Gói thầu: HCSP 05-2025: Danh mục hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm thông thường, test nhanh các loại năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500207879-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu HCSP 05-2025: Danh mục hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm thông thường, test nhanh các loại năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500113228
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,252,404,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238681 - Dung dịch Giemsa mẹ 32,000,000 48.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 16.000.000 2 Lít/ tháng 480,000
2 PP2500238682 - Dầu soi kính hiển vi 14,080,000 21.120.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 7.040.000 493 ML/ tháng 211,200
3 PP2500238683 - Acid Clohydric 1,980,000 2.970.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 990.000 2712 ML/ tháng 29,700
4 PP2500238684 - Acid sunfuric 3,800,000 5.700.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.900.000 4932 ML/ tháng 57,000
5 PP2500238685 - Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử 21,875,000 32.812.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 10.937.500 4315 ML/ tháng 328,125
6 PP2500238686 - Nước cất dùng cho sinh học phân tử 10,010,000 15.015.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.005.000 432 ML/ tháng 150,150
7 PP2500238687 - H2O2 13,000,000 19.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 6.500.000 12 Lít/ tháng 195,000
8 PP2500238688 - Glycerin 10,800,000 16.200.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.400.000 616 ML/ tháng 162,000
9 PP2500238689 - Dimethyl Sulfoxide 35,750,000 53.625.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 17.875.000 1603 ML/ tháng 536,250
10 PP2500238690 - Polyethylene glycol 400 3,100,000 4.650.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.550.000 Không yêu cầu 46,500
11 PP2500238691 - Thuốc nhuộm Papanicolau stain EA-50 35,250,000 52.875.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 17.625.000 4 Lít/ tháng 528,750
12 PP2500238692 - Thuốc nhuộm Papanicolau stain OG-6 35,250,000 52.875.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 17.625.000 4 Lít/ tháng 528,750
13 PP2500238693 - Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là tế bào 50,976,000 76.464.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 25.488.000 873 ML/ tháng 764,640
14 PP2500238694 - Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là mô bệnh 8,250,000 12.375.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.125.000 308 Gam/ tháng 123,750
15 PP2500238695 - Gel làm đông mẫu mô 5,546,000 8.319.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 2.773.000 145 ML/ tháng 83,190
16 PP2500238696 - Formaldehyde 49,000,000 73.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 24.500.000 86 Lít/ tháng 735,000
17 PP2500238697 - Cồn tuyệt đối 540,000,000 810.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 270.000.000 740 Lít/ tháng 8,100,000
18 PP2500238698 - Xylen 145,000,000 217.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 72.500.000 123 Lít/ tháng 2,175,000
19 PP2500238699 - Dung dịch Custodiol dùng để bảo quản phủ tạng 55,460,000 83.190.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 27.730.000 2 Túi/ tháng 831,900
20 PP2500238700 - Vôi soda 42,300,000 63.450.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 21.150.000 55 Kg/ tháng 634,500
21 PP2500238701 - KH2PO4 50,490,000 75.735.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 25.245.000 3699 Gam/ tháng 757,350
22 PP2500238702 - Natri Citrat PA 52,800,000 79.200.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 26.400.000 3699 Gam/ tháng 792,000
23 PP2500238703 - NaOH 42,250,000 63.375.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 21.125.000 6164 Gam/ tháng 633,750
24 PP2500238704 - Bột Isoniazid 1,000,000 1.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 500.000 123 Mg/ tháng 15,000
25 PP2500238705 - Amikacin 7,570,000 11.355.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 3.785.000 123 Mg/ tháng 113,550
26 PP2500238706 - Moxifloxacin bột kháng sinh 4,714,000 7.071.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 2.357.000 123 Mg/ tháng 70,710
27 PP2500238707 - Para-nitrobenzonic acid 1,290,000 1.935.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 645.000 12 Gam/ tháng 19,350
28 PP2500238708 - Malachit green oxalate 13,243,800 19.865.700 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 6.621.900 37 Gam/ tháng 198,657
29 PP2500238709 - Fuchsin 35,550,000 53.325.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 17.775.000 555 Gam/ tháng 533,250
30 PP2500238710 - Methylen blue 6,000,000 9.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 3.000.000 62 Gam/ tháng 90,000
31 PP2500238711 - Kali dicromat 50,000,000 75.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 25.000.000 3082 Gam/ tháng 750,000
32 PP2500238712 - N-Acetyl-L-Cystein 683,000,000 1.024.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 341.500.000 25 Lọ/ tháng 10,245,000
33 PP2500238713 - Na2HPO4 87,000,000 130.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 43.500.000 3699 Gam/ tháng 1,305,000
34 PP2500238714 - Bột Ethambutol 22,857,000 34.285.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 11.428.500 123 Mg/ tháng 342,855
35 PP2500238715 - Bột Capreomycin 23,429,000 35.143.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 11.714.500 123 Mg/ tháng 351,435
36 PP2500238716 - Magnesium citrate 18,500,000 27.750.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 9.250.000 62 Mg/ tháng 277,500
37 PP2500238717 - L-asparagin 16,800,000 25.200.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 8.400.000 86 Gam/ tháng 252,000
38 PP2500238718 - Phenol 402,500,000 603.750.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 201.250.000 2836 Gam/ tháng 6,037,500
39 PP2500238719 - Nến hạt 216,000,000 324.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 108.000.000 99 Kg/ tháng 3,240,000
40 PP2500238720 - Erythrosine B 46,088,400 69.132.600 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 23.044.200 37 Gam/ tháng 691,326
41 PP2500238721 - Hematoxylin 130,200,000 195.300.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 65.100.000 37 Gam/ tháng 1,953,000
42 PP2500238722 - Hóa chất dùng cho máy đo đông máu 90,000,000 135.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 45.000.000 62 Test/ tháng 1,350,000
43 PP2500238723 - Urea HP test (CLOtest) 95,700,000 143.550.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 47.850.000 1788 Test/ tháng 1,435,500
44 PP2500238724 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao 3,328,000,000 4.992.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.664.000.000 3205 Test/ tháng 49,920,000
45 PP2500238725 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 1/2 81,900,000 122.850.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 40.950.000 247 Test/ tháng 1,228,500
46 PP2500238726 - Test nhanh định tính kháng nguyên Vi rút Sars- CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu 101,935,400 152.903.100 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 50.967.700 210 Test/ tháng 1,529,031
47 PP2500238727 - Test nhanh HIV 325,500,000 488.250.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 162.750.000 1233 Test/ tháng 4,882,500
48 PP2500238728 - Test nhanh HCV 316,050,000 474.075.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 158.025.000 1233 Test/ tháng 4,740,750
49 PP2500238729 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết 411,600,000 617.400.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 205.800.000 986 Test/ tháng 6,174,000
50 PP2500238730 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết 624,000,000 936.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 312.000.000 986 Test/ tháng 9,360,000
51 PP2500238731 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 381,150,000 571.725.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 190.575.000 616 Test/ tháng 5,717,250
52 PP2500238732 - Test nhanh chẩn doán cúm A, B, cúm H1N1 42,695,600 64.043.400 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 21.347.800 25 Test/ tháng 640,434
53 PP2500238733 - Test nhanh HBsAg 174,300,000 261.450.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 87.150.000 1233 Test/ tháng 2,614,500
54 PP2500238734 - Thanh chỉ thị kỵ khí 12,262,800 18.394.200 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 6.131.400 37 Thanh/ tháng 183,942
55 PP2500238735 - Thanh tẩm kháng sinh Clarithromycin CH 256 xác định giá trị MIC 60,656,400 90.984.600 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 30.328.200 55 Thanh/ tháng 909,846
56 PP2500238736 - Thanh tẩm kháng sinh Clindamycin CM 256 xác định giá trị MIC 57,991,500 86.987.250 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 28.995.750 55 Thanh/ tháng 869,873
57 PP2500238737 - Thanh tẩm kháng sinh Doxycyline DC 256 xác định giá trị MIC 57,991,500 86.987.250 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 28.995.750 55 Thanh/ tháng 869,873
58 PP2500238738 - Thanh tẩm kháng sinh IMIPENEM IMI 32 xác định giá trị MIC 64,564,200 96.846.300 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 32.282.100 55 Thanh/ tháng 968,463
59 PP2500238739 - Thanh tẩm kháng sinh Ceftriaxone TX 256 xác định giá trị MIC 80,718,750 121.078.125 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 40.359.375 55 Thanh/ tháng 1,210,782
60 PP2500238740 - Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin LE 32 xác định giá trị MIC 80,703,000 121.054.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 40.351.500 55 Thanh/ tháng 1,210,545
61 PP2500238741 - Thanh tẩm kháng sinh Amikacin AK 256 xác định giá trị MIC 79,312,500 118.968.750 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 39.656.250 55 Thanh/ tháng 1,189,688
62 PP2500238742 - Thanh tẩm kháng sinh METRONIDAZOLEMTZ 256 xác định giá trị MIC 8,597,400 12.896.100 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.298.700 7 Thanh/ tháng 128,961
63 PP2500238743 - Thanh tẩm kháng sinh Moxifloxacin MX 32 xác định giá trị MIC 65,047,500 97.571.250 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 32.523.750 55 Thanh/ tháng 975,713
64 PP2500238744 - Thanh tẩm kháng sinh Linezolid (LZD) xác định giá trị MIC 57,991,500 86.987.250 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 28.995.750 55 Thanh/ tháng 869,873
65 PP2500238745 - Thanh tẩm kháng sinh Ceftolozan/ Tazobactam xác định giá trị MIC 72,423,000 108.634.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 36.211.500 55 Thanh/ tháng 1,086,345
66 PP2500238746 - Thanh tẩm kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam xác định giá trị MIC 10,693,200 16.039.800 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.346.600 7 Thanh/ tháng 160,398
67 PP2500238747 - Thanh tẩm kháng sinh Imipenem/ Relebactam xác định giá trị MIC 182,790,000 274.185.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 91.395.000 55 Thanh/ tháng 2,741,850
68 PP2500238748 - Thanh tẩm kháng sinh Ceftazidime xác định giá trị MIC 100,170,000 150.255.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 50.085.000 55 Thanh/ tháng 1,502,550
69 PP2500238749 - Thanh tẩm kháng sinh Ceftazidime/ Avibactam xác định giá trị MIC 12,592,200 18.888.300 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 6.296.100 7 Thanh/ tháng 188,883
70 PP2500238750 - Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin xác định giá trị MIC 60,656,400 90.984.600 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 30.328.200 55 Thanh/ tháng 909,846
71 PP2500238751 - Thanh tẩm kháng sinh Meropenem (MP) xác định giá trị MIC 63,551,250 95.326.875 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 31.775.625 55 Thanh/ tháng 953,269
72 PP2500238752 - Kít tạo khí trường kỵ khí 61,429,500 92.144.250 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 30.714.750 55 Test/ tháng 921,443
73 PP2500238753 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí 5,950,000 8.925.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 2.975.000 12 Ống/ tháng 89,250
74 PP2500238754 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
75 PP2500238755 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
76 PP2500238756 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin sulbactam 10,500,000 15.750.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.250.000 616 Khoanh/ tháng 157,500
77 PP2500238757 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 10,500,000 15.750.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.250.000 616 Khoanh/ tháng 157,500
78 PP2500238758 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
79 PP2500238759 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin 10,500,000 15.750.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.250.000 616 Khoanh/ tháng 157,500
80 PP2500238760 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin clavulanic 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
81 PP2500238761 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
82 PP2500238762 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 10,800,000 16.200.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.400.000 616 Khoanh/ tháng 162,000
83 PP2500238763 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 10,400,000 15.600.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.200.000 616 Khoanh/ tháng 156,000
84 PP2500238764 - Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
85 PP2500238765 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
86 PP2500238766 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
87 PP2500238767 - Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
88 PP2500238768 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
89 PP2500238769 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 9,800,000 14.700.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.900.000 616 Khoanh/ tháng 147,000
90 PP2500238770 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim/ avibactam 11,200,000 16.800.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.600.000 616 Khoanh/ tháng 168,000
91 PP2500238771 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 10,600,000 15.900.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.300.000 616 Khoanh/ tháng 159,000
92 PP2500238772 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin 10,500,000 15.750.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.250.000 616 Khoanh/ tháng 157,500
93 PP2500238773 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ sulfamethoxazole 9,000,000 13.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.500.000 616 Khoanh/ tháng 135,000
94 PP2500238774 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 9,000,000 13.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.500.000 616 Khoanh/ tháng 135,000
95 PP2500238775 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 9,000,000 13.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.500.000 616 Khoanh/ tháng 135,000
96 PP2500238776 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 9,000,000 13.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.500.000 616 Khoanh/ tháng 135,000
97 PP2500238777 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin 9,000,000 13.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.500.000 616 Khoanh/ tháng 135,000
98 PP2500238778 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 9,000,000 13.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 4.500.000 616 Khoanh/ tháng 135,000
99 PP2500238779 - BHI hai pha (Chai cấy máu) 480,000,000 720.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 240.000.000 986 Chai/ tháng 7,200,000
100 PP2500238780 - Môi trường tạo màu cấy tiểu 60,000,000 90.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 30.000.000 740 Gam/ tháng 900,000
101 PP2500238781 - Sabouraud chloramphenicol 135,000,000 202.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 67.500.000 9247 Gam/ tháng 2,025,000
102 PP2500238782 - Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. 190,000,000 285.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 95.000.000 6164 Gam/ tháng 2,850,000
103 PP2500238783 - Bộ thuốc nhuộm lao huỳnh quang 885,000,000 1.327.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 442.500.000 37 Bộ/ tháng 13,275,000
104 PP2500238784 - Bộ nhuộm Gram 11,265,000 16.897.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 5.632.500 1849 ML/ tháng 168,975
105 PP2500238785 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen Set 16,625,000 24.937.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 8.312.500 1541 ML/ tháng 249,375
106 PP2500238786 - Kháng sinh Amikacin dạng đông khô 73,500,000 110.250.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 36.750.000 9 Lọ/ tháng 1,102,500
107 PP2500238787 - Kháng sinh Capreomycin dạng đông khô 66,150,000 99.225.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 33.075.000 8 Lọ/ tháng 992,250
108 PP2500238788 - Kháng sinh Kanamycin dạng đông khô 66,150,000 99.225.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 33.075.000 8 Lọ/ tháng 992,250
109 PP2500238789 - Kháng sinh Moxifloxacin dạng đông khô 31,500,000 47.250.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 15.750.000 4 Lọ/ tháng 472,500
110 PP2500238790 - Kháng sinh Bedaquiline dạng đông khô 129,640,000 194.460.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 64.820.000 7 Lọ/ tháng 1,944,600
111 PP2500238791 - Dung dịch DMSO Diluent 4,900,000 7.350.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 2.450.000 1 Lọ/ tháng 73,500
112 PP2500238792 - Bột thạch đổ môi trường 7H9 2,047,000 3.070.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 1.023.500 Không yêu cầu 30,705
113 PP2500238793 - Môi trường nuôi cấy Mycobacterium tuberculosis và các loài vi khuẩn nhóm lao khác có bổ sung kháng sinh 141,000,000 211.500.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 70.500.000 247 Ống/ tháng 2,115,000
114 PP2500238794 - Nacl 4,650,000 6.975.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 2.325.000 616 Gam/ tháng 69,750
115 PP2500238795 - Mueller Hinton Agar 24,360,000 36.540.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 12.180.000 740 Gam/ tháng 365,400
116 PP2500238796 - MH Broth 29,940,000 44.910.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 14.970.000 370 Gam/ tháng 449,100
117 PP2500238797 - Skim milk 1,500,000 2.250.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 750.000 123 Gam/ tháng 22,500
118 PP2500238798 - Test thử ma túy DOA Multi 4 Drug (MET, THC, MOP, AMP) 20,475,000 30.712.500 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 10.237.500 62 Test/ tháng 307,125
119 PP2500238799 - Test thử nhanh chất gây nghiện MOP Heroin - Morphine - Opiates 22,500,000 33.750.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 11.250.000 37 Test/ tháng 337,500
120 PP2500238800 - Test thử nhanh chất gây nghiện Methamphetamine 4mm,50T/h 12,000,000 18.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 6.000.000 37 Test/ tháng 180,000
121 PP2500238801 - Test thử nhanh chất gây nghiện THC Marijuana,4mm, 50T/h 12,000,000 18.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 6.000.000 37 Test/ tháng 180,000
122 PP2500238802 - Test thử nhanh chất gây nghiện AMP Amphetamine,4mm, 50T/h 12,000,000 18.000.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 6.000.000 37 Test/ tháng 180,000
123 PP2500238803 - Dung dịch rửa, bảo quản phổi dùng trong ghép tạng 359,160,000 538.740.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 179.580.000 4 Lít/ tháng 5,387,400
124 PP2500238804 - Potassium iodide 6,500,000 9.750.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 3.250.000 62 Gam/ tháng 97,500
125 PP2500238805 - Iodide 6,110,000 9.165.000 Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu 3.055.000 62 Gam/ tháng 91,650
Dung dịch Giemsa mẹ
Mã phần lô PP2500238681
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lít/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500238682
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.120.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Clohydric
Mã phần lô PP2500238683
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid sunfuric
Mã phần lô PP2500238684
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500238685
Giá từng phần lô 21,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.812.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4315 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500238686
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.015.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
H2O2
Mã phần lô PP2500238687
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Lít/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glycerin
Mã phần lô PP2500238688
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dimethyl Sulfoxide
Mã phần lô PP2500238689
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.625.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1603 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Polyethylene glycol 400
Mã phần lô PP2500238690
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Papanicolau stain EA-50
Mã phần lô PP2500238691
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lít/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Papanicolau stain OG-6
Mã phần lô PP2500238692
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lít/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là tế bào
Mã phần lô PP2500238693
Giá từng phần lô 50,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.464.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 873 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo gắn lam dùng cho tiêu bản là mô bệnh
Mã phần lô PP2500238694
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel làm đông mẫu mô
Mã phần lô PP2500238695
Giá từng phần lô 5,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.319.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyde
Mã phần lô PP2500238696
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86 Lít/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500238697
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Lít/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2500238698
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Lít/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Custodiol dùng để bảo quản phủ tạng
Mã phần lô PP2500238699
Giá từng phần lô 55,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.190.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Túi/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2500238700
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Kg/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
KH2PO4
Mã phần lô PP2500238701
Giá từng phần lô 50,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.735.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 757,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri Citrat PA
Mã phần lô PP2500238702
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NaOH
Mã phần lô PP2500238703
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.375.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột Isoniazid
Mã phần lô PP2500238704
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Mg/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amikacin
Mã phần lô PP2500238705
Giá từng phần lô 7,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.355.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Mg/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Moxifloxacin bột kháng sinh
Mã phần lô PP2500238706
Giá từng phần lô 4,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Mg/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Para-nitrobenzonic acid
Mã phần lô PP2500238707
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Malachit green oxalate
Mã phần lô PP2500238708
Giá từng phần lô 13,243,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.865.700
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.621.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,657
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fuchsin
Mã phần lô PP2500238709
Giá từng phần lô 35,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.325.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 555 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methylen blue
Mã phần lô PP2500238710
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali dicromat
Mã phần lô PP2500238711
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N-Acetyl-L-Cystein
Mã phần lô PP2500238712
Giá từng phần lô 683,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Lọ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Na2HPO4
Mã phần lô PP2500238713
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột Ethambutol
Mã phần lô PP2500238714
Giá từng phần lô 22,857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.428.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Mg/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,855
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột Capreomycin
Mã phần lô PP2500238715
Giá từng phần lô 23,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.143.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.714.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Mg/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,435
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Magnesium citrate
Mã phần lô PP2500238716
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Mg/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
L-asparagin
Mã phần lô PP2500238717
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phenol
Mã phần lô PP2500238718
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2836 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,037,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nến hạt
Mã phần lô PP2500238719
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 Kg/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Erythrosine B
Mã phần lô PP2500238720
Giá từng phần lô 46,088,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.132.600
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.044.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,326
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2500238721
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy đo đông máu
Mã phần lô PP2500238722
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Urea HP test (CLOtest)
Mã phần lô PP2500238723
Giá từng phần lô 95,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.550.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1788 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,435,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500238724
Giá từng phần lô 3,328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.992.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.664.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3205 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 1/2
Mã phần lô PP2500238725
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh định tính kháng nguyên Vi rút Sars- CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu
Mã phần lô PP2500238726
Giá từng phần lô 101,935,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.903.100
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.967.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 210 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,529,031
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500238727
Giá từng phần lô 325,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,882,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2500238728
Giá từng phần lô 316,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.075.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500238729
Giá từng phần lô 411,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500238730
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2500238731
Giá từng phần lô 381,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.725.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,717,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn doán cúm A, B, cúm H1N1
Mã phần lô PP2500238732
Giá từng phần lô 42,695,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.043.400
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.347.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,434
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500238733
Giá từng phần lô 174,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.450.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,614,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2500238734
Giá từng phần lô 12,262,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.394.200
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.131.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,942
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Clarithromycin CH 256 xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238735
Giá từng phần lô 60,656,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.984.600
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.328.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 909,846
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Clindamycin CM 256 xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238736
Giá từng phần lô 57,991,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.987.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.995.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,873
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Doxycyline DC 256 xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238737
Giá từng phần lô 57,991,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.987.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.995.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,873
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh IMIPENEM IMI 32 xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238738
Giá từng phần lô 64,564,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.846.300
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.282.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,463
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Ceftriaxone TX 256 xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238739
Giá từng phần lô 80,718,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.078.125
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.359.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,210,782
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin LE 32 xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238740
Giá từng phần lô 80,703,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.054.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.351.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,210,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Amikacin AK 256 xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238741
Giá từng phần lô 79,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.968.750
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,189,688
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh METRONIDAZOLEMTZ 256 xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238742
Giá từng phần lô 8,597,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.896.100
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.298.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,961
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Moxifloxacin MX 32 xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238743
Giá từng phần lô 65,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.571.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.523.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,713
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Linezolid (LZD) xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238744
Giá từng phần lô 57,991,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.987.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.995.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,873
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Ceftolozan/ Tazobactam xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238745
Giá từng phần lô 72,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.634.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.211.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,345
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Piperacillin/ Tazobactam xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238746
Giá từng phần lô 10,693,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.039.800
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.346.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,398
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Imipenem/ Relebactam xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238747
Giá từng phần lô 182,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.185.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,741,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Ceftazidime xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238748
Giá từng phần lô 100,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.255.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,502,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Ceftazidime/ Avibactam xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238749
Giá từng phần lô 12,592,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.888.300
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.296.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,883
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238750
Giá từng phần lô 60,656,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.984.600
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.328.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 909,846
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh tẩm kháng sinh Meropenem (MP) xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2500238751
Giá từng phần lô 63,551,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.326.875
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.775.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Thanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 953,269
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2500238752
Giá từng phần lô 61,429,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.144.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.714.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 921,443
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2500238753
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.925.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Ống/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2500238754
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
Mã phần lô PP2500238755
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin sulbactam
Mã phần lô PP2500238756
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2500238757
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500238758
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2500238759
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin clavulanic
Mã phần lô PP2500238760
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2500238761
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2500238762
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2500238763
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam
Mã phần lô PP2500238764
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500238765
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500238766
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin
Mã phần lô PP2500238767
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500238768
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500238769
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim/ avibactam
Mã phần lô PP2500238770
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam
Mã phần lô PP2500238771
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2500238772
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2500238773
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500238774
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2500238775
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500238776
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin
Mã phần lô PP2500238777
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2500238778
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Khoanh/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BHI hai pha (Chai cấy máu)
Mã phần lô PP2500238779
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Chai/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tạo màu cấy tiểu
Mã phần lô PP2500238780
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sabouraud chloramphenicol
Mã phần lô PP2500238781
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9247 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
Mã phần lô PP2500238782
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc nhuộm lao huỳnh quang
Mã phần lô PP2500238783
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Bộ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500238784
Giá từng phần lô 11,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.897.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen Set
Mã phần lô PP2500238785
Giá từng phần lô 16,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1541 ML/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng sinh Amikacin dạng đông khô
Mã phần lô PP2500238786
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Lọ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng sinh Capreomycin dạng đông khô
Mã phần lô PP2500238787
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Lọ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng sinh Kanamycin dạng đông khô
Mã phần lô PP2500238788
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Lọ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng sinh Moxifloxacin dạng đông khô
Mã phần lô PP2500238789
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lọ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng sinh Bedaquiline dạng đông khô
Mã phần lô PP2500238790
Giá từng phần lô 129,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.460.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Lọ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch DMSO Diluent
Mã phần lô PP2500238791
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột thạch đổ môi trường 7H9
Mã phần lô PP2500238792
Giá từng phần lô 2,047,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.070.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,705
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Mycobacterium tuberculosis và các loài vi khuẩn nhóm lao khác có bổ sung kháng sinh
Mã phần lô PP2500238793
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Ống/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nacl
Mã phần lô PP2500238794
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500238795
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.540.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MH Broth
Mã phần lô PP2500238796
Giá từng phần lô 29,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.910.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Skim milk
Mã phần lô PP2500238797
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử ma túy DOA Multi 4 Drug (MET, THC, MOP, AMP)
Mã phần lô PP2500238798
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.712.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh chất gây nghiện MOP Heroin - Morphine - Opiates
Mã phần lô PP2500238799
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh chất gây nghiện Methamphetamine 4mm,50T/h
Mã phần lô PP2500238800
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh chất gây nghiện THC Marijuana,4mm, 50T/h
Mã phần lô PP2500238801
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh chất gây nghiện AMP Amphetamine,4mm, 50T/h
Mã phần lô PP2500238802
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Test/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa, bảo quản phổi dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2500238803
Giá từng phần lô 359,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.740.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lít/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,387,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassium iodide
Mã phần lô PP2500238804
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Iodide
Mã phần lô PP2500238805
Giá từng phần lô 6,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.165.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa có chủng loại, tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng như hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Gam/ tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->