Gói thầu: Hóa chất - Vật tư xét nghiệm năm 2024 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400446951-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 8
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận 8
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất - Vật tư xét nghiệm năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400245896
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 8, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,347,179,004 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400391508 - Hóa chất xét nghiệm TSH 153,600,000 2,304,000
2 PP2400391509 - Hóa chất xét nghiệm FT3 132,000,000 1,980,000
3 PP2400391510 - Hóa chất xét nghiệm FT4 114,000,000 1,710,000
4 PP2400391511 - Hóa chất xét nghiệm AFP 72,000,000 1,080,000
5 PP2400391512 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 163,200,000 2,448,000
6 PP2400391513 - Chất phát quang kết hơp với hóa chất tương ứng 49,000,000 735,000
7 PP2400391514 - Dung dịch rửa 50,000,000 750,000
8 PP2400391515 - Dung dịch pha loãng 11,200,000 168,000
9 PP2400391516 - Chất rửa máy 150,000,000 2,250,000
10 PP2400391517 - Giếng chứa mẫu phản ứng cho máy 80,000,000 1,200,000
11 PP2400391518 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 11,894,400 178,416
12 PP2400391519 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 67,498,200 1,012,473
13 PP2400391520 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 187,110,000 2,806,650
14 PP2400391521 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 186,532,500 2,797,988
15 PP2400391522 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 84,120,750 1,261,812
16 PP2400391523 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 18,900,000 283,500
17 PP2400391524 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 18,994,500 284,918
18 PP2400391525 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 120,487,500 1,807,313
19 PP2400391526 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 137,850,300 2,067,755
20 PP2400391527 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 95,558,400 1,433,376
21 PP2400391528 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 138,247,200 2,073,708
22 PP2400391529 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 31,416,000 471,240
23 PP2400391530 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 729,577,800 10,943,667
24 PP2400391531 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 34,265,700 513,986
25 PP2400391532 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 4,645,200 69,678
26 PP2400391533 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 32,033,400 480,501
27 PP2400391534 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin 27,934,200 419,013
28 PP2400391535 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 19,041,750 285,627
29 PP2400391536 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 172,754,400 2,591,316
30 PP2400391537 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 186,732,000 2,800,980
31 PP2400391538 - Dung dịch rửa hệ thống 76,083,000 1,141,245
32 PP2400391539 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt 27,239,100 408,587
33 PP2400391540 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 13,885,200 208,278
34 PP2400391541 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 13,885,200 208,278
35 PP2400391542 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 13,885,200 208,278
36 PP2400391543 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt 26,644,800 399,672
37 PP2400391544 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 92,248,800 1,383,732
38 PP2400391545 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci 14,989,800 224,847
39 PP2400391546 - Hóa chất rửa máy đông máu 49,720,000 745,800
40 PP2400391547 - Hóa chất xét nghiệm APTT 24,064,000 360,960
41 PP2400391548 - Hóa chất xét nghiệm PT 23,360,000 350,400
42 PP2400391549 - Cuvette cho dòng máy đông máu tự động 83,040,000 1,245,600
43 PP2400391550 - Mẫu QC nội kiểm mức bình thường N 25,440,000 381,600
44 PP2400391551 - Mẫu QC nội kiểm mức bất thường A 25,440,000 381,600
45 PP2400391552 - Dung dịch rửa máy huyết học và pha loãng mẫu 945,000,000 14,175,000
46 PP2400391553 - Hóa chất ly giải hồng cầu 388,500,000 5,827,500
47 PP2400391554 - Hóa chất ly giải màng bạch cầu 831,600,000 12,474,000
48 PP2400391555 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu 1,650,560,000 24,758,400
49 PP2400391556 - Hóa chất rửa máy huyết học 70,944,000 1,064,160
50 PP2400391557 - Hóa chất chuẩn máy mức 1 67,000,000 1,005,000
51 PP2400391558 - Hóa chất chuẩn máy mức 2 67,000,000 1,005,000
52 PP2400391559 - Hóa chất chuẩn máy mức 3 67,000,000 1,005,000
53 PP2400391560 - Chương trình ngoại kiểm Đông máu 14,630,004 219,451
54 PP2400391561 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa level 2 14,490,000 217,350
55 PP2400391562 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa level 3 14,490,000 217,350
56 PP2400391563 - Hóa chất nội kiểm huyết học 68,040,000 1,020,600
57 PP2400391564 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu level 1 10,140,000 152,100
58 PP2400391565 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu level 2 10,140,000 152,100
59 PP2400391566 - Hóa chất calib sinh hóa level 2 8,500,000 127,500
60 PP2400391567 - Hóa chất calib sinh hóa level 3 7,875,000 118,125
61 PP2400391568 - Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại A 510,720,000 7,660,800
62 PP2400391569 - Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại B 73,290,000 1,099,350
63 PP2400391570 - Dung dịch ly giải hồng cầu 307,500,000 4,612,500
64 PP2400391571 - Phin lọc 57,600,000 864,000
65 PP2400391572 - Cột sắc ký 99,720,000 1,495,800
66 PP2400391573 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 18,280,000 274,200
67 PP2400391574 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c 22,850,000 342,750
68 PP2400391575 - Test thử đường huyết nhanh luôn kim (que được đóng gói từng que riêng) 123,000,000 1,845,000
69 PP2400391576 - Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack 451,420,200 6,771,303
70 PP2400391577 - Dung dịch làm đầy điện cực chứa KCL, dùng cho máy xét nghiệm điện giải 5,586,000 83,790
71 PP2400391578 - Dung dịch rửa máy 48,327,400 724,911
72 PP2400391579 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường và bất thường 26,357,100 395,357
73 PP2400391580 - Test đo khí máu động mạch 203,700,000 3,055,500
74 PP2400391581 - Test xét nghiệm NT-pro BNP 173,250,000 2,598,750
75 PP2400391582 - Ống máu lắng Citrated Tubes 5,000,000 75,000
76 PP2400391583 - SedTrol 3,150,000 47,250
77 PP2400391584 - Thermal Paper 600,000 9,000
78 PP2400391585 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu ≥ 11 thông số 190,400,000 2,856,000
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2400391508
Giá từng phần lô 153,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2400391509
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2400391510
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2400391511
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2400391512
Giá từng phần lô 163,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,448,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Chất phát quang kết hơp với hóa chất tương ứng
Mã phần lô PP2400391513
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400391514
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400391515
Giá từng phần lô 11,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Chất rửa máy
Mã phần lô PP2400391516
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Giếng chứa mẫu phản ứng cho máy
Mã phần lô PP2400391517
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2400391518
Giá từng phần lô 11,894,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,416
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2400391519
Giá từng phần lô 67,498,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,473
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2400391520
Giá từng phần lô 187,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,806,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2400391521
Giá từng phần lô 186,532,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,797,988
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2400391522
Giá từng phần lô 84,120,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,261,812
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2400391523
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2400391524
Giá từng phần lô 18,994,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,918
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2400391525
Giá từng phần lô 120,487,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,807,313
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2400391526
Giá từng phần lô 137,850,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,067,755
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2400391527
Giá từng phần lô 95,558,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,433,376
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2400391528
Giá từng phần lô 138,247,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,073,708
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400391529
Giá từng phần lô 31,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,240
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400391530
Giá từng phần lô 729,577,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,943,667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400391531
Giá từng phần lô 34,265,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,986
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400391532
Giá từng phần lô 4,645,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,678
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400391533
Giá từng phần lô 32,033,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,501
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2400391534
Giá từng phần lô 27,934,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,013
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400391535
Giá từng phần lô 19,041,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,627
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2400391536
Giá từng phần lô 172,754,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,591,316
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2400391537
Giá từng phần lô 186,732,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400391538
Giá từng phần lô 76,083,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,141,245
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2400391539
Giá từng phần lô 27,239,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,587
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400391540
Giá từng phần lô 13,885,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,278
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400391541
Giá từng phần lô 13,885,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,278
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400391542
Giá từng phần lô 13,885,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,278
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2400391543
Giá từng phần lô 26,644,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,672
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2400391544
Giá từng phần lô 92,248,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,383,732
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci
Mã phần lô PP2400391545
Giá từng phần lô 14,989,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,847
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất rửa máy đông máu
Mã phần lô PP2400391546
Giá từng phần lô 49,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400391547
Giá từng phần lô 24,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,960
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2400391548
Giá từng phần lô 23,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Cuvette cho dòng máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400391549
Giá từng phần lô 83,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Mẫu QC nội kiểm mức bình thường N
Mã phần lô PP2400391550
Giá từng phần lô 25,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Mẫu QC nội kiểm mức bất thường A
Mã phần lô PP2400391551
Giá từng phần lô 25,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa máy huyết học và pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400391552
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400391553
Giá từng phần lô 388,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,827,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất ly giải màng bạch cầu
Mã phần lô PP2400391554
Giá từng phần lô 831,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,474,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2400391555
Giá từng phần lô 1,650,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,758,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2400391556
Giá từng phần lô 70,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chuẩn máy mức 1
Mã phần lô PP2400391557
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chuẩn máy mức 2
Mã phần lô PP2400391558
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất chuẩn máy mức 3
Mã phần lô PP2400391559
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Chương trình ngoại kiểm Đông máu
Mã phần lô PP2400391560
Giá từng phần lô 14,630,004
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,451
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm sinh hóa level 2
Mã phần lô PP2400391561
Giá từng phần lô 14,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm sinh hóa level 3
Mã phần lô PP2400391562
Giá từng phần lô 14,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm huyết học
Mã phần lô PP2400391563
Giá từng phần lô 68,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm nước tiểu level 1
Mã phần lô PP2400391564
Giá từng phần lô 10,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm nước tiểu level 2
Mã phần lô PP2400391565
Giá từng phần lô 10,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất calib sinh hóa level 2
Mã phần lô PP2400391566
Giá từng phần lô 8,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất calib sinh hóa level 3
Mã phần lô PP2400391567
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại A
Mã phần lô PP2400391568
Giá từng phần lô 510,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,660,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại B
Mã phần lô PP2400391569
Giá từng phần lô 73,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,099,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400391570
Giá từng phần lô 307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,612,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Phin lọc
Mã phần lô PP2400391571
Giá từng phần lô 57,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Cột sắc ký
Mã phần lô PP2400391572
Giá từng phần lô 99,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,495,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400391573
Giá từng phần lô 18,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400391574
Giá từng phần lô 22,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Test thử đường huyết nhanh luôn kim (que được đóng gói từng que riêng)
Mã phần lô PP2400391575
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack
Mã phần lô PP2400391576
Giá từng phần lô 451,420,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,771,303
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm đầy điện cực chứa KCL, dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400391577
Giá từng phần lô 5,586,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,790
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400391578
Giá từng phần lô 48,327,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,911
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2400391579
Giá từng phần lô 26,357,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,357
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Test đo khí máu động mạch
Mã phần lô PP2400391580
Giá từng phần lô 203,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,055,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Test xét nghiệm NT-pro BNP
Mã phần lô PP2400391581
Giá từng phần lô 173,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,598,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Ống máu lắng Citrated Tubes
Mã phần lô PP2400391582
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
SedTrol
Mã phần lô PP2400391583
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Thermal Paper
Mã phần lô PP2400391584
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu ≥ 11 thông số
Mã phần lô PP2400391585
Giá từng phần lô 190,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,856,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 - 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->