Gói thầu: HH - Mua sắm vật tư y tế trong phẫu thuật xương khớp năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500098901-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 11
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận 11
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu HH - Mua sắm vật tư y tế trong phẫu thuật xương khớp năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400335787
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 11, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 96,189,810,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400572673 - Bộ nẹp khóa mắt xích 276,000,000 207.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 69.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,140,000
2 PP2400572674 - Bộ nẹp khóa nén ép 3.5 313,000,000 234.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 78.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,695,000
3 PP2400572675 - Bộ nẹp khóa xương đòn chất liệu Pure Titanium 544,500,000 408.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 136.125.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 8,167,500
4 PP2400572676 - Bộ nẹp khóa xương đòn đầu rắn, đầu mặt khớp 8 lỗ 205,400,000 154.050.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 51.350.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,081,000
5 PP2400572677 - Bộ nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º, chất liệu Ti6Al4V 97,500,000 73.125.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.375.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,462,500
6 PP2400572678 - Bộ nẹp khóa đầu gần xương cánh tay, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V 240,000,000 180.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 60.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,600,000
7 PP2400572679 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium 206,000,000 154.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 51.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,090,000
8 PP2400572680 - Bộ nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc 209,000,000 156.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,135,000
9 PP2400572681 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương trụ vít 2.4mm đa hướng ở đầu mặt khớp có góc cố định liên kết chéo 114,800,000 86.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.700.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,722,000
10 PP2400572682 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 5 lỗ và 7 lỗ 438,000,000 328.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 109.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,570,000
11 PP2400572683 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 9 lỗ 185,400,000 139.050.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 46.350.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,781,000
12 PP2400572684 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ 248,400,000 186.300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.100.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,726,000
13 PP2400572685 - Bộ nẹp khóa mini 1.5 góc vít đa hướng 216,800,000 162.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 54.200.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,252,000
14 PP2400572686 - Bộ nẹp khóa mini 2.0 góc vít đa hướng 234,400,000 175.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 58.600.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,516,000
15 PP2400572687 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, đầu mặt khớp 5 lỗ 294,400,000 220.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 73.600.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,416,000
16 PP2400572688 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L, đầu mặt khớp 8 lỗ 288,900,000 216.675.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 72.225.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,333,500
17 PP2400572689 - Bộ nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ 277,400,000 208.050.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 69.350.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,161,000
18 PP2400572690 - Bộ nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ 148,200,000 111.150.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 37.050.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,223,000
19 PP2400572691 - Bộ nẹp đầu xa xương đùi, đầu mặt khớp 9 lỗ thiết kế mỏng 290,400,000 217.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 72.600.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,356,000
20 PP2400572692 - Bộ dây cáp neo, chất liệu Ti6Al4V 35,000,000 26.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 525,000
21 PP2400572693 - Bộ đinh đầu trên xương đùi, chất liệu Ti6Al4V 32,800,000 24.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.200.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 492,000
22 PP2400572694 - Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng, chất liệu Ti6Al4V 79,000,000 59.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,185,000
23 PP2400572695 - Vít rỗng tự nén ép 2.8 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 250,000,000 187.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,750,000
24 PP2400572696 - Vít rỗng tự nén ép 3.6 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 275,000,000 206.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 68.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,125,000
25 PP2400572697 - Vít rỗng tự nén ép 4.1 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 300,000,000 225.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 75.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,500,000
26 PP2400572698 - Vít rỗng tự nén ép 5.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 375,000,000 281.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 93.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,625,000
27 PP2400572699 - Vít xốp 4.0 tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 90,000,000 67.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 22.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,350,000
28 PP2400572700 - Vít xốp 6.5 tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V 100,000,000 75.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,500,000
29 PP2400572701 - Bộ nẹp khóa 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài 188,000,000 141.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,820,000
30 PP2400572702 - Bộ nẹp khóa tái cấu trúc 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu stainless steel 188,000,000 141.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,820,000
31 PP2400572703 - Bộ nẹp khóa lòng máng 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 188,000,000 141.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,820,000
32 PP2400572704 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 236,000,000 177.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 59.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,540,000
33 PP2400572705 - Bộ nẹp khóa móc cùng đòn, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 195,000,000 146.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 48.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,925,000
34 PP2400572706 - Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 354,000,000 265.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 88.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,310,000
35 PP2400572707 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 270,000,000 202.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 67.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,050,000
36 PP2400572708 - Bộ nẹp khóa 5.0 bản hẹp, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 116,400,000 87.300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 29.100.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,746,000
37 PP2400572709 - Bộ nẹp khóa 5.0 bản rộng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 227,200,000 170.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 56.800.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,408,000
38 PP2400572710 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 388,500,000 291.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 97.125.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,827,500
39 PP2400572711 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 129,500,000 97.125.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 32.375.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,942,500
40 PP2400572712 - Bộ nẹp khóa mâm chày ngoài, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 271,200,000 203.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 67.800.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,068,000
41 PP2400572713 - Bộ nẹp khóa mắt cá trong, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 129,500,000 97.125.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 32.375.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,942,500
42 PP2400572714 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 244,000,000 183.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 61.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,660,000
43 PP2400572715 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 244,000,000 183.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 61.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,660,000
44 PP2400572716 - Bộ nẹp khóa gót chân, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) 60,000,000 45.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 900,000
45 PP2400572717 - Bộ đinh nội tủy xương chày 75,000,000 56.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,125,000
46 PP2400572718 - Bộ đinh nội tủy xương đùi 75,000,000 56.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,125,000
47 PP2400572719 - Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ hoặc tương đương 30,000,000 22.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 450,000
48 PP2400572720 - Xương nhân tạo dạng hạt 5cc các cỡ hoặc tương đương 27,500,000 20.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.875.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 412,500
49 PP2400572721 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 290,000,000 217.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 72.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,350,000
50 PP2400572722 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng chuôi dài 285,000,000 213.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 71.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,275,000
51 PP2400572723 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. 201,000,000 150.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 50.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,015,000
52 PP2400572724 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite 1,200,000,000 900.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 300.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 18,000,000
53 PP2400572725 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 1,000,000,000 750.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 250.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 15,000,000
54 PP2400572726 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối Ceramic/PE 700,000,000 525.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 175.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 10,500,000
55 PP2400572727 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng 780,000,000 585.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 195.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 11,700,000
56 PP2400572728 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối 1,200,000,000 900.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 300.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 18,000,000
57 PP2400572729 - Khớp háng bán phần không xi măng chất liệu Titanium 900,000,000 675.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 225.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 13,500,000
58 PP2400572730 - Khớp háng bán phần dùng xi măng, đường cắt xương 55 độ 390,000,000 292.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 97.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,850,000
59 PP2400572731 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore 1,350,000,000 1.012.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 337.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 20,250,000
60 PP2400572732 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E 3,000,000,000 2.250.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 750.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 45,000,000
61 PP2400572733 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E 720,000,000 540.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 180.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 10,800,000
62 PP2400572734 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic 400,000,000 300.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 100.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,000,000
63 PP2400572735 - Khớp gối toàn phần, gập gối tối đa 160 độ 2,160,000,000 1.620.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 540.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 32,400,000
64 PP2400572736 - Bộ đinh chốt nội tủy xương đùi 210,000,000 157.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,150,000
65 PP2400572737 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương quay 163,000,000 122.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,445,000
66 PP2400572738 - Bộ nẹp khóa Titaniumchữ S thân xương đòn 229,200,000 171.900.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 57.300.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,438,000
67 PP2400572739 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cẳng chân mặt trong 247,000,000 185.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 61.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,705,000
68 PP2400572740 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 210,100,000 157.575.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.525.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,151,500
69 PP2400572741 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cánh tay mặt trong 100,050,000 75.037.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.012.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,500,750
70 PP2400572742 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu ngoài xương đòn 215,200,000 161.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 53.800.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,228,000
71 PP2400572743 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương cánh tay 297,600,000 223.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 74.400.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,464,000
72 PP2400572744 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương chày 262,600,000 196.950.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 65.650.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,939,000
73 PP2400572745 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương đùi 270,300,000 202.725.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 67.575.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,054,500
74 PP2400572746 - Bộ nẹp khóa Titaniumnâng đỡ mâm chày chữ L 247,200,000 185.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 61.800.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,708,000
75 PP2400572747 - Bộ nẹp khóa Titaniumnâng đỡ mâm chày chữ T 201,400,000 151.050.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 50.350.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,021,000
76 PP2400572748 - Bộ nẹp khóa Titaniumxương cẳng chân 210,100,000 157.575.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.525.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,151,500
77 PP2400572749 - Bộ nẹp khóa Titaniumxương cẳng tay 500,300,000 375.225.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 125.075.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 7,504,500
78 PP2400572750 - Bộ nẹp khóa titanium xương cánh tay 247,000,000 185.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 61.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,705,000
79 PP2400572751 - Bộ nẹp khóa Titaniumxương đùi 6-12 lỗ 180,100,000 135.075.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 45.025.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,701,500
80 PP2400572752 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương quay 380,120,000 285.090.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 95.030.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,701,800
81 PP2400572753 - Bộ đinh xương chày 210,000,000 157.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,150,000
82 PP2400572754 - Bộ đinh xương đùi 205,000,000 153.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 51.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,075,000
83 PP2400572755 - Bộ nẹp khóa titanium mắc xích các cỡ 190,100,000 142.575.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.525.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,851,500
84 PP2400572756 - Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi 277,000,000 207.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 69.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,155,000
85 PP2400572757 - Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay 228,100,000 171.075.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 57.025.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,421,500
86 PP2400572758 - Bộ nẹp khóa titanium đầu xa xương mác 238,060,000 178.545.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 59.515.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,570,900
87 PP2400572759 - Bộ nẹp khóa titanium mõm khuỷu 114,600,000 85.950.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.650.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,719,000
88 PP2400572760 - Bộ nẹp khóa titanium thân xương đòn có móc 241,900,000 181.425.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 60.475.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,628,500
89 PP2400572761 - Bộ nẹp khóa titanium xương mác 238,100,000 178.575.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 59.525.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,571,500
90 PP2400572762 - Bộ nẹp khóa titanium mõm khuỷu có móc 100,600,000 75.450.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.150.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,509,000
91 PP2400572763 - Bộ nẹp khóa titanium đầu trên xương chày mặt trong 233,100,000 174.825.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 58.275.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,496,500
92 PP2400572764 - Bộ nẹp khóa titanium đầu xa xương chày 242,000,000 181.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 60.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,630,000
93 PP2400572765 - Khớp háng toàn phần không xi măng chống lún chống xoay 650,000,000 487.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 162.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,750,000
94 PP2400572766 - Khớp háng bán phần không xi măng Bipolar 490,000,000 367.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 122.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 7,350,000
95 PP2400572767 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định ổn định phía sau chất liệu Ti6Al4V 1,300,000,000 975.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 325.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 19,500,000
96 PP2400572768 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động ổn định phía sau chất liệu CoCrMo 700,000,000 525.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 175.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 10,500,000
97 PP2400572769 - Khớp háng tòan phần không xi măng Ceramic on Poly/ Chén phủ 175 μm (chuôi phủ HA 55 μm) 400,000,000 300.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 100.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,000,000
98 PP2400572770 - Khớp vai toàn phần ngược không xi măng 266,000,000 199.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 66.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,990,000
99 PP2400572771 - Khớp vai bán phần có xi măng dạng mô đun 195,000,000 146.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 48.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,925,000
100 PP2400572772 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 750,000,000 562.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 187.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 11,250,000
101 PP2400572773 - Đinh chốt titan đùi các cỡ 525,000,000 393.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 131.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 7,875,000
102 PP2400572774 - Đinh Kirschnercác cỡ 27,500,000 20.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.875.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 412,500
103 PP2400572775 - Đinh Kirschnercórăng các cỡ 5,500,000 4.125.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.375.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 82,500
104 PP2400572776 - Đinh Steinmann các cỡ 5,000,000 3.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 75,000
105 PP2400572777 - Vít rỗng titan 3.0 các cỡ 432,000,000 324.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 108.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,480,000
106 PP2400572778 - Vít khóa 6.5 các cỡ 132,000,000 99.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 33.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,980,000
107 PP2400572779 - Vít khóa 7.3 các cỡ 96,000,000 72.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,440,000
108 PP2400572780 - Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ 84,000,000 63.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,260,000
109 PP2400572781 - Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ 80,000,000 60.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,200,000
110 PP2400572782 - Bộ nẹp khóa đầu xa hai xương cẳng tay (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 155,000,000 116.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,325,000
111 PP2400572783 - Bộ nẹp khóa DHS các cỡ, bao gồm: 336,000,000 252.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 84.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,040,000
112 PP2400572784 - Bộ nẹp khóa chữ I các cỡ, bao gồm: 152,000,000 114.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,280,000
113 PP2400572785 - Bộ nẹp khóa chữ L (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 152,000,000 114.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,280,000
114 PP2400572786 - Bộ nẹp khóa chữ T các cỡ, bao gồm: 152,000,000 114.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,280,000
115 PP2400572787 - Bộ nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ, bao gồm: 764,000,000 573.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 191.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 11,460,000
116 PP2400572788 - Bộ nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ, bao gồm: 354,000,000 265.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 88.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,310,000
117 PP2400572789 - Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 1,730,000,000 1.297.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 432.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 25,950,000
118 PP2400572790 - Bộ nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ, bao gồm: 542,500,000 406.875.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 135.625.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 8,137,500
119 PP2400572791 - Bộ nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 295,500,000 221.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 73.875.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,432,500
120 PP2400572792 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 208,500,000 156.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.125.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,127,500
121 PP2400572793 - Bộ nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ, bao gồm: 1,720,000,000 1.290.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 430.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 25,800,000
122 PP2400572794 - Bộ nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ, bao gồm: 276,000,000 207.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 69.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,140,000
123 PP2400572795 - Bộ nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 314,000,000 235.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 78.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,710,000
124 PP2400572796 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, bao gồm: 1,065,000,000 798.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 266.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 15,975,000
125 PP2400572797 - Bộ nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 272,250,000 204.187.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 68.062.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,083,750
126 PP2400572798 - Bộ nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 256,750,000 192.562.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 64.187.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,851,250
127 PP2400572799 - Bộ nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 273,000,000 204.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 68.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,095,000
128 PP2400572800 - Bộ nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 77,500,000 58.125.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.375.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,162,500
129 PP2400572801 - Bộ nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ, bao gồm: 157,000,000 117.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 39.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,355,000
130 PP2400572802 - Bộ nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ, bao gồm: 256,000,000 192.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 64.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,840,000
131 PP2400572803 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 1,021,000,000 765.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 255.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 15,315,000
132 PP2400572804 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 727,500,000 545.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 181.875.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 10,912,500
133 PP2400572805 - Bộ nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, bao gồm: 626,000,000 469.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 156.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,390,000
134 PP2400572806 - Bộ nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, bao gồm: 476,000,000 357.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 119.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 7,140,000
135 PP2400572807 - Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ 79,000,000 59.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,185,000
136 PP2400572808 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ, bao gồm: 405,000,000 303.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 101.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,075,000
137 PP2400572809 - Bộ nẹp khoá đa hướng lòng máng các cỡ, bao gồm: 255,500,000 191.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 63.875.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,832,500
138 PP2400572810 - Nẹp bất động chi trên 43,000,000 32.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 645,000
139 PP2400572811 - Nẹp bất động cẳng chân 43,000,000 32.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 645,000
140 PP2400572812 - Nẹp bất động đùi 43,000,000 32.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 645,000
141 PP2400572813 - Kẹp khâu da 11.6 68,000,000 51.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,020,000
142 PP2400572814 - Kẹp khâu da 13 68,000,000 51.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,020,000
143 PP2400572815 - Khớp háng toàn phần không xi măng 135 độ 750,000,000 562.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 187.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 11,250,000
144 PP2400572816 - Khớp háng bán phần không xi măng 135 độ 675,000,000 506.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 168.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 10,125,000
145 PP2400572817 - Khớp háng bán phần có xi măng Co-Cr-Mo 430,000,000 322.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 107.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,450,000
146 PP2400572818 - Băng hút dịch kích thước 15x10x1(PVA) 20,250,000 15.187.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.062.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 303,750
147 PP2400572819 - Băng hút dịch kích thước 20x10x1(PVA) 15,000,000 11.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 225,000
148 PP2400572820 - Băng hút dịch kích thước 15x10x1(PU) 14,500,000 10.875.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.625.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 217,500
149 PP2400572821 - Băng hút dịch kích thước 20x10x1(PU) 48,000,000 36.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 720,000
150 PP2400572822 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasma và HA toàn phần, góc cổ chuôi 135° 1,260,000,000 945.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 315.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 18,900,000
151 PP2400572823 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy, chuôi phủ Plasma và HA toàn phần, góc cổ chuôi 135° 365,000,000 273.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 91.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,475,000
152 PP2400572824 - Khớp gối toàn phần cố định, loại ổn định phía sau tương thích với kỹ thuật phẫu thuật xâm lấn tối thiểu không cần mở lòng tủy xương đùi 1,020,000,000 765.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 255.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 15,300,000
153 PP2400572825 - Khớp gối toàn phần cố định, ổn định phía sau, loại không có bánh chè tương thích với kỹ thuật phẫu thuật xâm lấn tối thiểu không cần mở lòng tủy xương đùi 975,000,000 731.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 243.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 14,625,000
154 PP2400572826 - Xi măng Xương màu xanh có kháng sinh Gentamicin độ nhớt trung bình Cemex 40g 89,850,000 67.387.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 22.462.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,347,750
155 PP2400572827 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA toàn phần, chỏm lưỡng cực 38-62mm, góc cổ chuôi 135độ. 900,000,000 675.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 225.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 13,500,000
156 PP2400572828 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA toàn phần, chỏm CoCrMo28/32mm, góc cổ chuôi 135độ. 1,200,000,000 900.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 300.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 18,000,000
157 PP2400572829 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA toàn phần, CoCrMosiêu liên kết, chỏm CoCrMo32/36mm. Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135độ. 640,000,000 480.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 160.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,600,000
158 PP2400572830 - Khớp háng bán phần không xi măng, phủ HA toàn chuôi các cỡ 445,000,000 333.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 111.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,675,000
159 PP2400572831 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi 565,000,000 423.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 141.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 8,475,000
160 PP2400572832 - Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định 262,500,000 196.875.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 65.625.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,937,500
161 PP2400572833 - Khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế siêu đồng dạng, loại di động, trụ mâm chày nghiêng 5° 370,000,000 277.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 92.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,550,000
162 PP2400572834 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong. Tầm vận động 68° 212,500,000 159.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 53.125.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,187,500
163 PP2400572835 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài chuôi có rãnh dọc chống xoay, đuôi xẻ rãnh. 260,000,000 195.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 65.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,900,000
164 PP2400572836 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi có rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong. Ổ cối phun plasma tổ ong 30% độ xốp. 802,500,000 601.875.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 200.625.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 12,037,500
165 PP2400572837 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi có rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong. Ổ cối phun plasma tổ ong 30% độ xốp. 322,500,000 241.875.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 80.625.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,837,500
166 PP2400572838 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3° 493,000,000 369.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 123.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 7,395,000
167 PP2400572839 - Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ 900,000,000 675.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 225.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 13,500,000
168 PP2400572840 - Khớp háng toàn phần không xi măng các cỡ, cuống khớp chất liệu hợp kim Ti6Al4Vchỏm CoCrMo 1,680,000,000 1.260.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 420.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 25,200,000
169 PP2400572841 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 745,000,000 558.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 186.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 11,175,000
170 PP2400572842 - Khớp háng bán phần không xi măng cuống khớp chất liệu hợp kim Ti6Al7Nb 520,000,000 390.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 130.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 7,800,000
171 PP2400572843 - Khớp háng toàn phần không xi măng các cỡ, cuống khớp chất liệu hợp kim Ti6Al7Nb 615,000,000 461.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 153.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,225,000
172 PP2400572844 - Khớp gối toàn phần có xi măng 1,845,000,000 1.383.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 461.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 27,675,000
173 PP2400572845 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium6Al-4V 609,100,000 456.825.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 152.275.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,136,500
174 PP2400572846 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium6Al-4V phủ HA 651,850,000 488.887.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 162.962.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,777,750
175 PP2400572847 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm chất liệu zirconium&niobium Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium6Al-4V 395,025,000 296.268.750 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 98.756.250 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,925,375
176 PP2400572848 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium6Al-4V 375,400,000 281.550.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 93.850.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,631,000
177 PP2400572849 - Khớp háng bán phần (lưỡng cực) không xi măng 385,600,000 289.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 96.400.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,784,000
178 PP2400572850 - Khớp háng bán phần (lưỡng cực) có xi măng 191,900,000 143.925.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.975.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,878,500
179 PP2400572851 - Khớp háng bán phần (lưỡng cực) không xi măng Chuôi dài 303,000,000 227.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 75.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,545,000
180 PP2400572852 - Khớp gối nhân tạo toàn phần, các loại 499,800,000 374.850.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 124.950.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 7,497,000
181 PP2400572853 - Khớp gối nhân tạo có xi măng 571,200,000 428.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 142.800.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 8,568,000
182 PP2400572854 - Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu zirconium&niobium 391,275,000 293.456.250 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 97.818.750 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,869,125
183 PP2400572855 - Xi măng xương không kháng sinh 20,000,000 15.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 300,000
184 PP2400572856 - Xi măng xương có kháng sinh 59,800,000 44.850.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.950.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 897,000
185 PP2400572857 - Bộ nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 4/ 8 Lỗ) 102,500,000 76.875.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.625.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,537,500
186 PP2400572858 - Bộ nẹp khóa xương đòn các loại 164,600,000 123.450.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 41.150.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,469,000
187 PP2400572859 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 83,200,000 62.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.800.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,248,000
188 PP2400572860 - Bộ nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ/ không móc đỡ 102,480,000 76.860.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.620.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,537,200
189 PP2400572861 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ 110,400,000 82.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.600.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,656,000
190 PP2400572862 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/ mặt ngoài 132,100,000 99.075.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 33.025.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,981,500
191 PP2400572863 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ mặt ngoài 96,300,000 72.225.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.075.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,444,500
192 PP2400572864 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi 110,200,000 82.650.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.550.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,653,000
193 PP2400572865 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi có móc 109,900,000 82.425.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.475.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,648,500
194 PP2400572866 - Bộ nẹp khóa bản rộng 69,050,000 51.787.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.262.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,035,750
195 PP2400572867 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi 104,650,000 78.487.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 26.162.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,569,750
196 PP2400572868 - Bộ nẹp khóa bản hẹp 65,200,000 48.900.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.300.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 978,000
197 PP2400572869 - 4.0 mm Vít xương xốp ren toàn phần/ bán phần 35,000,000 26.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 525,000
198 PP2400572870 - 6.5 mm Vít xương xốp ren toàn phần 24,000,000 18.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 360,000
199 PP2400572871 - 6.5 mm Vít xương xốp ren bán phần 24,000,000 18.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 360,000
200 PP2400572872 - 7.3 mm Vít rỗng ruột ren một phần. Tự taro 37,500,000 28.125.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.375.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 562,500
201 PP2400572873 - 7.3 mm Vít khóa rỗng ruột ren toàn phần. Tự taro 42,500,000 31.875.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.625.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 637,500
202 PP2400572874 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TitaniumPlasma 490,000,000 367.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 122.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 7,350,000
203 PP2400572875 - Khớp háng bán phần có xi măng các loại, các cỡ 253,000,000 189.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 63.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,795,000
204 PP2400572876 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TitaniumPlasma 610,000,000 457.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 152.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,150,000
205 PP2400572877 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA 460,000,000 345.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 115.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,900,000
206 PP2400572878 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA 610,000,000 457.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 152.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,150,000
207 PP2400572879 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic (alumina)tinh khiết cao 650,000,000 487.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 162.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,750,000
208 PP2400572880 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi, lớp đệm polyethylene 1,307,000,000 980.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 326.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 19,605,000
209 PP2400572881 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,chỏm lớn đk 36mm 425,000,000 318.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 106.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,375,000
210 PP2400572882 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 750,000,000 562.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 187.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 11,250,000
211 PP2400572883 - Khớp háng bán phần không xi măng 906,000,000 679.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 226.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 13,590,000
212 PP2400572884 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng 1,380,000,000 1.035.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 345.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 20,700,000
213 PP2400572885 - Bộ Nẹp khóa xương đòn dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 189,700,000 142.275.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.425.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,845,500
214 PP2400572886 - Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S 316,500,000 237.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 79.125.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,747,500
215 PP2400572887 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 149,250,000 111.937.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 37.312.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,238,750
216 PP2400572888 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp, loại 50mm 251,800,000 188.850.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.950.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,777,000
217 PP2400572889 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp, loại 86mm 239,500,000 179.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 59.875.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,592,500
218 PP2400572890 - Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ, dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 176,500,000 132.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 44.125.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 2,647,500
219 PP2400572891 - Bộ Nẹp khóa xương cẳng tay, xương trụ-quay,thép không gỉ , ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 322,550,000 241.912.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 80.637.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,838,250
220 PP2400572892 - Bộ Nẹp khóa thân xương cánh tay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 253,000,000 189.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 63.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,795,000
221 PP2400572893 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 260,500,000 195.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 65.125.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,907,500
222 PP2400572894 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc các cỡ 278,000,000 208.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 69.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,170,000
223 PP2400572895 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay các cỡ 215,000,000 161.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 53.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,225,000
224 PP2400572896 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay các cỡ 215,000,000 161.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 53.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,225,000
225 PP2400572897 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ 221,000,000 165.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 55.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,315,000
226 PP2400572898 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 200,900,000 150.675.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 50.225.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,013,500
227 PP2400572899 - Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L 102,250,000 76.687.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.562.500 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 1,533,750
228 PP2400572900 - Bộ Nẹp khóa thân xương đùi các cỡ 275,000,000 206.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 68.750.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,125,000
229 PP2400572901 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày 334,000,000 250.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 83.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,010,000
230 PP2400572902 - Bộ Nẹp đầu dưới xương chày, dài 130-> 190mm thiết kế ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 249,000,000 186.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 3,735,000
231 PP2400572903 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 287,300,000 215.475.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 71.825.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,309,500
232 PP2400572904 - Khớp háng lưỡng cực không xi măng 449,000,000 336.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 112.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 6,735,000
233 PP2400572905 - Khớp háng toàn phần không xi măng 549,000,000 411.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 137.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 8,235,000
234 PP2400572906 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 284,500,000 213.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 71.125.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 4,267,500
235 PP2400572907 - Khớp háng toàn phần không xi măng dual 605,000,000 453.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 151.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,075,000
236 PP2400572908 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA kích thích tạo xương Ceramic on PE 629,000,000 471.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 157.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 9,435,000
237 PP2400572909 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA COC 370,000,000 277.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 92.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 5,550,000
238 PP2400572910 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, cuống khớp phủ HA 1,080,000,000 810.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 270.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 16,200,000
239 PP2400572911 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng 525,000,000 393.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 131.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 7,875,000
240 PP2400572912 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, head CoCr 32/36mm, 690,000,000 517.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 172.500.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 10,350,000
241 PP2400572913 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, head Ceramic 32/36mm 900,000,000 675.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 225.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 13,500,000
242 PP2400572914 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 727,500,000 545.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 181.875.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 10,912,500
243 PP2400572915 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, head Cocr 32/36mm 825,000,000 618.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 206.250.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 12,375,000
244 PP2400572916 - Khớp gối toàn phần bảo tồn dây chằng chéo hoặc ổn định lối sau 1,100,000,000 825.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 275.000.000 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu 16,500,000
Bộ nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2400572673
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa nén ép 3.5
Mã phần lô PP2400572674
Giá từng phần lô 313,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,695,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa xương đòn chất liệu Pure Titanium
Mã phần lô PP2400572675
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,167,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa xương đòn đầu rắn, đầu mặt khớp 8 lỗ
Mã phần lô PP2400572676
Giá từng phần lô 205,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,081,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc, thiết kế móc giải phẫu 100º, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572677
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu gần xương cánh tay, đầu mặt khớp 9 lỗ, vít 3.5mm, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572678
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu xa xương cánh tay, Chất liệu Pure Titanium
Mã phần lô PP2400572679
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc
Mã phần lô PP2400572680
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,135,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu xa xương trụ vít 2.4mm đa hướng ở đầu mặt khớp có góc cố định liên kết chéo
Mã phần lô PP2400572681
Giá từng phần lô 114,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,722,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 5 lỗ và 7 lỗ
Mã phần lô PP2400572682
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay, đầu mặt khớp 9 lỗ
Mã phần lô PP2400572683
Giá từng phần lô 185,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,781,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc, 3 móc ở đầu mặt khớp để cố định những mảnh vỡ
Mã phần lô PP2400572684
Giá từng phần lô 248,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,726,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mini 1.5 góc vít đa hướng
Mã phần lô PP2400572685
Giá từng phần lô 216,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,252,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mini 2.0 góc vít đa hướng
Mã phần lô PP2400572686
Giá từng phần lô 234,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,516,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, đầu mặt khớp 5 lỗ
Mã phần lô PP2400572687
Giá từng phần lô 294,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L, đầu mặt khớp 8 lỗ
Mã phần lô PP2400572688
Giá từng phần lô 288,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,333,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mắt cá trong, đầu mặt khớp 9 lỗ
Mã phần lô PP2400572689
Giá từng phần lô 277,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,161,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mắt cá ngoài, đầu mặt khớp 7 lỗ
Mã phần lô PP2400572690
Giá từng phần lô 148,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,223,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp đầu xa xương đùi, đầu mặt khớp 9 lỗ thiết kế mỏng
Mã phần lô PP2400572691
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,356,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây cáp neo, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572692
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh đầu trên xương đùi, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572693
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572694
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít rỗng tự nén ép 2.8 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572695
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít rỗng tự nén ép 3.6 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572696
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít rỗng tự nén ép 4.1 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572697
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít rỗng tự nén ép 5.5 các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572698
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xốp 4.0 tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572699
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xốp 6.5 tự taro các cỡ, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572700
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài
Mã phần lô PP2400572701
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa tái cấu trúc 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu stainless steel
Mã phần lô PP2400572702
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa lòng máng 3.5, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572703
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572704
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa móc cùng đòn, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572705
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572706
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572707
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa 5.0 bản hẹp, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572708
Giá từng phần lô 116,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa 5.0 bản rộng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572709
Giá từng phần lô 227,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572710
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,827,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572711
Giá từng phần lô 129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,942,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mâm chày ngoài, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572712
Giá từng phần lô 271,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,068,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mắt cá trong, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572713
Giá từng phần lô 129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,942,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572714
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu xa xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572715
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa gót chân, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead)
Mã phần lô PP2400572716
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2400572717
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2400572718
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xương nhân tạo dạng khối 5cc các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400572719
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400572720
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400572721
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400572722
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài.
Mã phần lô PP2400572723
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2400572724
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2400572725
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối Ceramic/PE
Mã phần lô PP2400572726
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng
Mã phần lô PP2400572727
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối
Mã phần lô PP2400572728
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400572729
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần dùng xi măng, đường cắt xương 55 độ
Mã phần lô PP2400572730
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore
Mã phần lô PP2400572731
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
Mã phần lô PP2400572732
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E
Mã phần lô PP2400572733
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic
Mã phần lô PP2400572734
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần, gập gối tối đa 160 độ
Mã phần lô PP2400572735
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh chốt nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2400572736
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương quay
Mã phần lô PP2400572737
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,445,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumchữ S thân xương đòn
Mã phần lô PP2400572738
Giá từng phần lô 229,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cẳng chân mặt trong
Mã phần lô PP2400572739
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,705,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
Mã phần lô PP2400572740
Giá từng phần lô 210,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,151,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cánh tay mặt trong
Mã phần lô PP2400572741
Giá từng phần lô 100,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.037.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2400572742
Giá từng phần lô 215,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,228,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400572743
Giá từng phần lô 297,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400572744
Giá từng phần lô 262,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,939,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400572745
Giá từng phần lô 270,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,054,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumnâng đỡ mâm chày chữ L
Mã phần lô PP2400572746
Giá từng phần lô 247,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,708,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumnâng đỡ mâm chày chữ T
Mã phần lô PP2400572747
Giá từng phần lô 201,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,021,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumxương cẳng chân
Mã phần lô PP2400572748
Giá từng phần lô 210,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,151,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumxương cẳng tay
Mã phần lô PP2400572749
Giá từng phần lô 500,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.225.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,504,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium xương cánh tay
Mã phần lô PP2400572750
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,705,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumxương đùi 6-12 lỗ
Mã phần lô PP2400572751
Giá từng phần lô 180,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,701,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400572752
Giá từng phần lô 380,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.090.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,701,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh xương chày
Mã phần lô PP2400572753
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh xương đùi
Mã phần lô PP2400572754
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2400572755
Giá từng phần lô 190,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,851,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400572756
Giá từng phần lô 277,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2400572757
Giá từng phần lô 228,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,421,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium đầu xa xương mác
Mã phần lô PP2400572758
Giá từng phần lô 238,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.545.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium mõm khuỷu
Mã phần lô PP2400572759
Giá từng phần lô 114,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,719,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium thân xương đòn có móc
Mã phần lô PP2400572760
Giá từng phần lô 241,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium xương mác
Mã phần lô PP2400572761
Giá từng phần lô 238,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,571,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium mõm khuỷu có móc
Mã phần lô PP2400572762
Giá từng phần lô 100,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2400572763
Giá từng phần lô 233,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,496,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa titanium đầu xa xương chày
Mã phần lô PP2400572764
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng chống lún chống xoay
Mã phần lô PP2400572765
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng Bipolar
Mã phần lô PP2400572766
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định ổn định phía sau chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2400572767
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động ổn định phía sau chất liệu CoCrMo
Mã phần lô PP2400572768
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng tòan phần không xi măng Ceramic on Poly/ Chén phủ 175 μm (chuôi phủ HA 55 μm)
Mã phần lô PP2400572769
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp vai toàn phần ngược không xi măng
Mã phần lô PP2400572770
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp vai bán phần có xi măng dạng mô đun
Mã phần lô PP2400572771
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2400572772
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh chốt titan đùi các cỡ
Mã phần lô PP2400572773
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2400572774
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Kirschnercórăng các cỡ
Mã phần lô PP2400572775
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Steinmann các cỡ
Mã phần lô PP2400572776
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít rỗng titan 3.0 các cỡ
Mã phần lô PP2400572777
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2400572778
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa 7.3 các cỡ
Mã phần lô PP2400572779
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2400572780
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ
Mã phần lô PP2400572781
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu xa hai xương cẳng tay (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572782
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa DHS các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572783
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa chữ I các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572784
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa chữ L (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572785
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa chữ T các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572786
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572787
Giá từng phần lô 764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572788
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572789
Giá từng phần lô 1,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.297.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572790
Giá từng phần lô 542,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572791
Giá từng phần lô 295,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,432,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572792
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,127,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572793
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572794
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572795
Giá từng phần lô 314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572796
Giá từng phần lô 1,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572797
Giá từng phần lô 272,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.187.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,083,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572798
Giá từng phần lô 256,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.562.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,851,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572799
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572800
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572801
Giá từng phần lô 157,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,355,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572802
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572803
Giá từng phần lô 1,021,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,315,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572804
Giá từng phần lô 727,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,912,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572805
Giá từng phần lô 626,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572806
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ
Mã phần lô PP2400572807
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572808
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khoá đa hướng lòng máng các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400572809
Giá từng phần lô 255,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,832,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp bất động chi trên
Mã phần lô PP2400572810
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2400572811
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp bất động đùi
Mã phần lô PP2400572812
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp khâu da 11.6
Mã phần lô PP2400572813
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp khâu da 13
Mã phần lô PP2400572814
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng 135 độ
Mã phần lô PP2400572815
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng 135 độ
Mã phần lô PP2400572816
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần có xi măng Co-Cr-Mo
Mã phần lô PP2400572817
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng hút dịch kích thước 15x10x1(PVA)
Mã phần lô PP2400572818
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.187.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng hút dịch kích thước 20x10x1(PVA)
Mã phần lô PP2400572819
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng hút dịch kích thước 15x10x1(PU)
Mã phần lô PP2400572820
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng hút dịch kích thước 20x10x1(PU)
Mã phần lô PP2400572821
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasma và HA toàn phần, góc cổ chuôi 135°
Mã phần lô PP2400572822
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy, chuôi phủ Plasma và HA toàn phần, góc cổ chuôi 135°
Mã phần lô PP2400572823
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần cố định, loại ổn định phía sau tương thích với kỹ thuật phẫu thuật xâm lấn tối thiểu không cần mở lòng tủy xương đùi
Mã phần lô PP2400572824
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần cố định, ổn định phía sau, loại không có bánh chè tương thích với kỹ thuật phẫu thuật xâm lấn tối thiểu không cần mở lòng tủy xương đùi
Mã phần lô PP2400572825
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xi măng Xương màu xanh có kháng sinh Gentamicin độ nhớt trung bình Cemex 40g
Mã phần lô PP2400572826
Giá từng phần lô 89,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.387.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,347,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA toàn phần, chỏm lưỡng cực 38-62mm, góc cổ chuôi 135độ.
Mã phần lô PP2400572827
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA toàn phần, chỏm CoCrMo28/32mm, góc cổ chuôi 135độ.
Mã phần lô PP2400572828
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA toàn phần, CoCrMosiêu liên kết, chỏm CoCrMo32/36mm. Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135độ.
Mã phần lô PP2400572829
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng, phủ HA toàn chuôi các cỡ
Mã phần lô PP2400572830
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2400572831
Giá từng phần lô 565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định
Mã phần lô PP2400572832
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế siêu đồng dạng, loại di động, trụ mâm chày nghiêng 5°
Mã phần lô PP2400572833
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong. Tầm vận động 68°
Mã phần lô PP2400572834
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,187,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài chuôi có rãnh dọc chống xoay, đuôi xẻ rãnh.
Mã phần lô PP2400572835
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi có rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong. Ổ cối phun plasma tổ ong 30% độ xốp.
Mã phần lô PP2400572836
Giá từng phần lô 802,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,037,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi có rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong. Ổ cối phun plasma tổ ong 30% độ xốp.
Mã phần lô PP2400572837
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,837,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3°
Mã phần lô PP2400572838
Giá từng phần lô 493,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ
Mã phần lô PP2400572839
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng các cỡ, cuống khớp chất liệu hợp kim Ti6Al4Vchỏm CoCrMo
Mã phần lô PP2400572840
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2400572841
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng cuống khớp chất liệu hợp kim Ti6Al7Nb
Mã phần lô PP2400572842
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng các cỡ, cuống khớp chất liệu hợp kim Ti6Al7Nb
Mã phần lô PP2400572843
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2400572844
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.383.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium6Al-4V
Mã phần lô PP2400572845
Giá từng phần lô 609,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,136,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium6Al-4V phủ HA
Mã phần lô PP2400572846
Giá từng phần lô 651,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.887.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,777,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm chất liệu zirconium&niobium Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium6Al-4V
Mã phần lô PP2400572847
Giá từng phần lô 395,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.268.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium6Al-4V
Mã phần lô PP2400572848
Giá từng phần lô 375,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,631,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần (lưỡng cực) không xi măng
Mã phần lô PP2400572849
Giá từng phần lô 385,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,784,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần (lưỡng cực) có xi măng
Mã phần lô PP2400572850
Giá từng phần lô 191,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.925.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,878,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần (lưỡng cực) không xi măng Chuôi dài
Mã phần lô PP2400572851
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,545,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối nhân tạo toàn phần, các loại
Mã phần lô PP2400572852
Giá từng phần lô 499,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,497,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối nhân tạo có xi măng
Mã phần lô PP2400572853
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu zirconium&niobium
Mã phần lô PP2400572854
Giá từng phần lô 391,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.456.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.818.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,869,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xi măng xương không kháng sinh
Mã phần lô PP2400572855
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xi măng xương có kháng sinh
Mã phần lô PP2400572856
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 4/ 8 Lỗ)
Mã phần lô PP2400572857
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa xương đòn các loại
Mã phần lô PP2400572858
Giá từng phần lô 164,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,469,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400572859
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ/ không móc đỡ
Mã phần lô PP2400572860
Giá từng phần lô 102,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2400572861
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,656,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/ mặt ngoài
Mã phần lô PP2400572862
Giá từng phần lô 132,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,981,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ mặt ngoài
Mã phần lô PP2400572863
Giá từng phần lô 96,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.225.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,444,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400572864
Giá từng phần lô 110,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi có móc
Mã phần lô PP2400572865
Giá từng phần lô 109,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,648,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2400572866
Giá từng phần lô 69,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.787.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400572867
Giá từng phần lô 104,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.487.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,569,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2400572868
Giá từng phần lô 65,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4.0 mm Vít xương xốp ren toàn phần/ bán phần
Mã phần lô PP2400572869
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6.5 mm Vít xương xốp ren toàn phần
Mã phần lô PP2400572870
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6.5 mm Vít xương xốp ren bán phần
Mã phần lô PP2400572871
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7.3 mm Vít rỗng ruột ren một phần. Tự taro
Mã phần lô PP2400572872
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7.3 mm Vít khóa rỗng ruột ren toàn phần. Tự taro
Mã phần lô PP2400572873
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TitaniumPlasma
Mã phần lô PP2400572874
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần có xi măng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400572875
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,795,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TitaniumPlasma
Mã phần lô PP2400572876
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2400572877
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2400572878
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic (alumina)tinh khiết cao
Mã phần lô PP2400572879
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi, lớp đệm polyethylene
Mã phần lô PP2400572880
Giá từng phần lô 1,307,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,chỏm lớn đk 36mm
Mã phần lô PP2400572881
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2400572882
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400572883
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2400572884
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa xương đòn dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2400572885
Giá từng phần lô 189,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,845,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2400572886
Giá từng phần lô 316,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,747,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2400572887
Giá từng phần lô 149,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.937.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,238,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp, loại 50mm
Mã phần lô PP2400572888
Giá từng phần lô 251,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,777,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp, loại 86mm
Mã phần lô PP2400572889
Giá từng phần lô 239,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,592,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ, dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2400572890
Giá từng phần lô 176,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,647,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa xương cẳng tay, xương trụ-quay,thép không gỉ , ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2400572891
Giá từng phần lô 322,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.912.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,838,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa thân xương cánh tay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2400572892
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,795,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2400572893
Giá từng phần lô 260,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,907,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc các cỡ
Mã phần lô PP2400572894
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2400572895
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2400572896
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2400572897
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,315,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2400572898
Giá từng phần lô 200,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,013,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L
Mã phần lô PP2400572899
Giá từng phần lô 102,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.687.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa thân xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2400572900
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400572901
Giá từng phần lô 334,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp đầu dưới xương chày, dài 130-> 190mm thiết kế ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2400572902
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2400572903
Giá từng phần lô 287,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.475.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,309,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng lưỡng cực không xi măng
Mã phần lô PP2400572904
Giá từng phần lô 449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400572905
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,235,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400572906
Giá từng phần lô 284,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,267,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng dual
Mã phần lô PP2400572907
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA kích thích tạo xương Ceramic on PE
Mã phần lô PP2400572908
Giá từng phần lô 629,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA COC
Mã phần lô PP2400572909
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, cuống khớp phủ HA
Mã phần lô PP2400572910
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2400572911
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, head CoCr 32/36mm,
Mã phần lô PP2400572912
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, head Ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2400572913
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2400572914
Giá từng phần lô 727,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,912,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, head Cocr 32/36mm
Mã phần lô PP2400572915
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp gối toàn phần bảo tồn dây chằng chéo hoặc ổn định lối sau
Mã phần lô PP2400572916
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16*số lượng hàng hoá yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->