Gói thầu: HCSP 02-2025: Danh mục hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm khác thuộc chuyên khoa Huyết học truyền máu, Hóa sinh miễn dịch năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500207720-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu HCSP 02-2025: Danh mục hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm khác thuộc chuyên khoa Huyết học truyền máu, Hóa sinh miễn dịch năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500113228
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 36,439,900,378 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238642 - Phần/ lô 1: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định nhóm máu ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật Gelcard/Scangel 1,236,400,000 1.854.600.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 618.200.000 Gelcard môi trường nước muối chứa IgM: 370 card/ tháng 18,546,000
2 PP2500238643 - Phần/ lô 2: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng phương pháp trở kháng-thủy động lực 1,937,499,890 2.906.249.835 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 968.749.945 Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động bằng phương pháp điện trở kháng-thủy động lực: 15 Bình/ tháng 29,062,499
3 PP2500238644 - Phần/ lô 3: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định nhóm máu kỹ thuật ống nghiệm 180,750,000 271.125.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 90.375.000 Huyết thanh mẫu Anti A: 69 lọ/ tháng 2,711,250
4 PP2500238645 - Phần/ lô 4: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu 425,094,130 637.641.195 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 212.547.065 Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu: 1 Hộp/ tháng 6,376,412
5 PP2500238646 - Phần/ lô 5: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định lượng nội độc tố, quy trình biệt hóa 79,030,500 118.545.750 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 39.515.250 Không yêu cầu 1,185,458
6 PP2500238647 - Phần/ lô 6: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm thực hiện trên máy phân tích dòng chảy tế bào Flow Cytometer 1,557,343,800 2.336.015.700 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 778.671.900 Kit kiểm tra dấu ấn tế bào gốc trung mô: 1 Hộp/ tháng 23,360,157
7 PP2500238648 - Phần/ lô 7: Nhóm hóa chất, sinh phẩm dùng trong kỹ thuật xử lý, nuôi cấy sơ cấp/thứ cấp tế bào từ cuống rốn 11,192,865,000 16.789.297.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.596.432.500 Môi trường rửa tế bào: 48 Chai/ tháng 167,892,975
8 PP2500238649 - Phần/ lô 8: Nhóm vật tư, dụng cụ xét nghiệm phục vụ trong kỹ thuật xử lý, nuôi cấy sơ cấp/thứ cấp tế bào từ cuống rốn 1,135,870,000 1.703.805.0 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 567.935.000 Chai nuôi cấy tế bào 225cm2: 572 Chai/ tháng 17,038,050
9 PP2500238650 - Phần/ lô 9: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang công suất ≥ 1100 xét nghiệm/ giờ 5,759,978,902 8.639.968.353 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 2.879.989.451 Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T hs quy cách nhỏ: 15 Hộp/ tháng 86,399,684
10 PP2500238651 - Phần/ lô 10: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang công suất ≥ 2000 xét nghiệm/ giờ 7,685,124,456 11.527.686.684 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 3.842.562.228 Hóa chất xét nghiệm định lượng proGRP trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công suất ≥ 2000 xét nghiệm/ giờ: 5 Hộp/ tháng 115,276,867
11 PP2500238652 - Phần/ lô 11: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu tích hợp kiểm chứng, kiểm chuẩn 1,471,463,700 2.207.195.550 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 735.731.850 Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu: 2 Hộp/ tháng 22,071,956
12 PP2500238653 - Phần/ lô 12: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu công nghệ cảm biến sinh học 653,620,000 980.430.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 326.810.000 Cartridge đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2)/ Hct: 592 Test/ tháng 9,804,300
13 PP2500238654 - Phần/ lô 13: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng cho xét nghiệm các tự kháng thể, phát hiện dị nguyên 2,632,520,000 3.948.780.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.316.260.000 Hóa chất xét nghiệm phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật immunoblot:6 Hộp/ tháng 39,487,800
14 PP2500238655 - Phần/ lô 14: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động công nghệ miễn dịch enzyme hóa phát quang 492,340,000 738.510.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 246.170.000 Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên KL-6: 4 Hộp/ tháng 7,385,100
Phần/ lô 1: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định nhóm máu ABO, Rh(D) bằng kỹ thuật Gelcard/Scangel
Mã phần lô PP2500238642
Giá từng phần lô 1,236,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Gelcard môi trường nước muối chứa IgM: 370 card/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 2: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng phương pháp trở kháng-thủy động lực
Mã phần lô PP2500238643
Giá từng phần lô 1,937,499,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.906.249.835
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968.749.945
Năng lực sản xuất hàng hóa Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động bằng phương pháp điện trở kháng-thủy động lực: 15 Bình/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,062,499
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 3: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định nhóm máu kỹ thuật ống nghiệm
Mã phần lô PP2500238644
Giá từng phần lô 180,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.125.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Huyết thanh mẫu Anti A: 69 lọ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,711,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 4: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu
Mã phần lô PP2500238645
Giá từng phần lô 425,094,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.641.195
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.547.065
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu: 1 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,376,412
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 5: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm định lượng nội độc tố, quy trình biệt hóa
Mã phần lô PP2500238646
Giá từng phần lô 79,030,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.545.750
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.515.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,458
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 6: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm dùng trong xét nghiệm thực hiện trên máy phân tích dòng chảy tế bào Flow Cytometer
Mã phần lô PP2500238647
Giá từng phần lô 1,557,343,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.336.015.700
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.671.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Kit kiểm tra dấu ấn tế bào gốc trung mô: 1 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,360,157
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 7: Nhóm hóa chất, sinh phẩm dùng trong kỹ thuật xử lý, nuôi cấy sơ cấp/thứ cấp tế bào từ cuống rốn
Mã phần lô PP2500238648
Giá từng phần lô 11,192,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.789.297.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.596.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Môi trường rửa tế bào: 48 Chai/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,892,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 8: Nhóm vật tư, dụng cụ xét nghiệm phục vụ trong kỹ thuật xử lý, nuôi cấy sơ cấp/thứ cấp tế bào từ cuống rốn
Mã phần lô PP2500238649
Giá từng phần lô 1,135,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.805.0
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chai nuôi cấy tế bào 225cm2: 572 Chai/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,038,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 9: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang công suất ≥ 1100 xét nghiệm/ giờ
Mã phần lô PP2500238650
Giá từng phần lô 5,759,978,902
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.639.968.353
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.879.989.451
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T hs quy cách nhỏ: 15 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,399,684
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 10: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang công suất ≥ 2000 xét nghiệm/ giờ
Mã phần lô PP2500238651
Giá từng phần lô 7,685,124,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.527.686.684
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.842.562.228
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất xét nghiệm định lượng proGRP trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công suất ≥ 2000 xét nghiệm/ giờ: 5 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,276,867
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 11: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu tích hợp kiểm chứng, kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500238652
Giá từng phần lô 1,471,463,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.207.195.550
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.731.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu: 2 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,071,956
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 12: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu công nghệ cảm biến sinh học
Mã phần lô PP2500238653
Giá từng phần lô 653,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.430.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cartridge đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2)/ Hct: 592 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,804,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 13: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng cho xét nghiệm các tự kháng thể, phát hiện dị nguyên
Mã phần lô PP2500238654
Giá từng phần lô 2,632,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.948.780.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất xét nghiệm phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân sử dụng kỹ thuật immunoblot:6 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,487,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 14: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động công nghệ miễn dịch enzyme hóa phát quang
Mã phần lô PP2500238655
Giá từng phần lô 492,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.510.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên KL-6: 4 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,385,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->