lô | PP2300382898 |
| Giá từng phần lô | 364,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.835.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.209.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300382899 |
| Giá từng phần lô | 1,218,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.741.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 853.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300382900 |
| Giá từng phần lô | 98,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.438.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.814.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300382901 |
| Giá từng phần lô | 115,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.471.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm HSV1&2IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300382902 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm HSV1&2IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300382903 |
| Giá từng phần lô | 175,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.211.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.093.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300382904 |
| Giá từng phần lô | 98,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.438.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.814.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300382905 |
| Giá từng phần lô | 98,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.884.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300382906 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300382907 |
| Giá từng phần lô | 36,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.254.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300382908 |
| Giá từng phần lô | 58,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.375.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.854.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300382909 |
| Giá từng phần lô | 55,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.931.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.166.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm IgG anti dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2300382910 |
| Giá từng phần lô | 104,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.916.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm ANA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300382911 |
| Giá từng phần lô | 177,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.977.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.958.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm ENA |
|
| Mã phần lô | PP2300382912 |
| Giá từng phần lô | 95,713,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.732.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.999.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm Shyphilis Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300382913 |
| Giá từng phần lô | 163,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.064.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.691.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm Cardiolipin-GM |
|
| Mã phần lô | PP2300382914 |
| Giá từng phần lô | 90,839,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.771.154 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.587.866 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm Phospholipid-GM |
|
| Mã phần lô | PP2300382915 |
| Giá từng phần lô | 103,799,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.285.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.659.866 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện sán dây lợn |
|
| Mã phần lô | PP2300382916 |
| Giá từng phần lô | 72,334,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.334.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.633.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ xét nghiệm phát hiện giun xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300382917 |
| Giá từng phần lô | 63,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.514.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ kit xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300382918 |
| Giá từng phần lô | 123,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.848.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.165.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bộ kit xét nghiệm Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300382919 |
| Giá từng phần lô | 65,011,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.872.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.507.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi