Gói thầu: HC/2023/G3. Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300261238-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu HC/2023/G3. Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300181660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 17,655,624,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176.556.252 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300382822 - Chai cấy máu hiếu khí 674,100,000 963.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 471.870.000 1000
2 PP2300382823 - Chai cấy máu kỵ khí 659,988,000 942.840.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 461.991.600 1000
3 PP2300382824 - Chai cấy máu dành cho trẻ em 134,820,000 192.600.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 94.374.000 200
4 PP2300382825 - Bộ chuẩn máy cấy máu tự động 15,675,000 22.392.857 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 10.972.500 1
5 PP2300382826 - Bộ hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục 6,058,000 8.654.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 4.240.600 1
6 PP2300382827 - Ống nghiệm pha huyền dịch vi khuẩn 66,000,000 94.285.714 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 46.200.000 1667
7 PP2300382828 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 30,429,000 43.470.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 21.300.300 12
8 PP2300382829 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 491,400,000 702.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 343.980.000 500
9 PP2300382830 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 491,400,000 702.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 343.980.000 500
10 PP2300382831 - Thẻ định danh nấm men 32,760,000 46.800.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 22.932.000 34
11 PP2300382832 - Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus 9,828,000 14.040.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 6.879.600 10
12 PP2300382833 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria 16,400,000 23.428.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 11.480.000 17
13 PP2300382834 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 982,800,000 1.404.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 687.960.000 1000
14 PP2300382835 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 982,800,000 1.404.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 687.960.000 1000
15 PP2300382836 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 49,140,000 70.200.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 34.398.000 50
16 PP2300382837 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 327,600,000 468.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 229.320.000 334
17 PP2300382838 - Môi trường nuôi cấy (thạch máu) 420,000,000 600.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 294.000.000 3334
18 PP2300382839 - Môi trường nuôi cấy (thạch chocolate) 132,300,000 189.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 92.610.000 834
19 PP2300382840 - Môi trường nuôi cấy (thạch UTI) 577,800,000 825.428.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 404.460.000 3334
20 PP2300382841 - Môi trường nuôi cấy (thạch MacConkey) 3,700,000 5.285.714 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 2.590.000 34
21 PP2300382842 - Môi trường nuôi cấy (thạch Sabouraud) 74,000,000 105.714.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 51.800.000 667
22 PP2300382843 - Môi trường nuôi cấy (phân lập Salmonella- Shigella) 950,000 1.357.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 665.000 9
23 PP2300382844 - Môi trường nuôi cấy (TCBS) 975,000 1.392.857 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 682.500 9
24 PP2300382845 - Môi trường nuôi cấy (Thạch Mueller Hinton) 94,500,000 135.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 66.150.000 834
25 PP2300382846 - Môi trường nuôi cấy (Thạch Mueller Hinton+sheep blood) 4,830,000 6.900.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 3.381.000 34
26 PP2300382847 - Môi trường nuôi cấy (Haemophilus species) 16,500,000 23.571.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 11.550.000 84
27 PP2300382848 - Môi trường nuôi cấy (Streptococcus nhóm B) 23,750,000 33.928.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 16.625.000 84
28 PP2300382849 - Môi trường nuôi cấy (xét nghiệm liên cầu nhóm B) 11,500,000 16.428.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 8.050.000 84
29 PP2300382850 - Môi trường nuôi cấy (chọn lọc cho nấm men, nấm mốc) 2,450,000 3.500.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.715.000 17
30 PP2300382851 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest 24,528,000 35.040.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 17.169.600 67
31 PP2300382852 - Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí 22,071,000 31.530.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 15.449.700 67
32 PP2300382853 - Môi trường nuôi cấy (MuellerHinton agar + horse blood+NAD) 6,600,000 9.428.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 4.620.000 34
33 PP2300382854 - Môi trường phân lập phát hiện Helicobacter pylori 38,923,500 55.605.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 27.246.450 34
34 PP2300382855 - Môi trường vận chuyển 1,860,600 2.658.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.302.420 3
35 PP2300382856 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí 428,400,000 612.000.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 299.880.000 34
36 PP2300382857 - Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí 593,250,000 847.500.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 415.275.000 34
37 PP2300382858 - Thanh chỉ thị kỵ khí 16,926,000 24.180.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 11.848.200 67
38 PP2300382859 - Bộ nhuộm Gram 19,792,500 28.275.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 13.854.750 5
39 PP2300382860 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 11,550,000 16.500.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 8.085.000 2
40 PP2300382861 - Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan 1,215,900 1.737.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 851.130 1
41 PP2300382862 - Test urease 25,200 36.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 17.640 1
42 PP2300382863 - Khoanh giấy định danh vi sinh vật 1,159,200 1.656.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 811.440 42
43 PP2300382864 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase 1,792,350 2.560.500 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.254.645 1
44 PP2300382865 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin 45,738,000 65.340.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 32.016.600 50
45 PP2300382866 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin 16,674,000 23.820.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 11.671.800 20
46 PP2300382867 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidim 37,096,500 52.995.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 25.967.550 25
47 PP2300382868 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftriaxon 3,568,320 5.097.600 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 2.497.824 5
48 PP2300382869 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefuroxim 4,168,500 5.955.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 2.917.950 5
49 PP2300382870 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clarithromycin 20,842,500 29.775.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 14.589.750 25
50 PP2300382871 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Colistin 105,273,000 150.390.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 73.691.100 150
51 PP2300382872 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Imipenem 52,456,950 74.938.500 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 36.719.865 65
52 PP2300382873 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin 20,680,800 29.544.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 14.476.560 20
53 PP2300382874 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem 40,351,500 57.645.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 28.246.050 50
54 PP2300382875 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Metronidazole 29,179,500 41.685.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 20.425.650 35
55 PP2300382876 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Minocyclin 4,168,500 5.955.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 2.917.950 5
56 PP2300382877 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Tetracyclin 20,680,800 29.544.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 14.476.560 20
57 PP2300382878 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin 4,168,500 5.955.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 2.917.950 5
58 PP2300382879 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clindamycin 12,505,500 17.865.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 8.753.850 15
59 PP2300382880 - Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefoxitin 12,505,500 17.865.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 8.753.850 15
60 PP2300382881 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán Entamoeba histolytica 63,623,808 90.891.154 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 44.536.666 192
61 PP2300382882 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán dây nhỏ (Echinococcus) 63,590,400 90.843.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 44.513.280 192
62 PP2300382883 - Bộ xét nghiệm phát hiện giun đũa chó, mèo (Toxocara) 63,360,000 90.514.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 44.352.000 192
63 PP2300382884 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán máng 53,903,232 77.004.617 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 37.732.263 192
64 PP2300382885 - Bộ xét nghiệm phát hiện ký giun lươn 63,360,000 90.514.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 44.352.000 192
65 PP2300382886 - Bộ xét nghiệm phát hiện giun đũa 79,567,488 113.667.840 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 55.697.242 192
66 PP2300382887 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan lớn 64,800,000 92.571.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 45.360.000 192
67 PP2300382888 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan nhỏ (IgG) 64,683,648 92.405.211 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 45.278.554 192
68 PP2300382889 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan nhỏ (IgM) 77,620,608 110.886.582 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 54.334.426 192
69 PP2300382890 - Bộ xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể của kháng nguyên bề mặt HepatitisB (HBsAg) 1,450,290,000 2.071.842.857 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.015.203.000 5000
70 PP2300382891 - Bộ xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HepatitisB (HBsAg) 953,130,000 1.361.614.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 667.191.000 5000
71 PP2300382892 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi Virus HepatitisB 383,260,000 547.514.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 268.282.000 1667
72 PP2300382893 - Bộ xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgM/gG kháng kháng nguyên lõi Virus HepatitisB (anti-HBc) 465,590,000 665.128.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 325.913.000 1667
73 PP2300382894 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng nguyên “e” của virus HepatitisB (HBeAg) 465,590,000 665.128.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 325.913.000 1667
74 PP2300382895 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV 338,401,000 483.430.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 236.880.700 1167
75 PP2300382896 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HepatitisC 1,246,890,000 1.781.271.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 872.823.000 5000
76 PP2300382897 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus HepatitisE 225,425,000 322.035.714 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 157.797.500 834
77 PP2300382898 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus HepatitisE 364,585,000 520.835.714 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 255.209.500 834
78 PP2300382899 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HIV 1,218,750,000 1.741.071.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 853.125.000 5000
79 PP2300382900 - Bộ xét nghiệm CMV IgG 98,307,000 140.438.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 68.814.900 500
80 PP2300382901 - Bộ xét nghiệm CMV IgM 115,830,000 165.471.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 81.081.000 500
81 PP2300382902 - Bộ xét nghiệm HSV1&2IgM 187,500,000 267.857.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 131.250.000 500
82 PP2300382903 - Bộ xét nghiệm HSV1&2IgG 175,848,000 251.211.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 123.093.600 500
83 PP2300382904 - Bộ xét nghiệm Rubella IgG 98,307,000 140.438.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 68.814.900 500
84 PP2300382905 - Bộ xét nghiệm Rubella IgM 98,406,000 140.580.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 68.884.200 500
85 PP2300382906 - Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgG 32,760,000 46.800.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 22.932.000 167
86 PP2300382907 - Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgM 36,078,000 51.540.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 25.254.600 167
87 PP2300382908 - Hóa chất xét nghiệm VCA IgM 58,363,000 83.375.714 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 40.854.100 167
88 PP2300382909 - Hóa chất xét nghiệm VCA IgG 55,952,000 79.931.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 39.166.400 167
89 PP2300382910 - Bộ xét nghiệm IgG anti dsDNA 104,167,000 148.810.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 72.916.900 167
90 PP2300382911 - Bộ xét nghiệm ANA IgG 177,084,000 252.977.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 123.958.800 334
91 PP2300382912 - Bộ xét nghiệm ENA 95,713,000 136.732.857 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 66.999.100 167
92 PP2300382913 - Bộ xét nghiệm Shyphilis Ab 163,845,000 234.064.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 114.691.500 834
93 PP2300382914 - Bộ xét nghiệm Cardiolipin-GM 90,839,808 129.771.154 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 63.587.866 192
94 PP2300382915 - Bộ xét nghiệm Phospholipid-GM 103,799,808 148.285.440 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 72.659.866 192
95 PP2300382916 - Bộ xét nghiệm phát hiện sán dây lợn 72,334,080 103.334.400 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 50.633.856 192
96 PP2300382917 - Bộ xét nghiệm phát hiện giun xoắn 63,360,000 90.514.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 44.352.000 192
97 PP2300382918 - Bộ kit xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae 123,094,000 175.848.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 86.165.800 334
98 PP2300382919 - Bộ kit xét nghiệm Chlamydia 65,011,000 92.872.857 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 45.507.700 167
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300382822
Giá từng phần lô 674,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300382823
Giá từng phần lô 659,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.840.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Chai cấy máu dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300382824
Giá từng phần lô 134,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ chuẩn máy cấy máu tự động
Mã phần lô PP2300382825
Giá từng phần lô 15,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.392.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục
Mã phần lô PP2300382826
Giá từng phần lô 6,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.654.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.240.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Ống nghiệm pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300382827
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300382828
Giá từng phần lô 30,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.300.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300382829
Giá từng phần lô 491,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300382830
Giá từng phần lô 491,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thẻ định danh nấm men
Mã phần lô PP2300382831
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus
Mã phần lô PP2300382832
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria
Mã phần lô PP2300382833
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300382834
Giá từng phần lô 982,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300382835
Giá từng phần lô 982,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300382836
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2300382837
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (thạch máu)
Mã phần lô PP2300382838
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (thạch chocolate)
Mã phần lô PP2300382839
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (thạch UTI)
Mã phần lô PP2300382840
Giá từng phần lô 577,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (thạch MacConkey)
Mã phần lô PP2300382841
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (thạch Sabouraud)
Mã phần lô PP2300382842
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (phân lập Salmonella- Shigella)
Mã phần lô PP2300382843
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (TCBS)
Mã phần lô PP2300382844
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (Thạch Mueller Hinton)
Mã phần lô PP2300382845
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (Thạch Mueller Hinton+sheep blood)
Mã phần lô PP2300382846
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (Haemophilus species)
Mã phần lô PP2300382847
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (Streptococcus nhóm B)
Mã phần lô PP2300382848
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (xét nghiệm liên cầu nhóm B)
Mã phần lô PP2300382849
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (chọn lọc cho nấm men, nấm mốc)
Mã phần lô PP2300382850
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí và xác định MIC sử dụng phương pháp Etest
Mã phần lô PP2300382851
Giá từng phần lô 24,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.169.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí
Mã phần lô PP2300382852
Giá từng phần lô 22,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.530.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.449.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy (MuellerHinton agar + horse blood+NAD)
Mã phần lô PP2300382853
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường phân lập phát hiện Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300382854
Giá từng phần lô 38,923,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.605.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.246.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Môi trường vận chuyển
Mã phần lô PP2300382855
Giá từng phần lô 1,860,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.658.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300382856
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ kit tạo khí trường cho vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300382857
Giá từng phần lô 593,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2300382858
Giá từng phần lô 16,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.180.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.848.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300382859
Giá từng phần lô 19,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.275.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.854.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300382860
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Hóa chất phát hiện phát hiện tạo indole từ tryptophan
Mã phần lô PP2300382861
Giá từng phần lô 1,215,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.737.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Test urease
Mã phần lô PP2300382862
Giá từng phần lô 25,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Khoanh giấy định danh vi sinh vật
Mã phần lô PP2300382863
Giá từng phần lô 1,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase
Mã phần lô PP2300382864
Giá từng phần lô 1,792,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.254.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2300382865
Giá từng phần lô 45,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.340.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.016.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Amoxicillin
Mã phần lô PP2300382866
Giá từng phần lô 16,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.820.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.671.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftazidim
Mã phần lô PP2300382867
Giá từng phần lô 37,096,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.995.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.967.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Ceftriaxon
Mã phần lô PP2300382868
Giá từng phần lô 3,568,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.097.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.497.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefuroxim
Mã phần lô PP2300382869
Giá từng phần lô 4,168,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.917.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2300382870
Giá từng phần lô 20,842,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.589.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2300382871
Giá từng phần lô 105,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.390.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.691.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2300382872
Giá từng phần lô 52,456,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.938.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.719.865
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300382873
Giá từng phần lô 20,680,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.544.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.476.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2300382874
Giá từng phần lô 40,351,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.645.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.246.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Metronidazole
Mã phần lô PP2300382875
Giá từng phần lô 29,179,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.685.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.425.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Minocyclin
Mã phần lô PP2300382876
Giá từng phần lô 4,168,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.917.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Tetracyclin
Mã phần lô PP2300382877
Giá từng phần lô 20,680,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.544.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.476.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300382878
Giá từng phần lô 4,168,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.917.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2300382879
Giá từng phần lô 12,505,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.865.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.753.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thanh thử nghiệm độ nhạy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2300382880
Giá từng phần lô 12,505,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.865.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.753.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm chẩn đoán Entamoeba histolytica
Mã phần lô PP2300382881
Giá từng phần lô 63,623,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.891.154
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.536.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện sán dây nhỏ (Echinococcus)
Mã phần lô PP2300382882
Giá từng phần lô 63,590,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.843.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.513.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện giun đũa chó, mèo (Toxocara)
Mã phần lô PP2300382883
Giá từng phần lô 63,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.514.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện sán máng
Mã phần lô PP2300382884
Giá từng phần lô 53,903,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.004.617
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.732.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện ký giun lươn
Mã phần lô PP2300382885
Giá từng phần lô 63,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.514.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện giun đũa
Mã phần lô PP2300382886
Giá từng phần lô 79,567,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.667.840
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.697.242
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2300382887
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan nhỏ (IgG)
Mã phần lô PP2300382888
Giá từng phần lô 64,683,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.405.211
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.278.554
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện sán lá gan nhỏ (IgM)
Mã phần lô PP2300382889
Giá từng phần lô 77,620,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.886.582
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.334.426
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể của kháng nguyên bề mặt HepatitisB (HBsAg)
Mã phần lô PP2300382890
Giá từng phần lô 1,450,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.842.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HepatitisB (HBsAg)
Mã phần lô PP2300382891
Giá từng phần lô 953,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.614.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi Virus HepatitisB
Mã phần lô PP2300382892
Giá từng phần lô 383,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.514.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgM/gG kháng kháng nguyên lõi Virus HepatitisB (anti-HBc)
Mã phần lô PP2300382893
Giá từng phần lô 465,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.128.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng nguyên “e” của virus HepatitisB (HBeAg)
Mã phần lô PP2300382894
Giá từng phần lô 465,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.128.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV
Mã phần lô PP2300382895
Giá từng phần lô 338,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.430.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.880.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HepatitisC
Mã phần lô PP2300382896
Giá từng phần lô 1,246,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.271.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus HepatitisE
Mã phần lô PP2300382897
Giá từng phần lô 225,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.035.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus HepatitisE
Mã phần lô PP2300382898
Giá từng phần lô 364,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.835.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.209.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus HIV
Mã phần lô PP2300382899
Giá từng phần lô 1,218,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.741.071.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300382900
Giá từng phần lô 98,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.438.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.814.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2300382901
Giá từng phần lô 115,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.471.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm HSV1&2IgM
Mã phần lô PP2300382902
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm HSV1&2IgG
Mã phần lô PP2300382903
Giá từng phần lô 175,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.211.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.093.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300382904
Giá từng phần lô 98,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.438.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.814.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300382905
Giá từng phần lô 98,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.580.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.884.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgG
Mã phần lô PP2300382906
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm Toxoplasma IgM
Mã phần lô PP2300382907
Giá từng phần lô 36,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.540.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.254.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm VCA IgM
Mã phần lô PP2300382908
Giá từng phần lô 58,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.375.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.854.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm VCA IgG
Mã phần lô PP2300382909
Giá từng phần lô 55,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.931.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.166.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm IgG anti dsDNA
Mã phần lô PP2300382910
Giá từng phần lô 104,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.810.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.916.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm ANA IgG
Mã phần lô PP2300382911
Giá từng phần lô 177,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.977.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.958.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm ENA
Mã phần lô PP2300382912
Giá từng phần lô 95,713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.732.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.999.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm Shyphilis Ab
Mã phần lô PP2300382913
Giá từng phần lô 163,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.064.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.691.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm Cardiolipin-GM
Mã phần lô PP2300382914
Giá từng phần lô 90,839,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.771.154
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.587.866
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm Phospholipid-GM
Mã phần lô PP2300382915
Giá từng phần lô 103,799,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.285.440
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.659.866
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện sán dây lợn
Mã phần lô PP2300382916
Giá từng phần lô 72,334,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.334.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.633.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm phát hiện giun xoắn
Mã phần lô PP2300382917
Giá từng phần lô 63,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.514.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ kit xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2300382918
Giá từng phần lô 123,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.848.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.165.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ kit xét nghiệm Chlamydia
Mã phần lô PP2300382919
Giá từng phần lô 65,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.872.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.507.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->