Gói thầu: HCSP 05-CLS-L2-2023: Hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng, kháng thuốc hàng 1, hàng 2, PZA môi trường lỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300339243-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2024 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu HCSP 05-CLS-L2-2023: Hóa chất, sinh phẩm sử dụng trong xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng, kháng thuốc hàng 1, hàng 2, PZA môi trường lỏng
Số hiệu KHLCNT PL2300230123
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 20,943,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 314.153.970 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300465670 - Ống chỉ thị tăng trưởng vi khuẩn lao 7 ml (Tube nuôi cấy Bactec Mgit) 10,666,500,000 15.999.750.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 7.466.550.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
2 PP2300465671 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao, có hỗn hợp kháng sinh 2,515,200,000 3.772.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 1.760.640.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
3 PP2300465672 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao 2,989,000,000 4.483.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 2.092.300.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
4 PP2300465673 - Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao 207,468,000 311.202.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 145.227.600 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
5 PP2300465674 - Môi trường xét nghiệm tính nhạy cảm với pyrazinamide của vi khuẩn lao 808,850,000 1.213.275.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 566.195.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
6 PP2300465675 - Bộ kit xác định độ nhạy của vi khuẩn lao với Pyrazinamide 338,880,000 508.320.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 237.216.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
7 PP2300465676 - Kháng sinh Amikacin dạng đông khô 58,860,000 88.290.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 41.202.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
8 PP2300465677 - Kháng sinh Capreomycin dạng đông khô 58,860,000 88.290.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 41.202.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
9 PP2300465678 - Kháng sinh Kanamycin dạng đông khô 58,860,000 88.290.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 41.202.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
10 PP2300465679 - Kháng sinh Moxifloxacin dạng đông khô 17,658,000 26.487.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 12.360.600 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
11 PP2300465680 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn lao 682,200,000 1.023.300.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 477.540.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
12 PP2300465681 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 511,650,000 767.475.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 358.155.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
13 PP2300465682 - Thuốc thử xét nghiệm định tính ADN của Mycobacterium tuberculosis complex (MTBC) đa kháng thuốc 434,000,000 651.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 303.800.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
14 PP2300465683 - Hóa chất xử lý mẫu dùng cho xét nghiệm lao đa kháng thuốc 244,772,000 367.158.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 171.340.400 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
15 PP2300465684 - Thanh giếng PCR 56,080,000 84.120.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 39.256.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
16 PP2300465685 - Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 490,200,000 735.300.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 343.140.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
17 PP2300465686 - Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 61,060,000 91.590.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 42.742.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
18 PP2300465687 - Thanh định danh vi khuẩn gram âm 64,000,000 96.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 44.800.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
19 PP2300465688 - Thanh định danh vi khuẩn gram dương 64,000,000 96.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 44.800.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
20 PP2300465689 - Canh trường kháng sinh đồ 255,100,000 382.650.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 178.570.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
21 PP2300465690 - Canh trường định danh 326,100,000 489.150.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 228.270.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
22 PP2300465691 - Chỉ thị kháng sinh đồ 34,300,000 51.450.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét 24.010.000 Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Ống chỉ thị tăng trưởng vi khuẩn lao 7 ml (Tube nuôi cấy Bactec Mgit)
Mã phần lô PP2300465670
Giá từng phần lô 10,666,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.999.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.466.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao, có hỗn hợp kháng sinh
Mã phần lô PP2300465671
Giá từng phần lô 2,515,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.772.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300465672
Giá từng phần lô 2,989,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.483.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.092.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300465673
Giá từng phần lô 207,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.202.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.227.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Môi trường xét nghiệm tính nhạy cảm với pyrazinamide của vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300465674
Giá từng phần lô 808,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.213.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Bộ kit xác định độ nhạy của vi khuẩn lao với Pyrazinamide
Mã phần lô PP2300465675
Giá từng phần lô 338,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Kháng sinh Amikacin dạng đông khô
Mã phần lô PP2300465676
Giá từng phần lô 58,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.290.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Kháng sinh Capreomycin dạng đông khô
Mã phần lô PP2300465677
Giá từng phần lô 58,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.290.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Kháng sinh Kanamycin dạng đông khô
Mã phần lô PP2300465678
Giá từng phần lô 58,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.290.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Kháng sinh Moxifloxacin dạng đông khô
Mã phần lô PP2300465679
Giá từng phần lô 17,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.487.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.360.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300465680
Giá từng phần lô 682,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300465681
Giá từng phần lô 511,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định tính ADN của Mycobacterium tuberculosis complex (MTBC) đa kháng thuốc
Mã phần lô PP2300465682
Giá từng phần lô 434,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Hóa chất xử lý mẫu dùng cho xét nghiệm lao đa kháng thuốc
Mã phần lô PP2300465683
Giá từng phần lô 244,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.158.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.340.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Thanh giếng PCR
Mã phần lô PP2300465684
Giá từng phần lô 56,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300465685
Giá từng phần lô 490,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300465686
Giá từng phần lô 61,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.590.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Thanh định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300465687
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Thanh định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300465688
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Canh trường kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300465689
Giá từng phần lô 255,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Canh trường định danh
Mã phần lô PP2300465690
Giá từng phần lô 326,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Chỉ thị kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300465691
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->