Gói thầu: HC/2023/G4. Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300261282-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu HC/2023/G4. Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300181660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 10,079,974,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100.799.746 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300382920 - Kit định lượng HIV bằng qPCR tự động định lượng ARN virus gây suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (HIV-1) 530,250,000 757.500.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 371.175.000 200
2 PP2300382921 - Bộ xét nghiệm định lượng DNA của virus viêm gan B 2,762,500,000 3.946.428.571 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.933.750.000 1667
3 PP2300382922 - Bộ Kít Định lượng virus viêm gan C bằng kỹ thuật real-time PCR 992,750,000 1.418.214.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 694.925.000 334
4 PP2300382923 - Hóa chất phát hiện lao và lao không điển hình 900,000,000 1.285.714.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 630.000.000 834
5 PP2300382924 - Bộ kit xét nghiệm lao và lao kháng thuốc Rf 1,144,000,000 1.634.285.714 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 800.800.000 334
6 PP2300382925 - Kit tách chiết DNA/RNA dùng để đo tải lượng virus 721,881,600 1.031.259.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 505.317.120 2200
7 PP2300382926 - Hóa chất tiền xử lý mẫu Lao 44,000,000 62.857.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 30.800.000 17
8 PP2300382927 - Nước sinh học phân tử 2,000,000 2.857.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.400.000 1
9 PP2300382928 - Ống eppendorf 1.5ml (không Rnase/Dnase) 20,800,000 29.714.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 14.560.000 6667
10 PP2300382929 - Strip 8 ống realtime 0.1ml loại trong, đã bao gồm nắp 82,500,000 117.857.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 57.750.000 1000
11 PP2300382930 - Strip 8 ống realtime 0.1ml loại đục, đã bao gồm nắp 82,500,000 117.857.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 57.750.000 1000
12 PP2300382931 - Ống PCR 0.1 ml 75,000,000 107.142.857 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 52.500.000 8334
13 PP2300382932 - Đầu côn lọc dung tích 1000µL 29,538,000 42.197.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 20.676.600 4500
14 PP2300382933 - Đầu côn lọc dung tích 200µL 60,480,000 86.400.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 42.336.000 9600
15 PP2300382934 - Đầu côn lọc dung tích 10µL 43,750,000 62.500.000 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 30.625.000 6667
16 PP2300382935 - Ống ly tâm 15 ml 30,000,000 42.857.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 21.000.000 1667
17 PP2300382936 - Ống ly tâm 50 ml 20,000,000 28.571.428 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 14.000.000 834
18 PP2300382937 - Đầu côn vàng 425,000 607.142 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 297.500 834
19 PP2300382938 - Cyto tube (2ml) 29,600,000 42.285.714 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 20.720.000 1667
20 PP2300382939 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy tách chiết tự động 396,000,000 565.714.285 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 277.200.000 44
21 PP2300382940 - Cartridge dùng cho máy tách chiết tự động 2,112,000,000 3.017.142.857 Vật tư, hóa chất xét nghiệm 1.478.400.000 46
Kit định lượng HIV bằng qPCR tự động định lượng ARN virus gây suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (HIV-1)
Mã phần lô PP2300382920
Giá từng phần lô 530,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ xét nghiệm định lượng DNA của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300382921
Giá từng phần lô 2,762,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.946.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.933.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ Kít Định lượng virus viêm gan C bằng kỹ thuật real-time PCR
Mã phần lô PP2300382922
Giá từng phần lô 992,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.214.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Hóa chất phát hiện lao và lao không điển hình
Mã phần lô PP2300382923
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bộ kit xét nghiệm lao và lao kháng thuốc Rf
Mã phần lô PP2300382924
Giá từng phần lô 1,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Kit tách chiết DNA/RNA dùng để đo tải lượng virus
Mã phần lô PP2300382925
Giá từng phần lô 721,881,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.259.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.317.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2200
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Hóa chất tiền xử lý mẫu Lao
Mã phần lô PP2300382926
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Nước sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300382927
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Ống eppendorf 1.5ml (không Rnase/Dnase)
Mã phần lô PP2300382928
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Strip 8 ống realtime 0.1ml loại trong, đã bao gồm nắp
Mã phần lô PP2300382929
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Strip 8 ống realtime 0.1ml loại đục, đã bao gồm nắp
Mã phần lô PP2300382930
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Ống PCR 0.1 ml
Mã phần lô PP2300382931
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Đầu côn lọc dung tích 1000µL
Mã phần lô PP2300382932
Giá từng phần lô 29,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.197.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.676.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Đầu côn lọc dung tích 200µL
Mã phần lô PP2300382933
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9600
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Đầu côn lọc dung tích 10µL
Mã phần lô PP2300382934
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Ống ly tâm 15 ml
Mã phần lô PP2300382935
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Ống ly tâm 50 ml
Mã phần lô PP2300382936
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.428
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300382937
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Cyto tube (2ml)
Mã phần lô PP2300382938
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Vật tư tiêu hao dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300382939
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.285
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Cartridge dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300382940
Giá từng phần lô 2,112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.017.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.478.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->