Gói thầu: HCSP 05-2025: Danh mục hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm thông thường, test nhanh các loại năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500207879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Trung ương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | HCSP 05-2025: Danh mục hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm thông thường, test nhanh các loại năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500113228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 13,252,404,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500238681 - Dung dịch Giemsa mẹ | 32,000,000 | 48.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 16.000.000 | 2 Lít/ tháng | 480,000 |
| 2 | PP2500238682 - Dầu soi kính hiển vi | 14,080,000 | 21.120.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 7.040.000 | 493 ML/ tháng | 211,200 |
| 3 | PP2500238683 - Acid Clohydric | 1,980,000 | 2.970.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 990.000 | 2712 ML/ tháng | 29,700 |
| 4 | PP2500238684 - Acid sunfuric | 3,800,000 | 5.700.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 1.900.000 | 4932 ML/ tháng | 57,000 |
| 5 | PP2500238685 - Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử | 21,875,000 | 32.812.500 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 10.937.500 | 4315 ML/ tháng | 328,125 |
| 6 | PP2500238686 - Nước cất dùng cho sinh học phân tử | 10,010,000 | 15.015.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.005.000 | 432 ML/ tháng | 150,150 |
| 7 | PP2500238687 - H2O2 | 13,000,000 | 19.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 6.500.000 | 12 Lít/ tháng | 195,000 |
| 8 | PP2500238688 - Glycerin | 10,800,000 | 16.200.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.400.000 | 616 ML/ tháng | 162,000 |
| 9 | PP2500238689 - Dimethyl Sulfoxide | 35,750,000 | 53.625.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 17.875.000 | 1603 ML/ tháng | 536,250 |
| 10 | PP2500238690 - Polyethylene glycol 400 | 3,100,000 | 4.650.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 1.550.000 | Không yêu cầu | 46,500 |
| 11 | PP2500238691 - Thuốc nhuộm Papanicolau stain EA-50 | 35,250,000 | 52.875.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 17.625.000 | 4 Lít/ tháng | 528,750 |
| 12 | PP2500238692 - Thuốc nhuộm Papanicolau stain OG-6 | 35,250,000 | 52.875.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 17.625.000 | 4 Lít/ tháng | 528,750 |
| 13 | PP2500238693 - Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là tế bào | 50,976,000 | 76.464.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 25.488.000 | 873 ML/ tháng | 764,640 |
| 14 | PP2500238694 - Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là mô bệnh | 8,250,000 | 12.375.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 4.125.000 | 308 Gam/ tháng | 123,750 |
| 15 | PP2500238695 - Gel làm đông mẫu mô | 5,546,000 | 8.319.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 2.773.000 | 145 ML/ tháng | 83,190 |
| 16 | PP2500238696 - Formaldehyde | 49,000,000 | 73.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 24.500.000 | 86 Lít/ tháng | 735,000 |
| 17 | PP2500238697 - Cồn tuyệt đối | 540,000,000 | 810.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 270.000.000 | 740 Lít/ tháng | 8,100,000 |
| 18 | PP2500238698 - Xylen | 145,000,000 | 217.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 72.500.000 | 123 Lít/ tháng | 2,175,000 |
| 19 | PP2500238699 - Dung dịch Custodiol dùng để bảo quản phủ tạng | 55,460,000 | 83.190.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 27.730.000 | 2 Túi/ tháng | 831,900 |
| 20 | PP2500238700 - Vôi soda | 42,300,000 | 63.450.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 21.150.000 | 55 Kg/ tháng | 634,500 |
| 21 | PP2500238701 - KH2PO4 | 50,490,000 | 75.735.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 25.245.000 | 3699 Gam/ tháng | 757,350 |
| 22 | PP2500238702 - Natri Citrat PA | 52,800,000 | 79.200.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 26.400.000 | 3699 Gam/ tháng | 792,000 |
| 23 | PP2500238703 - NaOH | 42,250,000 | 63.375.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 21.125.000 | 6164 Gam/ tháng | 633,750 |
| 24 | PP2500238704 - Bột Isoniazid | 1,000,000 | 1.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 500.000 | 123 Mg/ tháng | 15,000 |
| 25 | PP2500238705 - Amikacin | 7,570,000 | 11.355.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 3.785.000 | 123 Mg/ tháng | 113,550 |
| 26 | PP2500238706 - Moxifloxacin bột kháng sinh | 4,714,000 | 7.071.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 2.357.000 | 123 Mg/ tháng | 70,710 |
| 27 | PP2500238707 - Para-nitrobenzonic acid | 1,290,000 | 1.935.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 645.000 | 12 Gam/ tháng | 19,350 |
| 28 | PP2500238708 - Malachit green oxalate | 13,243,800 | 19.865.700 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 6.621.900 | 37 Gam/ tháng | 198,657 |
| 29 | PP2500238709 - Fuchsin | 35,550,000 | 53.325.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 17.775.000 | 555 Gam/ tháng | 533,250 |
| 30 | PP2500238710 - Methylen blue | 6,000,000 | 9.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 3.000.000 | 62 Gam/ tháng | 90,000 |
| 31 | PP2500238711 - Kali dicromat | 50,000,000 | 75.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 25.000.000 | 3082 Gam/ tháng | 750,000 |
| 32 | PP2500238712 - N-Acetyl-L-Cystein | 683,000,000 | 1.024.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 341.500.000 | 25 Lọ/ tháng | 10,245,000 |
| 33 | PP2500238713 - Na2HPO4 | 87,000,000 | 130.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 43.500.000 | 3699 Gam/ tháng | 1,305,000 |
| 34 | PP2500238714 - Bột Ethambutol | 22,857,000 | 34.285.500 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 11.428.500 | 123 Mg/ tháng | 342,855 |
| 35 | PP2500238715 - Bột Capreomycin | 23,429,000 | 35.143.500 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 11.714.500 | 123 Mg/ tháng | 351,435 |
| 36 | PP2500238716 - Magnesium citrate | 18,500,000 | 27.750.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 9.250.000 | 62 Mg/ tháng | 277,500 |
| 37 | PP2500238717 - L-asparagin | 16,800,000 | 25.200.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 8.400.000 | 86 Gam/ tháng | 252,000 |
| 38 | PP2500238718 - Phenol | 402,500,000 | 603.750.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 201.250.000 | 2836 Gam/ tháng | 6,037,500 |
| 39 | PP2500238719 - Nến hạt | 216,000,000 | 324.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 108.000.000 | 99 Kg/ tháng | 3,240,000 |
| 40 | PP2500238720 - Erythrosine B | 46,088,400 | 69.132.600 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 23.044.200 | 37 Gam/ tháng | 691,326 |
| 41 | PP2500238721 - Hematoxylin | 130,200,000 | 195.300.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 65.100.000 | 37 Gam/ tháng | 1,953,000 |
| 42 | PP2500238722 - Hóa chất dùng cho máy đo đông máu | 90,000,000 | 135.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 45.000.000 | 62 Test/ tháng | 1,350,000 |
| 43 | PP2500238723 - Urea HP test (CLOtest) | 95,700,000 | 143.550.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 47.850.000 | 1788 Test/ tháng | 1,435,500 |
| 44 | PP2500238724 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao | 3,328,000,000 | 4.992.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 1.664.000.000 | 3205 Test/ tháng | 49,920,000 |
| 45 | PP2500238725 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 1/2 | 81,900,000 | 122.850.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 40.950.000 | 247 Test/ tháng | 1,228,500 |
| 46 | PP2500238726 - Test nhanh định tính kháng nguyên Vi rút Sars- CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu | 101,935,400 | 152.903.100 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 50.967.700 | 210 Test/ tháng | 1,529,031 |
| 47 | PP2500238727 - Test nhanh HIV | 325,500,000 | 488.250.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 162.750.000 | 1233 Test/ tháng | 4,882,500 |
| 48 | PP2500238728 - Test nhanh HCV | 316,050,000 | 474.075.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 158.025.000 | 1233 Test/ tháng | 4,740,750 |
| 49 | PP2500238729 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết | 411,600,000 | 617.400.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 205.800.000 | 986 Test/ tháng | 6,174,000 |
| 50 | PP2500238730 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết | 624,000,000 | 936.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 312.000.000 | 986 Test/ tháng | 9,360,000 |
| 51 | PP2500238731 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B | 381,150,000 | 571.725.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 190.575.000 | 616 Test/ tháng | 5,717,250 |
| 52 | PP2500238732 - Test nhanh chẩn doán cúm A, B, cúm H1N1 | 42,695,600 | 64.043.400 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 21.347.800 | 25 Test/ tháng | 640,434 |
| 53 | PP2500238733 - Test nhanh HBsAg | 174,300,000 | 261.450.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 87.150.000 | 1233 Test/ tháng | 2,614,500 |
| 54 | PP2500238734 - Thanh chỉ thị kỵ khí | 12,262,800 | 18.394.200 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 6.131.400 | 37 Thanh/ tháng | 183,942 |
| 55 | PP2500238735 - Thanh tẩm kháng sinh Clarithromycin CH 256 xác định giá trị MIC | 60,656,400 | 90.984.600 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 30.328.200 | 55 Thanh/ tháng | 909,846 |
| 56 | PP2500238736 - Thanh tẩm kháng sinh Clindamycin CM 256 xác định giá trị MIC | 57,991,500 | 86.987.250 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 28.995.750 | 55 Thanh/ tháng | 869,873 |
| 57 | PP2500238737 - Thanh tẩm kháng sinh Doxycyline DC 256 xác định giá trị MIC | 57,991,500 | 86.987.250 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 28.995.750 | 55 Thanh/ tháng | 869,873 |
| 58 | PP2500238738 - Thanh tẩm kháng sinh IMIPENEM IMI 32 xác định giá trị MIC | 64,564,200 | 96.846.300 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 32.282.100 | 55 Thanh/ tháng | 968,463 |
| 59 | PP2500238739 - Thanh tẩm kháng sinh Ceftriaxone TX 256 xác định giá trị MIC | 80,718,750 | 121.078.125 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 40.359.375 | 55 Thanh/ tháng | 1,210,782 |
| 60 | PP2500238740 - Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin LE 32 xác định giá trị MIC | 80,703,000 | 121.054.500 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 40.351.500 | 55 Thanh/ tháng | 1,210,545 |
| 61 | PP2500238741 - Thanh tẩm kháng sinh Amikacin AK 256 xác định giá trị MIC | 79,312,500 | 118.968.750 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 39.656.250 | 55 Thanh/ tháng | 1,189,688 |
| 62 | PP2500238742 - Thanh tẩm kháng sinh METRONIDAZOLEMTZ 256 xác định giá trị MIC | 8,597,400 | 12.896.100 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 4.298.700 | 7 Thanh/ tháng | 128,961 |
| 63 | PP2500238743 - Thanh tẩm kháng sinh Moxifloxacin MX 32 xác định giá trị MIC | 65,047,500 | 97.571.250 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 32.523.750 | 55 Thanh/ tháng | 975,713 |
| 64 | PP2500238744 - Thanh tẩm kháng sinh Linezolid (LZD) xác định giá trị MIC | 57,991,500 | 86.987.250 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 28.995.750 | 55 Thanh/ tháng | 869,873 |
| 65 | PP2500238745 - Thanh tẩm kháng sinh Ceftolozan/ Tazobactam xác định giá trị MIC | 72,423,000 | 108.634.500 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 36.211.500 | 55 Thanh/ tháng | 1,086,345 |
| 66 | PP2500238746 - Thanh tẩm kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam xác định giá trị MIC | 10,693,200 | 16.039.800 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.346.600 | 7 Thanh/ tháng | 160,398 |
| 67 | PP2500238747 - Thanh tẩm kháng sinh Imipenem/ Relebactam xác định giá trị MIC | 182,790,000 | 274.185.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 91.395.000 | 55 Thanh/ tháng | 2,741,850 |
| 68 | PP2500238748 - Thanh tẩm kháng sinh Ceftazidime xác định giá trị MIC | 100,170,000 | 150.255.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 50.085.000 | 55 Thanh/ tháng | 1,502,550 |
| 69 | PP2500238749 - Thanh tẩm kháng sinh Ceftazidime/ Avibactam xác định giá trị MIC | 12,592,200 | 18.888.300 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 6.296.100 | 7 Thanh/ tháng | 188,883 |
| 70 | PP2500238750 - Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin xác định giá trị MIC | 60,656,400 | 90.984.600 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 30.328.200 | 55 Thanh/ tháng | 909,846 |
| 71 | PP2500238751 - Thanh tẩm kháng sinh Meropenem (MP) xác định giá trị MIC | 63,551,250 | 95.326.875 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 31.775.625 | 55 Thanh/ tháng | 953,269 |
| 72 | PP2500238752 - Kít tạo khí trường kỵ khí | 61,429,500 | 92.144.250 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 30.714.750 | 55 Test/ tháng | 921,443 |
| 73 | PP2500238753 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí | 5,950,000 | 8.925.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 2.975.000 | 12 Ống/ tháng | 89,250 |
| 74 | PP2500238754 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 75 | PP2500238755 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 76 | PP2500238756 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin sulbactam | 10,500,000 | 15.750.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.250.000 | 616 Khoanh/ tháng | 157,500 |
| 77 | PP2500238757 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin | 10,500,000 | 15.750.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.250.000 | 616 Khoanh/ tháng | 157,500 |
| 78 | PP2500238758 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 79 | PP2500238759 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin | 10,500,000 | 15.750.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.250.000 | 616 Khoanh/ tháng | 157,500 |
| 80 | PP2500238760 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin clavulanic | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 81 | PP2500238761 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 82 | PP2500238762 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin | 10,800,000 | 16.200.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.400.000 | 616 Khoanh/ tháng | 162,000 |
| 83 | PP2500238763 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid | 10,400,000 | 15.600.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.200.000 | 616 Khoanh/ tháng | 156,000 |
| 84 | PP2500238764 - Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 85 | PP2500238765 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 86 | PP2500238766 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 87 | PP2500238767 - Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 88 | PP2500238768 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 89 | PP2500238769 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem | 9,800,000 | 14.700.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 4.900.000 | 616 Khoanh/ tháng | 147,000 |
| 90 | PP2500238770 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim/ avibactam | 11,200,000 | 16.800.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.600.000 | 616 Khoanh/ tháng | 168,000 |
| 91 | PP2500238771 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam | 10,600,000 | 15.900.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.300.000 | 616 Khoanh/ tháng | 159,000 |
| 92 | PP2500238772 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin | 10,500,000 | 15.750.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.250.000 | 616 Khoanh/ tháng | 157,500 |
| 93 | PP2500238773 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ sulfamethoxazole | 9,000,000 | 13.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 4.500.000 | 616 Khoanh/ tháng | 135,000 |
| 94 | PP2500238774 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 9,000,000 | 13.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 4.500.000 | 616 Khoanh/ tháng | 135,000 |
| 95 | PP2500238775 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem | 9,000,000 | 13.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 4.500.000 | 616 Khoanh/ tháng | 135,000 |
| 96 | PP2500238776 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin | 9,000,000 | 13.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 4.500.000 | 616 Khoanh/ tháng | 135,000 |
| 97 | PP2500238777 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin | 9,000,000 | 13.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 4.500.000 | 616 Khoanh/ tháng | 135,000 |
| 98 | PP2500238778 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin | 9,000,000 | 13.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 4.500.000 | 616 Khoanh/ tháng | 135,000 |
| 99 | PP2500238779 - BHI hai pha (Chai cấy máu) | 480,000,000 | 720.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 240.000.000 | 986 Chai/ tháng | 7,200,000 |
| 100 | PP2500238780 - Môi trường tạo màu cấy tiểu | 60,000,000 | 90.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 30.000.000 | 740 Gam/ tháng | 900,000 |
| 101 | PP2500238781 - Sabouraud chloramphenicol | 135,000,000 | 202.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 67.500.000 | 9247 Gam/ tháng | 2,025,000 |
| 102 | PP2500238782 - Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 190,000,000 | 285.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 95.000.000 | 6164 Gam/ tháng | 2,850,000 |
| 103 | PP2500238783 - Bộ thuốc nhuộm lao huỳnh quang | 885,000,000 | 1.327.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 442.500.000 | 37 Bộ/ tháng | 13,275,000 |
| 104 | PP2500238784 - Bộ nhuộm Gram | 11,265,000 | 16.897.500 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 5.632.500 | 1849 ML/ tháng | 168,975 |
| 105 | PP2500238785 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen Set | 16,625,000 | 24.937.500 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 8.312.500 | 1541 ML/ tháng | 249,375 |
| 106 | PP2500238786 - Kháng sinh Amikacin dạng đông khô | 73,500,000 | 110.250.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 36.750.000 | 9 Lọ/ tháng | 1,102,500 |
| 107 | PP2500238787 - Kháng sinh Capreomycin dạng đông khô | 66,150,000 | 99.225.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 33.075.000 | 8 Lọ/ tháng | 992,250 |
| 108 | PP2500238788 - Kháng sinh Kanamycin dạng đông khô | 66,150,000 | 99.225.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 33.075.000 | 8 Lọ/ tháng | 992,250 |
| 109 | PP2500238789 - Kháng sinh Moxifloxacin dạng đông khô | 31,500,000 | 47.250.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 15.750.000 | 4 Lọ/ tháng | 472,500 |
| 110 | PP2500238790 - Kháng sinh Bedaquiline dạng đông khô | 129,640,000 | 194.460.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 64.820.000 | 7 Lọ/ tháng | 1,944,600 |
| 111 | PP2500238791 - Dung dịch DMSO Diluent | 4,900,000 | 7.350.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 2.450.000 | 1 Lọ/ tháng | 73,500 |
| 112 | PP2500238792 - Bột thạch đổ môi trường 7H9 | 2,047,000 | 3.070.500 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 1.023.500 | Không yêu cầu | 30,705 |
| 113 | PP2500238793 - Môi trường nuôi cấy Mycobacterium tuberculosis và các loài vi khuẩn nhóm lao khác có bổ sung kháng sinh | 141,000,000 | 211.500.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 70.500.000 | 247 Ống/ tháng | 2,115,000 |
| 114 | PP2500238794 - Nacl | 4,650,000 | 6.975.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 2.325.000 | 616 Gam/ tháng | 69,750 |
| 115 | PP2500238795 - Mueller Hinton Agar | 24,360,000 | 36.540.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 12.180.000 | 740 Gam/ tháng | 365,400 |
| 116 | PP2500238796 - MH Broth | 29,940,000 | 44.910.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 14.970.000 | 370 Gam/ tháng | 449,100 |
| 117 | PP2500238797 - Skim milk | 1,500,000 | 2.250.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 750.000 | 123 Gam/ tháng | 22,500 |
| 118 | PP2500238798 - Test thử ma túy DOA Multi 4 Drug (MET, THC, MOP, AMP) | 20,475,000 | 30.712.500 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 10.237.500 | 62 Test/ tháng | 307,125 |
| 119 | PP2500238799 - Test thử nhanh chất gây nghiện MOP Heroin - Morphine - Opiates | 22,500,000 | 33.750.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 11.250.000 | 37 Test/ tháng | 337,500 |
| 120 | PP2500238800 - Test thử nhanh chất gây nghiện Methamphetamine 4mm,50T/h | 12,000,000 | 18.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 6.000.000 | 37 Test/ tháng | 180,000 |
| 121 | PP2500238801 - Test thử nhanh chất gây nghiện THC Marijuana,4mm, 50T/h | 12,000,000 | 18.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 6.000.000 | 37 Test/ tháng | 180,000 |
| 122 | PP2500238802 - Test thử nhanh chất gây nghiện AMP Amphetamine,4mm, 50T/h | 12,000,000 | 18.000.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 6.000.000 | 37 Test/ tháng | 180,000 |
| 123 | PP2500238803 - Dung dịch rửa, bảo quản phổi dùng trong ghép tạng | 359,160,000 | 538.740.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 179.580.000 | 4 Lít/ tháng | 5,387,400 |
| 124 | PP2500238804 - Potassium iodide | 6,500,000 | 9.750.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 3.250.000 | 62 Gam/ tháng | 97,500 |
| 125 | PP2500238805 - Iodide | 6,110,000 | 9.165.000 | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu | 3.055.000 | 62 Gam/ tháng | 91,650 |
Dung dịch Giemsa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2500238681 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lít/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500238682 |
| Giá từng phần lô | 14,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid Clohydric |
|
| Mã phần lô | PP2500238683 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2712 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid sunfuric |
|
| Mã phần lô | PP2500238684 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500238685 |
| Giá từng phần lô | 21,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4315 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cất dùng cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500238686 |
| Giá từng phần lô | 10,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2500238687 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Lít/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500238688 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dimethyl Sulfoxide |
|
| Mã phần lô | PP2500238689 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1603 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 536,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Polyethylene glycol 400 |
|
| Mã phần lô | PP2500238690 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc nhuộm Papanicolau stain EA-50 |
|
| Mã phần lô | PP2500238691 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Lít/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc nhuộm Papanicolau stain OG-6 |
|
| Mã phần lô | PP2500238692 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Lít/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500238693 |
| Giá từng phần lô | 50,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 873 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 764,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là mô bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500238694 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel làm đông mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2500238695 |
| Giá từng phần lô | 5,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.773.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 145 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500238696 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 Lít/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500238697 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 Lít/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500238698 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Lít/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch Custodiol dùng để bảo quản phủ tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500238699 |
| Giá từng phần lô | 55,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Túi/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 831,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500238700 |
| Giá từng phần lô | 42,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Kg/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
KH2PO4 |
|
| Mã phần lô | PP2500238701 |
| Giá từng phần lô | 50,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 757,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Natri Citrat PA |
|
| Mã phần lô | PP2500238702 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2500238703 |
| Giá từng phần lô | 42,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 633,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột Isoniazid |
|
| Mã phần lô | PP2500238704 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Mg/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500238705 |
| Giá từng phần lô | 7,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Mg/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Moxifloxacin bột kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500238706 |
| Giá từng phần lô | 4,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Mg/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Para-nitrobenzonic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500238707 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Malachit green oxalate |
|
| Mã phần lô | PP2500238708 |
| Giá từng phần lô | 13,243,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.865.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.621.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Fuchsin |
|
| Mã phần lô | PP2500238709 |
| Giá từng phần lô | 35,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 555 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 533,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Methylen blue |
|
| Mã phần lô | PP2500238710 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kali dicromat |
|
| Mã phần lô | PP2500238711 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
N-Acetyl-L-Cystein |
|
| Mã phần lô | PP2500238712 |
| Giá từng phần lô | 683,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Lọ/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Na2HPO4 |
|
| Mã phần lô | PP2500238713 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột Ethambutol |
|
| Mã phần lô | PP2500238714 |
| Giá từng phần lô | 22,857,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.428.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Mg/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột Capreomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500238715 |
| Giá từng phần lô | 23,429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.143.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.714.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Mg/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Magnesium citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500238716 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Mg/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
L-asparagin |
|
| Mã phần lô | PP2500238717 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phenol |
|
| Mã phần lô | PP2500238718 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2836 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,037,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nến hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500238719 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 Kg/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Erythrosine B |
|
| Mã phần lô | PP2500238720 |
| Giá từng phần lô | 46,088,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.132.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.044.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500238721 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,953,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy đo đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500238722 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Urea HP test (CLOtest) |
|
| Mã phần lô | PP2500238723 |
| Giá từng phần lô | 95,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1788 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,435,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2500238724 |
| Giá từng phần lô | 3,328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.992.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.664.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3205 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2500238725 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,228,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh định tính kháng nguyên Vi rút Sars- CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu |
|
| Mã phần lô | PP2500238726 |
| Giá từng phần lô | 101,935,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.903.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.967.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,529,031 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500238727 |
| Giá từng phần lô | 325,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,882,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500238728 |
| Giá từng phần lô | 316,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,740,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500238729 |
| Giá từng phần lô | 411,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500238730 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B |
|
| Mã phần lô | PP2500238731 |
| Giá từng phần lô | 381,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,717,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn doán cúm A, B, cúm H1N1 |
|
| Mã phần lô | PP2500238732 |
| Giá từng phần lô | 42,695,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.043.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.347.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500238733 |
| Giá từng phần lô | 174,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,614,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh chỉ thị kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500238734 |
| Giá từng phần lô | 12,262,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.394.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.131.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,942 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Clarithromycin CH 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238735 |
| Giá từng phần lô | 60,656,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.984.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.328.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 909,846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Clindamycin CM 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238736 |
| Giá từng phần lô | 57,991,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.987.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.995.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 869,873 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Doxycyline DC 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238737 |
| Giá từng phần lô | 57,991,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.987.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.995.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 869,873 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh IMIPENEM IMI 32 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238738 |
| Giá từng phần lô | 64,564,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.846.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.282.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 968,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Ceftriaxone TX 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238739 |
| Giá từng phần lô | 80,718,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.078.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.359.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,210,782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin LE 32 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238740 |
| Giá từng phần lô | 80,703,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.054.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.351.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,210,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Amikacin AK 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238741 |
| Giá từng phần lô | 79,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.656.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,189,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh METRONIDAZOLEMTZ 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238742 |
| Giá từng phần lô | 8,597,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.896.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.298.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,961 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Moxifloxacin MX 32 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238743 |
| Giá từng phần lô | 65,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.571.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.523.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Linezolid (LZD) xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238744 |
| Giá từng phần lô | 57,991,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.987.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.995.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 869,873 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Ceftolozan/ Tazobactam xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238745 |
| Giá từng phần lô | 72,423,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.634.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.211.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,086,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238746 |
| Giá từng phần lô | 10,693,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.039.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.346.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Imipenem/ Relebactam xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238747 |
| Giá từng phần lô | 182,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,741,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Ceftazidime xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238748 |
| Giá từng phần lô | 100,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,502,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Ceftazidime/ Avibactam xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238749 |
| Giá từng phần lô | 12,592,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.888.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.296.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,883 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238750 |
| Giá từng phần lô | 60,656,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.984.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.328.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 909,846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh tẩm kháng sinh Meropenem (MP) xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2500238751 |
| Giá từng phần lô | 63,551,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.326.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.775.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Thanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 953,269 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít tạo khí trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500238752 |
| Giá từng phần lô | 61,429,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.144.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.714.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 921,443 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500238753 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Ống/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500238754 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500238755 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500238756 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500238757 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500238758 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500238759 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500238760 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500238761 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin |
|
| Mã phần lô | PP2500238762 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid |
|
| Mã phần lô | PP2500238763 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam |
|
| Mã phần lô | PP2500238764 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500238765 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500238766 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin |
|
| Mã phần lô | PP2500238767 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2500238768 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500238769 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim/ avibactam |
|
| Mã phần lô | PP2500238770 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500238771 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500238772 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ sulfamethoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2500238773 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2500238774 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2500238775 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500238776 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin |
|
| Mã phần lô | PP2500238777 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500238778 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Khoanh/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BHI hai pha (Chai cấy máu) |
|
| Mã phần lô | PP2500238779 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Chai/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường tạo màu cấy tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500238780 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sabouraud chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2500238781 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9247 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. |
|
| Mã phần lô | PP2500238782 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thuốc nhuộm lao huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500238783 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Bộ/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500238784 |
| Giá từng phần lô | 11,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen Set |
|
| Mã phần lô | PP2500238785 |
| Giá từng phần lô | 16,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1541 ML/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng sinh Amikacin dạng đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500238786 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Lọ/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng sinh Capreomycin dạng đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500238787 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Lọ/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng sinh Kanamycin dạng đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500238788 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Lọ/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng sinh Moxifloxacin dạng đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500238789 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Lọ/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng sinh Bedaquiline dạng đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500238790 |
| Giá từng phần lô | 129,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Lọ/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch DMSO Diluent |
|
| Mã phần lô | PP2500238791 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột thạch đổ môi trường 7H9 |
|
| Mã phần lô | PP2500238792 |
| Giá từng phần lô | 2,047,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.070.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.023.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy Mycobacterium tuberculosis và các loài vi khuẩn nhóm lao khác có bổ sung kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500238793 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Ống/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nacl |
|
| Mã phần lô | PP2500238794 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500238795 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
MH Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500238796 |
| Giá từng phần lô | 29,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Skim milk |
|
| Mã phần lô | PP2500238797 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử ma túy DOA Multi 4 Drug (MET, THC, MOP, AMP) |
|
| Mã phần lô | PP2500238798 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử nhanh chất gây nghiện MOP Heroin - Morphine - Opiates |
|
| Mã phần lô | PP2500238799 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử nhanh chất gây nghiện Methamphetamine 4mm,50T/h |
|
| Mã phần lô | PP2500238800 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử nhanh chất gây nghiện THC Marijuana,4mm, 50T/h |
|
| Mã phần lô | PP2500238801 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử nhanh chất gây nghiện AMP Amphetamine,4mm, 50T/h |
|
| Mã phần lô | PP2500238802 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Test/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa, bảo quản phổi dùng trong ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500238803 |
| Giá từng phần lô | 359,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Lít/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,387,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Potassium iodide |
|
| Mã phần lô | PP2500238804 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Iodide |
|
| Mã phần lô | PP2500238805 |
| Giá từng phần lô | 6,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Gam/ tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi