Gói thầu: HH – Vật tư y tế, hoá chất, y dụng cụ năm 2025, 2026 (Lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500274558-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN ÁI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHÂN ÁI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu HH – Vật tư y tế, hoá chất, y dụng cụ năm 2025, 2026 (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500149053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 628,993,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500284388 - Băng thun 3 móc 854,450 665.806 213.613 3 Không áp dụng 8,545
2 PP2500284389 - Bao đầu dò siêu âm 7,800,000 6.077.923 1.950.000 21 Không áp dụng 78,000
3 PP2500284390 - Bầu xông khí dung cho máy thở 5,400,000 4.207.793 1.350.000 4 Không áp dụng 54,000
4 PP2500284391 - Bộ khám ngũ quan 2,520,000 1.963.637 630.000 1 Không áp dụng 25,200
5 PP2500284392 - Bô tiểu nam 900,000 701.299 225.000 2 Không áp dụng 9,000
6 PP2500284393 - Bô tiểu nữ 600,000 467.533 150.000 1 Không áp dụng 6,000
7 PP2500284394 - Bơm tiêm khí máu động mạch 54,000,000 42.077.923 13.500.000 142 Không áp dụng 540,000
8 PP2500284395 - Cân sức khỏe 36,208,000 28.214.026 9.052.000 1 Áp dụng 362,080
9 PP2500284396 - Chén inox 1,400,000 1.090.910 350.000 2 Không áp dụng 14,000
10 PP2500284397 - Dầu làm bóng chống rỉ sét dụng cụ 7,920,000 6.171.429 1.980.000 1 Không áp dụng 79,200
11 PP2500284398 - Đèn pin khám bệnh (Thân đèn, pin, bóng đèn) 9,439,500 7.355.455 2.359.875 1 Không áp dụng 94,395
12 PP2500284399 - Đồng hồ đo áp lực bóng chèn 5,600,000 4.363.637 1.400.000 1 Không áp dụng 56,000
13 PP2500284400 - Gía Inox đựng bệnh phẩm 600,000 467.533 150.000 1 Không áp dụng 6,000
14 PP2500284401 - Gối hơi chống loét 9,000,000 7.012.988 2.250.000 2 Không áp dụng 90,000
15 PP2500284402 - Hộp y tế (Hộp đựng bệnh phẩm) 999,000 778.442 249.750 1 Không áp dụng 9,990
16 PP2500284403 - Hộp đựng tiêu bản 1,760,000 1.371.429 440.000 1 Không áp dụng 17,600
17 PP2500284404 - Khung tập đi 4,500,000 3.506.494 1.125.000 1 Không áp dụng 45,000
18 PP2500284405 - Mask máy thở 11,000,000 8.571.429 2.750.000 1 Không áp dụng 110,000
19 PP2500284406 - Máy nghiền thuốc (Dụng cụ nghiền thuốc) 1,760,000 1.371.429 440.000 1 Không áp dụng 17,600
20 PP2500284407 - Máy soi tĩnh mạch 12,000,000 9.350.650 3.000.000 1 Không áp 120,000
21 PP2500284408 - Nhiệt ẩm kế 2,400,000 1.870.130 600.000 1 Không áp dụng 24,000
22 PP2500284409 - Nhiệt kế tủ lạnh 500,000 389.611 125.000 1 Không áp dụng 5,000
23 PP2500284410 - Ống nghiệm thủy tinh 27,500,000 21.428.572 6.875.000 357 Không áp dụng 275,000
24 PP2500284411 - Test dụng cụ 10,080,000 7.854.546 2.520.000 57 Không áp dụng 100,800
25 PP2500284412 - Test lò hấp (Boiwe dick test) 7,560,000 5.890.910 1.890.000 14 Không áp dụng 75,600
26 PP2500284413 - Test Toxoplasma + dung dịch đệm 14,175,000 11.045.455 3.543.750 10 Không áp dụng 141,750
27 PP2500284414 - Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Na, K, iCa), sinh hoá (Glucose), huyết học (Hct, Hgb), khí máu (pH, PCO2 , P02, TCO2, HCO3, BE, SO2) 78,000,000 60.779.221 19.500.000 28 Không áp dụng 780,000
28 PP2500284415 - Túi cho ăn qua sonde (Túi truyền thức ăn cho bệnh nhân qua Sonde dạ dày) 4,150,200 3.233.923 1.037.550 10 Không áp dụng 41,502
29 PP2500284416 - Túi cứu thương 1,640,000 1.277.923 410.000 1 Không áp dụng 16,400
30 PP2500284417 - Xăng có lỗ 3,960,000 3.085.715 990.000 4 Không áp dụng 39,600
31 PP2500284418 - Xăng có lỗ 1,320,000 1.028.572 330.000 1 Không áp dụng 13,200
32 PP2500284419 - Xăng không lỗ 6,600,000 5.142.858 1.650.000 7 Không áp dụng 66,000
33 PP2500284420 - Thuốc thử chẩn đoán nồng độ ADA trong huyết thanh, dịch não tủy hoặc màng phổi (bao gồm chất hiệu chuẩn Calibrator trong hộp) 12,600,000 9.818.182 3.150.000 1 Áp dụng 126,000
34 PP2500284421 - Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm ADA 8,400,000 6.545.455 2.100.000 1 Áp dụng 84,000
35 PP2500284422 - Neo Diluent 24,200,000 18.857.143 6.050.000 1 Áp dụng 242,000
36 PP2500284423 - Neo Lyse 9,680,000 7.542.858 2.420.000 1 Áp dụng 96,800
37 PP2500284424 - Neo Detergent 12,320,000 9.600.000 3.080.000 1 Áp dụng 123,200
38 PP2500284425 - Neo Cleaner 3,800,000 2.961.039 950.000 1 Áp dụng 38,000
39 PP2500284426 - Mẫu nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm định nhóm máu 60,000,000 46.753.247 15.000.000 1 Không áp dụng 600,000
40 PP2500284427 - Chai cấy máu hiếu khí (Tự động) 85,680,000 66.763.637 21.420.000 42 Không áp dụng 856,800
41 PP2500284428 - Ống nghiệm vô trùng 8,400,000 6.545.455 2.100.000 285 Không áp 84,000
42 PP2500284429 - Pipet pasteur 6,423,300 5.005.169 1.605.825 92 Không áp dụng 64,233
43 PP2500284430 - Que cấy vi sinh đầu tròn 693,000 540.000 173.250 1 Không áp dụng 6,930
44 PP2500284431 - Que cấy vi sinh đầu tròn 693,000 540.000 173.250 1 Không áp dụng 6,930
45 PP2500284432 - Que cấy vi sinh đầu tròn 693,000 540.000 173.250 1 Không áp dụng 6,930
46 PP2500284433 - Tăm bông phết kháng sinh đồ 3,837,000 2.989.871 959.250 107 Không áp dụng 38,370
47 PP2500284434 - Acid Acetic 540,000 420.780 135.000 1 Không áp dụng 5,400
48 PP2500284435 - Brilliant cresyl blue 5,670,000 4.418.182 1.417.500 1 Không áp dụng 56,700
49 PP2500284436 - Clorine 90% 18,168,500 14.157.273 4.542.125 1 Không áp dụng 181,685
50 PP2500284437 - Dầu soi kính hiển vi (Immersion oil) 5,280,000 4.114.286 1.320.000 1 Không áp dụng 52,800
51 PP2500284438 - Glycerin 3,520,000 2.742.858 880.000 1 Không áp dụng 35,200
52 PP2500284439 - Hexamethyldisiloxane + Isooctane+ Acrylate Terpolymer + Polyphenylmethylsiloxane Copolymer. 4,800,000 3.740.260 1.200.000 1 Không áp dụng 48,000
53 PP2500284440 - Hóa chất rửa Film X-Quang 13,650,000 10.636.364 3.412.500 1 Không áp dụng 136,500
54 PP2500284441 - Tinh dầu sả nguyên chất 7,800,000 6.077.923 1.950.000 1 Không áp dụng 78,000
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500284388
Giá từng phần lô 854,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.806
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.613
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,545
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Bao đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2500284389
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.077.923
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Bầu xông khí dung cho máy thở
Mã phần lô PP2500284390
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.207.793
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Bộ khám ngũ quan
Mã phần lô PP2500284391
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Bô tiểu nam
Mã phần lô PP2500284392
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.299
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Bô tiểu nữ
Mã phần lô PP2500284393
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.533
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Bơm tiêm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500284394
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.077.923
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Cân sức khỏe
Mã phần lô PP2500284395
Giá từng phần lô 36,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.214.026
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,080
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Chén inox
Mã phần lô PP2500284396
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Dầu làm bóng chống rỉ sét dụng cụ
Mã phần lô PP2500284397
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Đèn pin khám bệnh (Thân đèn, pin, bóng đèn)
Mã phần lô PP2500284398
Giá từng phần lô 9,439,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.355.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.359.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,395
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Đồng hồ đo áp lực bóng chèn
Mã phần lô PP2500284399
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Gía Inox đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500284400
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.533
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Gối hơi chống loét
Mã phần lô PP2500284401
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.012.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Hộp y tế (Hộp đựng bệnh phẩm)
Mã phần lô PP2500284402
Giá từng phần lô 999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.442
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,990
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Hộp đựng tiêu bản
Mã phần lô PP2500284403
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Khung tập đi
Mã phần lô PP2500284404
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.506.494
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Mask máy thở
Mã phần lô PP2500284405
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Máy nghiền thuốc (Dụng cụ nghiền thuốc)
Mã phần lô PP2500284406
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Máy soi tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500284407
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.350.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Nhiệt ẩm kế
Mã phần lô PP2500284408
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.870.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Nhiệt kế tủ lạnh
Mã phần lô PP2500284409
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500284410
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 357
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Test dụng cụ
Mã phần lô PP2500284411
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Test lò hấp (Boiwe dick test)
Mã phần lô PP2500284412
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Test Toxoplasma + dung dịch đệm
Mã phần lô PP2500284413
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Na, K, iCa), sinh hoá (Glucose), huyết học (Hct, Hgb), khí máu (pH, PCO2 , P02, TCO2, HCO3, BE, SO2)
Mã phần lô PP2500284414
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.779.221
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Túi cho ăn qua sonde (Túi truyền thức ăn cho bệnh nhân qua Sonde dạ dày)
Mã phần lô PP2500284415
Giá từng phần lô 4,150,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.923
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,502
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Túi cứu thương
Mã phần lô PP2500284416
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.923
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Xăng có lỗ
Mã phần lô PP2500284417
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Xăng có lỗ
Mã phần lô PP2500284418
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Xăng không lỗ
Mã phần lô PP2500284419
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Thuốc thử chẩn đoán nồng độ ADA trong huyết thanh, dịch não tủy hoặc màng phổi (bao gồm chất hiệu chuẩn Calibrator trong hộp)
Mã phần lô PP2500284420
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm ADA
Mã phần lô PP2500284421
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Neo Diluent
Mã phần lô PP2500284422
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Neo Lyse
Mã phần lô PP2500284423
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Neo Detergent
Mã phần lô PP2500284424
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Neo Cleaner
Mã phần lô PP2500284425
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.961.039
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Mẫu nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2500284426
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.753.247
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Chai cấy máu hiếu khí (Tự động)
Mã phần lô PP2500284427
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Ống nghiệm vô trùng
Mã phần lô PP2500284428
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 285
Khả năng bảo hành Không áp
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Pipet pasteur
Mã phần lô PP2500284429
Giá từng phần lô 6,423,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.005.169
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.605.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,233
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Que cấy vi sinh đầu tròn
Mã phần lô PP2500284430
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Que cấy vi sinh đầu tròn
Mã phần lô PP2500284431
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Que cấy vi sinh đầu tròn
Mã phần lô PP2500284432
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Tăm bông phết kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500284433
Giá từng phần lô 3,837,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.989.871
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,370
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Acid Acetic
Mã phần lô PP2500284434
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Brilliant cresyl blue
Mã phần lô PP2500284435
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Clorine 90%
Mã phần lô PP2500284436
Giá từng phần lô 18,168,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.157.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.542.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,685
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Dầu soi kính hiển vi (Immersion oil)
Mã phần lô PP2500284437
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Glycerin
Mã phần lô PP2500284438
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Hexamethyldisiloxane + Isooctane+ Acrylate Terpolymer + Polyphenylmethylsiloxane Copolymer.
Mã phần lô PP2500284439
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Hóa chất rửa Film X-Quang
Mã phần lô PP2500284440
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Tinh dầu sả nguyên chất
Mã phần lô PP2500284441
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.077.923
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ sau khi nhận được đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->