Gói thầu: HCSP 04-2025: Danh mục hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm thuộc chuyên khoa Vi sinh năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500207729-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu HCSP 04-2025: Danh mục hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm thuộc chuyên khoa Vi sinh năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500113228
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 100,435,337,301 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238661 - Phần/ lô 1: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 28,980,000,000 43.470.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 14.490.000.000 Sinh phẩm chẩn đoán Mycobacterium Tuberculosisvà tính kháng rifampicin Ultra: 7397 Test/ tháng 434,700,000
2 PP2500238662 - Phần/ lô 2: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công nghệ hóa phát quang 5,683,986,630 8.525.979.945 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 2.841.993.315 Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện interferon-γ (IFN-γ): 18 Hộp/ tháng 85,259,800
3 PP2500238663 - Phần/ lô 3: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao tương thích với máy tách chiết tự động model KingFisher Flex 612,000,000 918.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 306.000.000 Không yêu cầu 9,180,000
4 PP2500238664 - Phần/ lô 4: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng trong xét nghiệm kháng sinh đồ nấm, vi khuẩn bằng phương pháp vi pha loãng 928,499,000 1.392.748.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 464.249.500 Khay kháng sinh đồ nấm: 15 Hộp/ tháng 13,927,485
5 PP2500238665 - Phần/ lô 5: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy Realtime PCR, model CFX96DX 915,200,000 1.372.800.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 457.600.000 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp: 123 Test/ tháng 13,728,000
6 PP2500238666 - Phần/ lô 6: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng tương thích với máy tách chiết tự động model STARlet 61,334,400 92.001.600 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 30.667.200 Không yêu cầu 920,016
7 PP2500238667 - Phần/ lô 7: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Aspergillus Galactomannanđịnh lượng 3,360,000,000 5.040.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.680.000.000 Kit xét nghiệm phát hiện kháng nguyên nấm Aspergillus:15 Hộp/ tháng 50,400,000
8 PP2500238668 - Phần/ lô 8: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm HIV Ab miễn dịch bán tự động 25,704,000 38.556.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 12.852.000 Kít xét nghiệm phát hiện kháng nguyên kháng thể Virus HIV 1 và 2: 59 Test/ tháng 385,560
9 PP2500238669 - Phần/ lô 9: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis Quantiferon tương thích với hệ thống ELISA bán tự động 4,973,556,000 7.460.334.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 2.486.778.000 Bộ kit dùng cho xét nghiệm định lượng interferon gamma chuẩn đoán nhiễm vi khuẩn lao bằng phương pháp ELISA: 6 Bộ/ tháng 74,603,340
10 PP2500238670 - Phần/ lô 10: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang 2,746,555,031 4.119.832.546,5 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.373.277.515,5 Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định tính HBsAg: 12 Hộp/ tháng 41,198,326
11 PP2500238671 - Phần/ lô 11: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng trong xét nghiệm vi khuẩn, vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 2,354,650,000 3.531.975.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.177.325.000 Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm: 986 Thẻ/ tháng 35,319,750
12 PP2500238672 - Phần/ lô 12: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng tương thích với máy cấy máu tự động 3,288,600,000 4.932.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.644.300.000 Chai cấy máu hiếu khí người lớn: 1849 Chai/ tháng 49,329,000
13 PP2500238673 - Phần/ lô 13: Nhóm hóa chất là môi trường pha sẵn sử dụng cho xét nghiệm vi khuẩn, vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng sinh đồ 8,155,589,500 12.233.384.250 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.077.794.750 Thạch máu pha sẵn: 12329 Đĩa/ tháng 122,333,843
14 PP2500238674 - Phần/ lô 14: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis đa kháng, siêu kháng LPA, NTM định danh LPA 7,903,460,000 11.855.190.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 3.951.730.000 Bộ kit định danh vi khuẩn lao kháng Rifampicin/Isoniazid bằng phương pháp lai DNA Strip: 25 Hộp/ tháng 118,551,900
15 PP2500238675 - Phần/ lô 15: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis định danh TRC ready 3,900,000,000 5.850.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.950.000.000 Bộ kit xét nghiệm vi khuẩn Lao bằng phương pháp xét nghiệm sinh học phân tử - TRC: 740 Test/ tháng 58,500,000
16 PP2500238676 - Phần/ lô 16: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis giải trình tự toàn bộ hệ gen 4,267,923,500 6.401.885.250 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 2.133.961.750 Bộ hóa chất chạy máy giải trình tự gen công suất nhỏ: 4 Bộ/ tháng 64,018,853
17 PP2500238677 - Phần/ lô 17: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng tương thích với máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao tự động Bactec Mgit 960 16,878,599,000 25.317.898.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 8.439.299.500 Ống chỉ thị tăng trưởng vi khuẩn lao 7 ml (Tube nuôi cấy Bactec Mgit): 18493 Ống/ tháng 253,178,985
18 PP2500238678 - Phần/ lô 18: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm tương thích với máy định danh vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng nguyên lý huỳnh quang 734,755,200 1.102.132.800 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 367.377.600 Thuốc thử xét nghiệm định tính ADN của Mycobacterium tuberculosiscomplex (MTBC) đa kháng thuốc: 123 Test/ tháng 11,021,328
19 PP2500238679 - Phần/ lô 19: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng tương thích với máy định danh và làm kháng sinh đồ vi khuẩn tự động theo nguyên lý huỳnh quang 2,621,650,000 3.932.475.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.310.825.000 Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm: 925 Thanh/ tháng 39,324,750
20 PP2500238680 - Phần/ lô 20: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm tương thích với Máy định danh vi khuẩn, nấm bằng phương pháp khối phổ model Vitek MS Prime 2,043,275,040 3.064.912.560 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.021.637.520 Thẻ định danh vi khuẩn, nấm sử dụng cho máy định danh vi khuẩn, nấm bằng phương pháp khối phổ: 2 Hộp/ tháng 30,649,126
Phần/ lô 1: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
Mã phần lô PP2500238661
Giá từng phần lô 28,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sinh phẩm chẩn đoán Mycobacterium Tuberculosisvà tính kháng rifampicin Ultra: 7397 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 2: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công nghệ hóa phát quang
Mã phần lô PP2500238662
Giá từng phần lô 5,683,986,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.525.979.945
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.841.993.315
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất dùng cho xét nghiệm phát hiện interferon-γ (IFN-γ): 18 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,259,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 3: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao tương thích với máy tách chiết tự động model KingFisher Flex
Mã phần lô PP2500238663
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 4: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng trong xét nghiệm kháng sinh đồ nấm, vi khuẩn bằng phương pháp vi pha loãng
Mã phần lô PP2500238664
Giá từng phần lô 928,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.748.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Khay kháng sinh đồ nấm: 15 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,927,485
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 5: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy Realtime PCR, model CFX96DX
Mã phần lô PP2500238665
Giá từng phần lô 915,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp: 123 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 6: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng tương thích với máy tách chiết tự động model STARlet
Mã phần lô PP2500238666
Giá từng phần lô 61,334,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.001.600
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.667.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,016
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 7: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Aspergillus Galactomannanđịnh lượng
Mã phần lô PP2500238667
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Kit xét nghiệm phát hiện kháng nguyên nấm Aspergillus:15 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 8: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm HIV Ab miễn dịch bán tự động
Mã phần lô PP2500238668
Giá từng phần lô 25,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.556.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Kít xét nghiệm phát hiện kháng nguyên kháng thể Virus HIV 1 và 2: 59 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 9: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis Quantiferon tương thích với hệ thống ELISA bán tự động
Mã phần lô PP2500238669
Giá từng phần lô 4,973,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.460.334.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.486.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bộ kit dùng cho xét nghiệm định lượng interferon gamma chuẩn đoán nhiễm vi khuẩn lao bằng phương pháp ELISA: 6 Bộ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,603,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 10: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công nghệ điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500238670
Giá từng phần lô 2,746,555,031
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.119.832.546,5
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.373.277.515,5
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định tính HBsAg: 12 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,198,326
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 11: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng trong xét nghiệm vi khuẩn, vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500238671
Giá từng phần lô 2,354,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.975.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm: 986 Thẻ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,319,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 12: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng tương thích với máy cấy máu tự động
Mã phần lô PP2500238672
Giá từng phần lô 3,288,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.932.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.644.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chai cấy máu hiếu khí người lớn: 1849 Chai/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,329,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 13: Nhóm hóa chất là môi trường pha sẵn sử dụng cho xét nghiệm vi khuẩn, vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500238673
Giá từng phần lô 8,155,589,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.233.384.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.077.794.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Thạch máu pha sẵn: 12329 Đĩa/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,333,843
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 14: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis đa kháng, siêu kháng LPA, NTM định danh LPA
Mã phần lô PP2500238674
Giá từng phần lô 7,903,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.855.190.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.951.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bộ kit định danh vi khuẩn lao kháng Rifampicin/Isoniazid bằng phương pháp lai DNA Strip: 25 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,551,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 15: Nhóm hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis định danh TRC ready
Mã phần lô PP2500238675
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bộ kit xét nghiệm vi khuẩn Lao bằng phương pháp xét nghiệm sinh học phân tử - TRC: 740 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 16: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacteriumtuberculosis giải trình tự toàn bộ hệ gen
Mã phần lô PP2500238676
Giá từng phần lô 4,267,923,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.401.885.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.133.961.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Bộ hóa chất chạy máy giải trình tự gen công suất nhỏ: 4 Bộ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,018,853
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 17: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng tương thích với máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao tự động Bactec Mgit 960
Mã phần lô PP2500238677
Giá từng phần lô 16,878,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.317.898.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.439.299.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Ống chỉ thị tăng trưởng vi khuẩn lao 7 ml (Tube nuôi cấy Bactec Mgit): 18493 Ống/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,178,985
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 18: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm tương thích với máy định danh vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng nguyên lý huỳnh quang
Mã phần lô PP2500238678
Giá từng phần lô 734,755,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.132.800
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.377.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Thuốc thử xét nghiệm định tính ADN của Mycobacterium tuberculosiscomplex (MTBC) đa kháng thuốc: 123 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,021,328
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 19: Nhóm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sử dụng tương thích với máy định danh và làm kháng sinh đồ vi khuẩn tự động theo nguyên lý huỳnh quang
Mã phần lô PP2500238679
Giá từng phần lô 2,621,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.932.475.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm: 925 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,324,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần/ lô 20: Hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm tương thích với Máy định danh vi khuẩn, nấm bằng phương pháp khối phổ model Vitek MS Prime
Mã phần lô PP2500238680
Giá từng phần lô 2,043,275,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.064.912.560
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.021.637.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Thẻ định danh vi khuẩn, nấm sử dụng cho máy định danh vi khuẩn, nấm bằng phương pháp khối phổ: 2 Hộp/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,649,126
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->