Gói thầu: HCSP 06-CLS-L2-2023: Hóa chất, sinh phẩm khác sử dụng, bổ trợ cho dịch vụ kỹ thuật thuộc lĩnh vực vi sinh, giải phẫu bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300339260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | HCSP 06-CLS-L2-2023: Hóa chất, sinh phẩm khác sử dụng, bổ trợ cho dịch vụ kỹ thuật thuộc lĩnh vực vi sinh, giải phẫu bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300230123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,762,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86.434.515 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300465760 - Dung dịch Giemsa mẹ | 11,200,000 | 16.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 7.840.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 2 | PP2300465761 - Thuốc nhuộm Papanicolau stain AE-50 | 25,200,000 | 37.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 17.640.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 3 | PP2300465762 - Thuốc nhuộm Papanicolau stain OG-6 | 25,200,000 | 37.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 17.640.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 4 | PP2300465763 - Formaldehyde | 35,000,000 | 52.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 24.500.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 5 | PP2300465764 - Cồn tuyệt đối | 270,000,000 | 405.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 189.000.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 6 | PP2300465765 - Xylen | 84,000,000 | 126.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 58.800.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 7 | PP2300465766 - Nến hạt | 154,000,000 | 231.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 107.800.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 8 | PP2300465767 - Hematoxylin 25g | 46,500,000 | 69.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 32.550.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 9 | PP2300465768 - Erythrosine B | 33,500,000 | 50.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 23.450.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 10 | PP2300465769 - Keo dán lam | 19,500,000 | 29.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 13.650.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 11 | PP2300465770 - Gel làm đông mẫu mô | 10,368,000 | 15.552.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 7.257.600 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 12 | PP2300465771 - Test nhanh HBsAg | 283,800,000 | 425.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 198.660.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 13 | PP2300465772 - Test nhanh HCV | 275,200,000 | 412.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 192.640.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 14 | PP2300465773 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết | 184,000,000 | 276.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 128.800.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 15 | PP2300465774 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết | 207,000,000 | 310.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 144.900.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 16 | PP2300465775 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B | 232,020,000 | 348.030.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 162.414.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 17 | PP2300465776 - Test nhanh chẩn doán cúm A, B, cúm H1N1 | 42,800,000 | 64.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 29.960.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 18 | PP2300465777 - Test nhanh HIV | 258,000,000 | 387.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 180.600.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 19 | PP2300465778 - Test nhanh EV71 | 21,000,000 | 31.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 14.700.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 20 | PP2300465779 - Test nhanh RSV | 46,500,000 | 69.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 32.550.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 21 | PP2300465780 - Test nhanh định tính kháng nguyên Vi rút Sars- CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu | 325,000,000 | 487.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 227.500.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 22 | PP2300465781 - Thanh chỉ thị kỵ khí | 10,600,000 | 15.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 7.420.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 23 | PP2300465782 - BHI hai pha (Chai cấy máu) | 300,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 210.000.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 24 | PP2300465783 - Thanh tẩm kháng sinh Clarithromycin CH 256 xác định giá trị MIC | 25,020,000 | 37.530.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 17.514.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 25 | PP2300465784 - Thanh tẩm kháng sinh Clindamycin CM 256 xác định giá trị MIC | 25,020,000 | 37.530.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 17.514.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 26 | PP2300465785 - Thanh tẩm kháng sinh Doxycyline DC 256 xác định giá trị MIC | 25,020,000 | 37.530.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 17.514.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 27 | PP2300465786 - Thanh tẩm kháng sinh IMIPENEM IMI 32 xác định giá trị MIC | 24,960,000 | 37.440.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 17.472.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 28 | PP2300465787 - Thanh tẩm kháng sinh Ceftriaxone TX 256 xác định giá trị MIC | 35,880,000 | 53.820.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 25.116.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 29 | PP2300465788 - Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin LE 32 xác định giá trị MIC | 31,050,000 | 46.575.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 21.735.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 30 | PP2300465789 - Thanh tẩm kháng sinh Amikacin AK 256 xác định giá trị MIC | 31,050,000 | 46.575.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 21.735.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 31 | PP2300465790 - Thanh tẩm kháng sinh METRONIDAZOLE MTZ 256 xác định giá trị MIC | 8,340,000 | 12.510.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 5.838.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 32 | PP2300465791 - Thanh tẩm kháng sinh Moxifloxacin MX 32 xác định giá trị MIC | 25,020,000 | 37.530.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 17.514.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 33 | PP2300465792 - Thanh tẩm kháng sinh Linezolid (LZD) xác định giá trị MIC | 25,020,000 | 37.530.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 17.514.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 34 | PP2300465793 - Kít tạo khí trường kỵ khí | 89,100,000 | 133.650.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 62.370.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 35 | PP2300465794 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí | 11,950,000 | 17.925.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 8.365.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 36 | PP2300465795 - Bộ nhuộm Gram | 80,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 56.000.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 37 | PP2300465796 - Môi trường tạo màu cấy tiểu | 37,100,000 | 55.650.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 25.970.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 38 | PP2300465797 - Sabouraud chloramphenicol | 412,500,000 | 618.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 288.750.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 39 | PP2300465798 - Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 88,000,000 | 132.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 61.600.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 40 | PP2300465799 - Self Contained Biological Indicator Geobacillus stearothermophilus | 73,500,000 | 110.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 51.450.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 41 | PP2300465800 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin | 15,600,000 | 23.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 10.920.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 42 | PP2300465801 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 43 | PP2300465802 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin | 5,200,000 | 7.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.640.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 44 | PP2300465803 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ sulfamethoxazole | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.820.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 45 | PP2300465804 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin sulbactam | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.820.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 46 | PP2300465805 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.820.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 47 | PP2300465806 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.820.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 48 | PP2300465807 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 49 | PP2300465808 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 50 | PP2300465809 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin clavulanic | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 51 | PP2300465810 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 52 | PP2300465811 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 53 | PP2300465812 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 54 | PP2300465813 - Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 55 | PP2300465814 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.820.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 56 | PP2300465815 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 57 | PP2300465816 - Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 58 | PP2300465817 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 59 | PP2300465818 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 60 | PP2300465819 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 61 | PP2300465820 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 62 | PP2300465821 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 63 | PP2300465822 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 64 | PP2300465823 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim avibactam | 4,830,000 | 7.245.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.381.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 65 | PP2300465824 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin tazobactam | 1,560,000 | 2.340.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.092.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 66 | PP2300465825 - Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử | 38,500,000 | 57.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 26.950.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 67 | PP2300465826 - Nước dùng cho sinh học phân tử | 21,225,000 | 31.837.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 14.857.500 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 68 | PP2300465827 - Isopropanol dùng cho SHPT | 2,300,000 | 3.450.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.610.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 69 | PP2300465828 - N-Acetyl-L-Cystein | 1,095,000,000 | 1.642.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 766.500.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 70 | PP2300465829 - Na2HPO4 | 174,000,000 | 261.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 121.800.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 71 | PP2300465830 - KH2PO4 | 46,500,000 | 69.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 32.550.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 72 | PP2300465831 - Natri Citrat PA | 55,800,000 | 83.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 39.060.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 73 | PP2300465832 - NaOH | 31,400,000 | 47.100.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 21.980.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 74 | PP2300465833 - Dihydro streptomycin sulfate | 540,000 | 810.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 378.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 75 | PP2300465834 - Rifampicin | 4,500,000 | 6.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 3.150.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 76 | PP2300465835 - Bột Ethambutol | 9,860,000 | 14.790.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 6.902.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 77 | PP2300465836 - Bột Isoniazid | 15,672,000 | 23.508.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 10.970.400 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 78 | PP2300465837 - Dimethyl Sulfoxide | 6,425,000 | 9.637.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 4.497.500 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 79 | PP2300465838 - Bột Capreomycin | 11,451,000 | 17.176.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 8.015.700 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 80 | PP2300465839 - Amikacin | 6,680,000 | 10.020.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 4.676.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 81 | PP2300465840 - Bột Kanamycin | 6,500,000 | 9.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 4.550.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 82 | PP2300465841 - Moxifloxacin bột kháng sinh | 4,080,000 | 6.120.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 2.856.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 83 | PP2300465842 - Para-nitrobenzonic acid | 6,250,000 | 9.375.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 4.375.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 84 | PP2300465843 - Polyethylene glycol 400 | 1,250,000 | 1.875.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 875.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 85 | PP2300465844 - Malachit green oxalate | 7,860,000 | 11.790.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 5.502.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 86 | PP2300465845 - Magnesium citrate | 16,975,000 | 25.462.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 11.882.500 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 87 | PP2300465846 - L-asparagin | 12,500,000 | 18.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 8.750.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 88 | PP2300465847 - Glycerin | 3,925,000 | 5.887.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 2.747.500 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 89 | PP2300465848 - Fuchsin | 13,950,000 | 20.925.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 9.765.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 90 | PP2300465849 - Methylen blue | 16,140,000 | 24.210.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 11.298.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 91 | PP2300465850 - Phenol | 101,400,000 | 152.100.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 70.980.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 92 | PP2300465851 - Dầu soi kính hiển vi | 15,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 10.500.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 93 | PP2300465852 - Acetic acid 100% for analysis | 7,500,000 | 11.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 5.250.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 94 | PP2300465853 - Acid Clohydric | 1,250,000 | 1.875.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 875.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 95 | PP2300465854 - Acid sunfuric | 1,800,000 | 2.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 1.260.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| 96 | PP2300465855 - Kali dicromat | 12,000,000 | 18.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét | 8.400.000 | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
Dung dịch Giemsa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2300465760 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thuốc nhuộm Papanicolau stain AE-50 |
|
| Mã phần lô | PP2300465761 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thuốc nhuộm Papanicolau stain OG-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300465762 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300465763 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300465764 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300465765 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Nến hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300465766 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Hematoxylin 25g |
|
| Mã phần lô | PP2300465767 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Erythrosine B |
|
| Mã phần lô | PP2300465768 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Keo dán lam |
|
| Mã phần lô | PP2300465769 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Gel làm đông mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2300465770 |
| Giá từng phần lô | 10,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.257.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300465771 |
| Giá từng phần lô | 283,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300465772 |
| Giá từng phần lô | 275,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300465773 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300465774 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B |
|
| Mã phần lô | PP2300465775 |
| Giá từng phần lô | 232,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh chẩn doán cúm A, B, cúm H1N1 |
|
| Mã phần lô | PP2300465776 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300465777 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh EV71 |
|
| Mã phần lô | PP2300465778 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh RSV |
|
| Mã phần lô | PP2300465779 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Test nhanh định tính kháng nguyên Vi rút Sars- CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu |
|
| Mã phần lô | PP2300465780 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh chỉ thị kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300465781 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
BHI hai pha (Chai cấy máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300465782 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh Clarithromycin CH 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465783 |
| Giá từng phần lô | 25,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh Clindamycin CM 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465784 |
| Giá từng phần lô | 25,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh Doxycyline DC 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465785 |
| Giá từng phần lô | 25,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh IMIPENEM IMI 32 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465786 |
| Giá từng phần lô | 24,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh Ceftriaxone TX 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465787 |
| Giá từng phần lô | 35,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin LE 32 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465788 |
| Giá từng phần lô | 31,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh Amikacin AK 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465789 |
| Giá từng phần lô | 31,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh METRONIDAZOLE MTZ 256 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465790 |
| Giá từng phần lô | 8,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh Moxifloxacin MX 32 xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465791 |
| Giá từng phần lô | 25,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Thanh tẩm kháng sinh Linezolid (LZD) xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300465792 |
| Giá từng phần lô | 25,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Kít tạo khí trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300465793 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300465794 |
| Giá từng phần lô | 11,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300465795 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Môi trường tạo màu cấy tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300465796 |
| Giá từng phần lô | 37,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Sabouraud chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2300465797 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. |
|
| Mã phần lô | PP2300465798 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Self Contained Biological Indicator Geobacillus stearothermophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300465799 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300465800 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2300465801 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300465802 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/ sulfamethoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2300465803 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300465804 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300465805 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300465806 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300465807 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300465808 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300465809 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300465810 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin |
|
| Mã phần lô | PP2300465811 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid |
|
| Mã phần lô | PP2300465812 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam |
|
| Mã phần lô | PP2300465813 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300465814 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300465815 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Minocyclin |
|
| Mã phần lô | PP2300465816 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2300465817 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300465818 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300465819 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Doxycyclin |
|
| Mã phần lô | PP2300465820 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300465821 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300465822 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim avibactam |
|
| Mã phần lô | PP2300465823 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2300465824 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300465825 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Nước dùng cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300465826 |
| Giá từng phần lô | 21,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.857.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Isopropanol dùng cho SHPT |
|
| Mã phần lô | PP2300465827 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
N-Acetyl-L-Cystein |
|
| Mã phần lô | PP2300465828 |
| Giá từng phần lô | 1,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Na2HPO4 |
|
| Mã phần lô | PP2300465829 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
KH2PO4 |
|
| Mã phần lô | PP2300465830 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Natri Citrat PA |
|
| Mã phần lô | PP2300465831 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2300465832 |
| Giá từng phần lô | 31,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Dihydro streptomycin sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2300465833 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Rifampicin |
|
| Mã phần lô | PP2300465834 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Bột Ethambutol |
|
| Mã phần lô | PP2300465835 |
| Giá từng phần lô | 9,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Bột Isoniazid |
|
| Mã phần lô | PP2300465836 |
| Giá từng phần lô | 15,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.970.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Dimethyl Sulfoxide |
|
| Mã phần lô | PP2300465837 |
| Giá từng phần lô | 6,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.497.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Bột Capreomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300465838 |
| Giá từng phần lô | 11,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.176.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.015.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300465839 |
| Giá từng phần lô | 6,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Bột Kanamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300465840 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Moxifloxacin bột kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300465841 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Para-nitrobenzonic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300465842 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Polyethylene glycol 400 |
|
| Mã phần lô | PP2300465843 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Malachit green oxalate |
|
| Mã phần lô | PP2300465844 |
| Giá từng phần lô | 7,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Magnesium citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300465845 |
| Giá từng phần lô | 16,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
L-asparagin |
|
| Mã phần lô | PP2300465846 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2300465847 |
| Giá từng phần lô | 3,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.747.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Fuchsin |
|
| Mã phần lô | PP2300465848 |
| Giá từng phần lô | 13,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Methylen blue |
|
| Mã phần lô | PP2300465849 |
| Giá từng phần lô | 16,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Phenol |
|
| Mã phần lô | PP2300465850 |
| Giá từng phần lô | 101,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300465851 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Acetic acid 100% for analysis |
|
| Mã phần lô | PP2300465852 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Acid Clohydric |
|
| Mã phần lô | PP2300465853 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Acid sunfuric |
|
| Mã phần lô | PP2300465854 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Kali dicromat |
|
| Mã phần lô | PP2300465855 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần (lô) đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, sản lượng trung bình trong 01 tháng tối thiểu đạt: Số lượng mời thầu x 2 x 0,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng và sau khi hợp đồng có hiệu lực, các đơn vị trúng thầu giao hàng sớm nhất trong vòng 5 - 7 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi